Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671858-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200671778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 16:32:00 đến ngày 2020-07-04 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,710,050,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 17,0606 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0569 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,1137 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,1137 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2,6016 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 6,9941 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,944 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0858 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0987 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0648 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5,5861 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 62,1011 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,852 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,1735 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0326 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0033 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,028 tấn
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 10,5169 m3
19 Sản xuất, dầm, xà gồ, dầm thép hình, khung diềm mái bằng thép hộp mạ kẽm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,3206 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,3206 tấn
21 Lợp mái tôn - Tôn Sunkek dày 0.4mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,6667 100m2
22 Máng tôn dày 0.42mm khổ rộng 0,6m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5,5556 m
23 Ốp Alumium khung diềm mái màu xanh dương + vàng cam THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 15,463 m2
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 51,939 m2
25 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 131,787 m2
26 Trát Má Cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 9,4567 m2
27 Ốp tường gạch men sứ, gạch 20x30cm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 14,361 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 51,939 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 141,2437 m2
30 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm Queen việt trắng 6,38mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 15,24 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 28,123 m2
32 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,8674 100m2
33 Tháo dỡ trần tôn THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 441,5 m2
34 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,9023 tấn
35 Tháo dỡ toàn bộ đường điện chiếu sáng MCCB, hộp đèn chữ P THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 3 Công
36 Phá dỡ bê tông đường bãi để đào móng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2,536 m3
37 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 20,328 m3
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 3,15 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,227 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót dầm móng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0148 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 3,78 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện <=0,1 m2, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,372 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,11 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,056 100m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0784 100m2
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng móng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0888 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,019 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,1321 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,1126 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0256 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0949 tấn
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 7,826 m3
53 Sản xuất cột bằng thép hình THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,254 tấn
54 Lắp dựng cột thép THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,254 tấn
55 Sản xuất hệ khung dàn THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,4027 tấn
56 Lắp dựng hệ khung, dàn THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,7306 tấn
57 Sản xuất dầm mái, dầm trần THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,7576 tấn
58 Lắp dựng khung dầm thép THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,7576 tấn
59 Sản xuất xà gồ thép THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,7115 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2,282 tấn
61 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ diềm mái THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,5792 tấn
62 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,0113 tấn
63 Sơn sắt thép các loại, sơn diềm mái nhận diện thương hiệu xanh dương - Cam, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 242 m2
64 ốp ALUMEX nhận diện thương hiệu cột mái che (tạm tính thêm 200.000 đ/m2 tiền khung sắt và 2% chi phí vận chuyển) QĐ 277 tập đoàn THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 21,7602 m2
65 Lợp mái nhà cột bơm tôn dày 0,47 ly THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,4872 100m2
66 Máng tôn và tôn úp nóc dày 0,47 ly THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 31,5 md
67 Đóng trần mái che cột bơm bằng hợp kim nhôm sọc U150 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 504 m2
68 ốp ALUMEX nhận diện thương hiệu diềm mái che QĐ 277 tập đoàn THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 35 md
69 Ốp bo diềm mái bằng Alumilium THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 100 md
70 Phá dỡ kết cấu bê tông đường bãi THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,6191 m3
71 Đào móng bó nền đảo bơm, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,9286 m3
72 Đào móng cột bơm, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,765 m3
73 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó nền đảo bơm, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,6486 m3
74 Đắp cát nền đảo bơm đầm chặt THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,49 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền đảo bơm, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,7995 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột bơm, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,705 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột bơm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0182 100m2
78 Láng nền sàn đảo bơm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 7,848 m2
79 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,0 mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2,92 m2
80 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,689 m3
81 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột bơm, bo nền đảo bơm : THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0758 100m2
82 Sản xuất cấu kiện thép bao miệng móng cột bơm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0914 tấn
83 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0914 tấn
84 Đắp cát tôn nền đảo bơm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,4085 m3
85 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,1806 m3
86 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,77 m3
87 Tháo dỡ gạch ốp tường THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 43,596 m2
88 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 6,5117 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,907 m3
90 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,8501 m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,7443 m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng móng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,118 100m2
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, chân cột, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0241 tấn
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, chân cột đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,1176 tấn
95 Đắp đất chân móng =1/3 đất đào THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,98 m3
96 Trát bó nền chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2,275 m2
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,2936 m3
98 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 27,1083 m2
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,5227 m3
100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,095 100m2
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0109 tấn
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0729 tấn
103 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4,3331 m3
104 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô cửa, đá 1x2, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0437 m3
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 cái
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô cửa THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0069 tấn
107 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0088 100m2
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,4022 m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,6822 m3
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0548 100m2
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,1316 100m2
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0142 tấn
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0566 tấn
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0834 tấn
115 Láng mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 16,8216 m2
116 ống tràn D=50, L=250 thoát nước mái THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 3 cái
117 Trát mặt trong và trên chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5,5678 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 73,792 m2
119 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 48,394 m2
120 Trát trần, vữa XM mác 75 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 18,7356 m2
121 Trát hèm má cửa, vữa XM mác 75 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4,796 m2
122 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5,28 m2
123 Cửa khung nhôm hệ (kính dày 6,38ly) THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5,28 m2
124 Tấm Compact HPL chịu nước hoàn toàn khổ 1220x1830x12mm mầu GHI THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 8 Tấm
125 Chân Inox 304 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 21 Chiếc
126 Khoá cửa inox 304 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5 Bộ
127 Tay nắm 304 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5 Bộ
128 Bản lề inox 304 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 10 Bộ
129 Ke 304 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 70 Chiếc
130 Nhôm nóc 6m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 Cây
131 Nhôm hèm cây 1,85m ( Hèm nheo ) THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4 Cây
132 Nhân công lắp dựng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5 Công
133 Vít inox THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 18 Gói
134 Ông thép tráng kẽm D60x3,58 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 25 m
