Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 16:32:00 đến ngày 2020-07-04 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,050,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 17,0606 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0569 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,1137 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,1137 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2,6016 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 6,9941 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0858 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0987 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0648 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5,5861 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 62,1011 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,852 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,1735 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0326 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0033 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,028 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 10,5169 | m3 |
| 19 | Sản xuất, dầm, xà gồ, dầm thép hình, khung diềm mái bằng thép hộp mạ kẽm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,3206 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,3206 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn - Tôn Sunkek dày 0.4mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,6667 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn dày 0.42mm khổ rộng 0,6m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5,5556 | m |
| 23 | Ốp Alumium khung diềm mái màu xanh dương + vàng cam | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 15,463 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 51,939 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 131,787 | m2 |
| 26 | Trát Má Cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 9,4567 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch men sứ, gạch 20x30cm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 14,361 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 51,939 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 141,2437 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm Queen việt trắng 6,38mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 15,24 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 28,123 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,8674 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần tôn | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 441,5 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,9023 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ toàn bộ đường điện chiếu sáng MCCB, hộp đèn chữ P | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 3 | Công |
| 36 | Phá dỡ bê tông đường bãi để đào móng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2,536 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 20,328 | m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 3,15 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,227 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót dầm móng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0148 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 3,78 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện <=0,1 m2, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,372 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,11 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,056 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0784 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng móng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0888 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,019 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,1321 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,1126 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0256 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0949 | tấn |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 7,826 | m3 |
| 53 | Sản xuất cột bằng thép hình | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,254 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,254 | tấn |
| 55 | Sản xuất hệ khung dàn | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,4027 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hệ khung, dàn | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,7306 | tấn |
| 57 | Sản xuất dầm mái, dầm trần | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,7576 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung dầm thép | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,7576 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,7115 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2,282 | tấn |
| 61 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ diềm mái | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,5792 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,0113 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại, sơn diềm mái nhận diện thương hiệu xanh dương - Cam, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 242 | m2 |
| 64 | ốp ALUMEX nhận diện thương hiệu cột mái che (tạm tính thêm 200.000 đ/m2 tiền khung sắt và 2% chi phí vận chuyển) QĐ 277 tập đoàn | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 21,7602 | m2 |
| 65 | Lợp mái nhà cột bơm tôn dày 0,47 ly | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,4872 | 100m2 |
| 66 | Máng tôn và tôn úp nóc dày 0,47 ly | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 31,5 | md |
| 67 | Đóng trần mái che cột bơm bằng hợp kim nhôm sọc U150 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 504 | m2 |
| 68 | ốp ALUMEX nhận diện thương hiệu diềm mái che QĐ 277 tập đoàn | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 35 | md |
| 69 | Ốp bo diềm mái bằng Alumilium | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 100 | md |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường bãi | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,6191 | m3 |
| 71 | Đào móng bó nền đảo bơm, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,9286 | m3 |
| 72 | Đào móng cột bơm, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,765 | m3 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó nền đảo bơm, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,6486 | m3 |
| 74 | Đắp cát nền đảo bơm đầm chặt | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,49 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền đảo bơm, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,7995 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột bơm, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,705 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột bơm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0182 | 100m2 |
| 78 | Láng nền sàn đảo bơm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 7,848 | m2 |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,0 mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2,92 | m2 |
| 80 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,689 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột bơm, bo nền đảo bơm : | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0758 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện thép bao miệng móng cột bơm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0914 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0914 | tấn |
| 84 | Đắp cát tôn nền đảo bơm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,4085 | m3 |
| 85 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,1806 | m3 |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,77 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ gạch ốp tường | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 43,596 | m2 |
| 88 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 6,5117 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,907 | m3 |
| 90 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,8501 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,7443 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng móng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,118 | 100m2 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, chân cột, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0241 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, chân cột đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,1176 | tấn |
| 95 | Đắp đất chân móng =1/3 đất đào | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,98 | m3 |
| 96 | Trát bó nền chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2,275 | m2 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,2936 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 27,1083 | m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,5227 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,095 | 100m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0109 | tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0729 | tấn |
| 103 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4,3331 | m3 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô cửa, đá 1x2, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0437 | m3 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | cái |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô cửa | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0069 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0088 | 100m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,4022 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,6822 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0548 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,1316 | 100m2 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0142 | tấn |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0566 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0834 | tấn |
| 115 | Láng mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 16,8216 | m2 |
| 116 | ống tràn D=50, L=250 thoát nước mái | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 3 | cái |
| 117 | Trát mặt trong và trên chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5,5678 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 73,792 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 48,394 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 18,7356 | m2 |
| 121 | Trát hèm má cửa, vữa XM mác 75 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4,796 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5,28 | m2 |