135 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc một lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 67-89mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,55 100m
136 Lắp bích thép, ĐK 60mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4 cặp bích
137 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút <89mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 9 cái
138 Van 1 chiều THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4 cái
139 Van chặn nối ren 2'' THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 cái
140 Lắp đặt van ren, ĐK50mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 6 cái
141 Phá dỡ kết cấu bê tông đường bãi THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,89 m3
142 Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,89 m3
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 3,41 m3
144 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài rãnh THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,116 100m2
145 Đắp cát rãnh công nghệ THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,095 m3
146 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,83 m3
147 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 30 cấu kiện
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 45 1cấu kiện
149 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,1061 tấn
150 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ tấm đan bằng thép góc L50x5 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,1751 tấn
151 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,1751 tấn
152 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0466 100m2
153 Cào bóc lớp mặt đường đá dăm, chiều dày lớp cắt 30cm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 40 m3
154 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,8 100m3
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 80 m3
156 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 160 m
157 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,2 100m3
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,2 100m3
159 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4,8 100m3
160 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2,34 m3
161 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 7,02 m3
162 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0702 100m3
163 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,39 đoạn
164 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 39 ống cống
165 Phá dỡ kết cấu bê tông đường bãi THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,8294 m3
166 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 3,1104 m3
167 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,6221 m3
168 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1,6157 m3
169 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0104 100m3
170 Trát láng trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5,76 m2
171 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,2 m3
172 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 1cấu kiện
173 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0205 tấn
174 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,008 100m2
175 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung chắn rác thép góc L50x5 và D14 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0117 tấn
176 Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <=20 kg THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,0117 tấn
177 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 12,6 m3
178 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,042 100m3
179 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,084 100m3
180 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,084 100m3
181 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2,52 m3
182 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5,28 m3
183 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 33 m2
184 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 bộ
185 Lắp đặt gương soi THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 cái
186 Lắp đặt vòi cấp chậu rửa 1 vòi THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 bộ
187 Xi phông chậu THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 bộ
188 Lắp đặt vòi gạt 1 vòi THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 bộ
189 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 bộ
190 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 cái
191 Lắp đặt zắc co THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 cái
192 Máy bơm nước (hút giếng khoan) THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 bộ
193 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm - Dekko THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,08 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=15mm - Dekko THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,52 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm - Tiền Phong THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,02 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,03 100m
197 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm - Dekko THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4 cái
198 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm - Dekko THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 cái
199 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm - Dekko THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4 cái
200 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20-15mm - Dekko THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm -Tiền Phong THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 3 cái
202 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 cái
203 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm - Dekko THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 cái
204 Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên mái THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 cái
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,264 100m
206 Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4 cái
207 Đai giữ ống nhựa THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 20 cái
208 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - 1 chân Cảm biến tự động THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 bộ
209 Lắp đặt gương soi THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 cái
210 Lắp đặt vòi cấp chậu rửa 1 vòi - Cảm biến tự động THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 bộ
211 Lắp đặt chậu tiểu nam - Cảm biến tự động THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 3 bộ
212 Lắp đặt xí bệt - Viglacera THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5 bộ
213 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5 cái
214 Lắp đặt hộp đựng giấy THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5 cái
215 Biển báo WC bằng mê ka KT: 200x300 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 cái
216 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,11 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,07 100m
218 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d32mm - Dekko THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4 cái
219 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm - Dekko THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 12 cái
220 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm - Dekko THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 7 cái
221 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-20mm - Dekko THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 6 cái
222 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm - Dekko THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 cái
223 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 cái
224 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 cái
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm - Tiền Phong THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,05 100m
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 0,11 100m
227 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm -Tiền Phong THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5 cái
228 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm -Tiền Phong THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4 cái
229 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm -Tiền Phong THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 3 cái
230 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm - Tiền Phong THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4 cái
231 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 cái
232 Lắp đặt ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 15 cái
233 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - Sino THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4 cái
234 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 35 m
235 Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 40 m
236 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Rạng đông THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 4 bộ
237 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 bộ
238 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5 cái
239 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 3 cái
240 Lắp đặt ổ cắm đôi THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 7 cái
241 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 cái
242 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 cái
243 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 60 m
244 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 60 m
245 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 520 m
246 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=50mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 150 m
247 Lắp đặt các loại đèn Tuyp led 1,2m-20W-220v có hộp bảo vệ chống bụi THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 40 bộ
248 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 6 cái
249 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 6 cái
250 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 80 m
251 Sản suất ống thép tráng kẽm bảo hộ dây dẫn D42x3,2 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 30 m
252 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 42mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 30 m
253 Sản xuất Cút vuông thép tráng kẽm D42 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 5 cái
254 Sản xuất Tê thép tráng kẽm D42 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 cái
255 Lắp đặt cút vuông, Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=42mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 7 cái
256 Zắc co D42 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 cái
257 Lắp đặt zắc co, đường kính d=42mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 cái
258 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2. Cáp tín hiệu bọc chống nhiễu ra cột bơm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 50 m
259 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - Sino THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 cái
260 Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 30 m
261 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 3 cái
262 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 2 bộ
263 Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Lắp đèn chống ẩm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->