| 123 | Cửa khung nhôm hệ (kính dày 6,38ly) | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5,28 | m2 |
| 124 | Tấm Compact HPL chịu nước hoàn toàn khổ 1220x1830x12mm mầu GHI | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 8 | Tấm |
| 125 | Chân Inox 304 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 21 | Chiếc |
| 126 | Khoá cửa inox 304 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5 | Bộ |
| 127 | Tay nắm 304 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5 | Bộ |
| 128 | Bản lề inox 304 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 10 | Bộ |
| 129 | Ke 304 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 70 | Chiếc |
| 130 | Nhôm nóc 6m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | Cây |
| 131 | Nhôm hèm cây 1,85m ( Hèm nheo ) | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4 | Cây |
| 132 | Nhân công lắp dựng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5 | Công |
| 133 | Vít inox | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 18 | Gói |
| 134 | Ông thép tráng kẽm D60x3,58 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 25 | m |
| 135 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc một lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 67-89mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,55 | 100m |
| 136 | Lắp bích thép, ĐK 60mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4 | cặp bích |
| 137 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút <89mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 9 | cái |
| 138 | Van 1 chiều | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4 | cái |
| 139 | Van chặn nối ren 2'' | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 6 | cái |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường bãi | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,89 | m3 |
| 142 | Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,89 | m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 3,41 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài rãnh | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,116 | 100m2 |
| 145 | Đắp cát rãnh công nghệ | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,095 | m3 |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,83 | m3 |
| 147 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 30 | cấu kiện |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 45 | 1cấu kiện |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,1061 | tấn |
| 150 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ tấm đan bằng thép góc L50x5 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,1751 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,1751 | tấn |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0466 | 100m2 |
| 153 | Cào bóc lớp mặt đường đá dăm, chiều dày lớp cắt 30cm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 40 | m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,8 | 100m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 80 | m3 |
| 156 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 160 | m |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,2 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,2 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4,8 | 100m3 |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2,34 | m3 |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 7,02 | m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0702 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,39 | đoạn |
| 164 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 39 | ống cống |
| 165 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường bãi | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,8294 | m3 |
| 166 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 3,1104 | m3 |
| 167 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,6221 | m3 |
| 168 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1,6157 | m3 |
| 169 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0104 | 100m3 |
| 170 | Trát láng trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5,76 | m2 |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,2 | m3 |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0205 | tấn |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,008 | 100m2 |
| 175 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung chắn rác thép góc L50x5 và D14 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0117 | tấn |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,0117 | tấn |
| 177 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 12,6 | m3 |
| 178 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,042 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,084 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,084 | 100m3 |
| 181 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2,52 | m3 |
| 182 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5,28 | m3 |
| 183 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 33 | m2 |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi cấp chậu rửa 1 vòi | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | bộ |
| 187 | Xi phông chậu | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi gạt 1 vòi | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt zắc co | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | cái |
| 192 | Máy bơm nước (hút giếng khoan) | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm - Dekko | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,08 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=15mm - Dekko | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,52 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm - Tiền Phong | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,02 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,03 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm - Dekko | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm - Dekko | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm - Dekko | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20-15mm - Dekko | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm -Tiền Phong | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm - Dekko | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | cái |
| 204 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên mái | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,264 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4 | cái |
| 207 | Đai giữ ống nhựa | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - 1 chân Cảm biến tự động | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi cấp chậu rửa 1 vòi - Cảm biến tự động | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Cảm biến tự động | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 3 | bộ |
| 212 | Lắp đặt xí bệt - Viglacera | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng giấy | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5 | cái |
| 215 | Biển báo WC bằng mê ka KT: 200x300 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,11 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,07 | 100m |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d32mm - Dekko | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm - Dekko | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm - Dekko | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 7 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-20mm - Dekko | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm - Dekko | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm - Tiền Phong | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,05 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 0,11 | 100m |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm -Tiền Phong | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm -Tiền Phong | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm -Tiền Phong | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm - Tiền Phong | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - Sino | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4 | cái |
| 234 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 35 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 40 | m |
| 236 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Rạng đông | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 4 | bộ |
| 237 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt ổ cắm đôi | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 7 | cái |
| 241 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | cái |
| 243 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 60 | m |
| 244 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 60 | m |
| 245 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 520 | m |
| 246 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=50mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 150 | m |
| 247 | Lắp đặt các loại đèn Tuyp led 1,2m-20W-220v có hộp bảo vệ chống bụi | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 40 | bộ |
| 248 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 6 | cái |
| 250 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 80 | m |
| 251 | Sản suất ống thép tráng kẽm bảo hộ dây dẫn D42x3,2 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 30 | m |
| 252 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 42mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 30 | m |
| 253 | Sản xuất Cút vuông thép tráng kẽm D42 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 5 | cái |
| 254 | Sản xuất Tê thép tráng kẽm D42 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút vuông, Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=42mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 7 | cái |
| 256 | Zắc co D42 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt zắc co, đường kính d=42mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | cái |
| 258 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2. Cáp tín hiệu bọc chống nhiễu ra cột bơm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 50 | m |
| 259 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - Sino | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 30 | m |
| 261 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 2 | bộ |
| 263 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Lắp đèn chống ẩm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BVTC | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi