Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200672789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 14:54:00 đến ngày 2020-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,480,714,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ UBND XÃ (KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1) | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,282 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,613 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,371 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31,25 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 148,719 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,432 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20,129 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,002 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 62,086 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,33 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26,298 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,83 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 61,758 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,475 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 41,701 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,859 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 41,952 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng, lam chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,373 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 143,469 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,062 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,036 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,503 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang, sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,049 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,387 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,576 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,474 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,724 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,426 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,146 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,313 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,829 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,536 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,697 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,402 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,132 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,574 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,574 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,663 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 58,522 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 237,363 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22,114 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,644 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,404 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 51,241 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 82,97 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 225,72 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 549,779 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 506,145 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 204,09 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.258,115 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.570,537 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 622,643 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 896,725 | m2 |
| 58 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20,688 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,138 | m3 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 270,044 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 239,564 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 318,404 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.885,38 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3.089,905 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 710,235 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5.265,05 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 231,25 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 592,05 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 70 | Cắt ron trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 71 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 122,004 | m2 |
| 72 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25,087 | m2 |
| 73 | Đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 286,456 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,26 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 38,107 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.220,72 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 63,42 | m2 |
| 78 | Làm trần thạch cao chống ẩm tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 457,66 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,33 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,33 | tấn |
| 81 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,184 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 63,7 | m |
| 83 | Cung cấp lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 37,08 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 107,15 | m2 |
| 85 | CCLD Tay vịn lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 86 | CCLD Tay vịn bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 160,64 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 200,9 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 361,54 | m2 |
| 90 | Vách khung nhôm kính 8ly + lam nhôm ô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2 | m2 |
| 91 | Vách khung nhôm kính 8ly | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 33,475 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 56,675 | m2 |
| 93 | Khóa tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 94 | Chốt khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | bộ |
| 95 | Huy hiệu bằng đồng dập nổi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,755 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,107 | 100m2 |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 4 | Đèn Led trang trí D114 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600-1x35W | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED PHA 100W - IP67 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 8 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 10 | Mặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Mặt công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm chống cháy 50x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3.700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.550 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 990 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 820 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp box âm tròn chia 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp box âm tròn chia 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp box âm tròn chia 4 nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt máng hộp cáp có nắp 400x100x1.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt co vuông máng cáp 400x100x1.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | MCCB 3P - C/150A - 35KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | MCCB 3P - C/80A - 16KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | MCB 2P - C/50A - 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | MCB 2P - C/25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 31 | RCCB-2P 50A-30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | RCCB-2P 25A-30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 33 | MCB 1P - C/16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:1000x800x250mm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 38 | Tủ điện âm 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | tủ |
| 39 | Tủ điện âm 8 MODULE | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 40 | Tủ điện âm 12 MODULE | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| D | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 6 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co thu đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thu đk 40-32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thu đk 32-25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thu đk 32-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thu đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 21 | Co răng trong PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 22 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 140mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê cong đk 90-42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y đk 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y đk 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y giảm, đk 114-90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y giảm, đk 140-114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y giảm, đk 140-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê chếch đk 114-50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê chếch đk 140-50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê chếch đk 90-50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 48 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt co tắc đk 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt co tắc đk 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 57 | Ty treo ống D60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 58 | Ty treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 59 | Ty treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| E | MƯƠNG – CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,853 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,427 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28,871 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 196,944 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26,34 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,509 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông D300-H10mm, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| F | TRỤ SỞ UBND XÃ (KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1)_ PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ HÚT GIÓ THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió thải gắn trần 110m3/h, 220V - D300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 400x250mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cửa |
| 3 | Lắp đặt Louver gió, kích thước 400x250mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió mềm D200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió gắn tường 270m3/h | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 400x200x0.6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 7 | Lắp đặt bộ chuyển đổi ống vuông - tròn các loại | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,782 | kg |
| 9 | Thép Þ8 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 10 | Tắc kê đạn các loại | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| G | TRỤ SỞ UBND XÃ (KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1)_ PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Cáp điện thoại 2 đôi-2x2-2 PAIR | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 2 | Cáp mạng vi tính UTP CAT 6 - 4 Pair | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 3 | Phiến đấu dây jack 20 đôi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Phiến đấu dây jack 50 đôi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tủ O.D.F 24FO-24CORE | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Tủ O.D.F 16FO-16CORE | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 10 | Mặt ổ cắm + đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CXV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 14 | Trục khay máng cáp 200x100x2.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| H | TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,544 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,856 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,686 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,369 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 67,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,747 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,004 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,596 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,769 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,604 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,372 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,802 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,737 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,097 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,911 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,873 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 53,401 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,749 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,369 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,742 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,945 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,979 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,379 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,686 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,984 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,785 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,681 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,616 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,325 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,387 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,016 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,378 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,865 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 126,438 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,342 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,256 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24,383 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 34,25 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 155,34 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 266,263 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 95,77 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 292,97 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.067,994 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 591,2 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 326,956 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 531,43 | m2 |
| 58 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,791 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,93 | m3 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 156,045 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 134,445 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 142,505 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.410,559 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.449,586 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 376,815 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.483,33 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 193,6 | m |
| 68 | Cắt ron trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 147,8 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 72 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25,808 | m2 |
| 73 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 23,446 | m2 |
| 74 | Ốp gạch gốm 50x200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,755 | m2 |
| 75 | Đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 38,123 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,466 | 100m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20,771 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 456,19 | m2 |
| 79 | Lát nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 50,07 | m2 |
| 81 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59,5 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,244 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,224 | tấn |
| 84 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,679 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,545 | m |
| 86 | Cung cấp lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 45,72 | m2 |
| 87 | Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 88 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 67,04 | m2 |
| 89 | CCLD Tay vịn lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 90 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 69,46 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 70,16 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 139,62 | m2 |
| 93 | Vách khung nhôm kính 8ly + lam nhôm ô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1 | m2 |
| 94 | Vách khung nhôm kính 8ly | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,67 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26,77 | m2 |
| 96 | Lam nhôm lá sách trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 38,47 | m2 |
| 97 | Lắp dựng Lam nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 38,47 | m2 |
| 98 | Huy hiệu bằng đồng chi tiết dập nổi + ốp vào đá Granite | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Khóa tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 100 | Chốt khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 101 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,662 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,712 | 100m2 |
| I | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Đèn Led trang trí D114 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 6 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Mặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm chống cháy 50x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp box âm tròn chia 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp box âm tròn chia 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x2-2 Pair | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | MCCB 3P - C/80A - 16KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | MCB 3P - C/50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | MCB 2P - C/32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | MCB 2P - C/25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 33 | RCCB-2P 32A-30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | RCCB-2P 25A-30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:600x500x250mm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 40 | Tủ điện âm 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | tủ |
| J | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 6 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co thu đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thu đk 40-32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thu đk 32-25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thu đk 32-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thu đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Co răng trong PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 22 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 140mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 38 | Lắp đặt co lơi đk 140mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê cong đk 90-42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y đk 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y đk 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y giảm, đk 114-90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y giảm, đk 140-114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y giảm, đk 140-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê chếch đk 114-50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 47 | Lắp đặt tê chếch đk 140-50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tê chếch đk 90-50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí xổm + van khóa + két nước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt co tắc đk 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt co tắc đk 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 58 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Ty treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 60 | Ty treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn + vòi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| K | MƯƠNG – CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,653 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,805 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30,406 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 210,396 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28,06 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,739 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,455 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| L | TRỤ SỞ BAN CHQS XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,963 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,248 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,496 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,285 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 44,707 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,539 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,267 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,859 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,524 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,932 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,213 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,819 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,077 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,392 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,198 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 37,056 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,31 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,087 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,859 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,508 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,546 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,742 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,77 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,167 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,084 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,969 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,837 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,251 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,231 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,514 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,449 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,118 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,808 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 82,993 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,893 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,142 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,673 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25,46 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 138,06 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 183,505 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40,385 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 248,32 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 640,409 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 330,7 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 185,029 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 376,82 | m2 |
| 58 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,913 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 99,88 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 74,88 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 119,6 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 863,269 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 892,549 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 243,2 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.507,498 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 125,1 | m |
| 68 | Cắt ron trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30,2 | m |
| 70 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25,978 | m2 |
| 71 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,945 | m2 |
| 72 | Ốp đá Da | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15,32 | m2 |
| 73 | Đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 49,336 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,083 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,675 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 327,11 | m2 |
| 77 | Lát gạch nền dốc gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 45,81 | m2 |
| 79 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 36,44 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,661 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,661 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,781 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox+tay vịn) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18,87 | m |
| 84 | Cung cấp lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,46 | m2 |
| 85 | Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,3 | m |
| 86 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 45,144 | m2 |
| 87 | CCLD Tay vịn lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 46,1 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 53,92 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 100,02 | m2 |
| 91 | Vách khung nhôm kính 8ly + lam nhôm ô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1 | m2 |
| 93 | Bộ chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ AN PHƯỚC" | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Huy hiệu bằng xi măng đúc sẵn sơn giả đồng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lam nhôm lá sách trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 96 | Lam nhôm lá sách chống nắng mặt sau | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,35 | m2 |
| 97 | Lắp dựng Lam nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 38,75 | m2 |
| 98 | Khóa tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 99 | Chốt khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 100 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,311 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,032 | 100m2 |
| M | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Đèn Led trang trí D114 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Mặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm chống cháy 50x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp box âm tròn chia 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp box âm tròn chia 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x2-2 Pair | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | MCCB 3P - C/80A - 16KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | MCB 3P - C/50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | MCB 2P - C/32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | MCB 2P - C/25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | RCCB-2P 32A-30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | RCCB-2P 25A-30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 39 | Tủ điện âm 12 MODULE | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | Tủ điện âm 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| N | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 6 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co thu đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thu đk 40-32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thu đk 32-25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thu đk 32-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thu đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Co răng trong PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 22 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 140mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 38 | Lắp đặt co lơi đk 140mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê cong đk 90-42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y đk 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y đk 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y giảm, đk 114-90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y giảm, đk 140-114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y giảm, đk 140-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê chếch đk 114-50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt tê chếch đk 140-50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 48 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí xổm + van khóa + két nước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt co tắc đk 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt co tắc đk 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 54 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Ty treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 56 | Ty treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn + vòi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| O | MƯƠNG – CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4884 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5166 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,293 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,372 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 133,044 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,67 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,355 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 13 | CCLD lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông D300-H10mm, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| P | TRUNG TÂM VĂN HÓA VÀ HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,592 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,997 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,745 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,593 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 58,465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,342 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,442 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26,378 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,441 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,454 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,37 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,388 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,055 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24,972 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,008 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,238 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,477 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,156 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,616 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,909 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,158 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,584 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,287 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,67 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,926 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,485 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 34,761 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,043 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,333 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,194 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,103 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,693 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 125,221 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 35,333 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 44,531 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x800 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 23,59 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch gốm vào tường trang trí, gạch 70x200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 39,685 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch gốm vào cột trang trí, gạch 70x200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,296 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch gốm vào tường bồn hoa trang trí, gạch 70x200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,983 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 468,747 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 57,488 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 393,025 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.573,384 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 612,119 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 444,04 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 211,13 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 153,45 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 143,77 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 153,45 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.583,93 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 849,204 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 428,53 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.004,604 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 160,9 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 606,224 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 65 | Đắp phù điêu trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 29,886 | m2 |
| 67 | Đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 309,824 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,721 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 51,415 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 800x800mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 608,685 | m2 |
| 71 | Lát nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 35,39 | m2 |
| 73 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31,97 | m2 |
| 74 | Đóng trần tôn lạnh sóng đũa dày 0.22mm + khung xương thép hộp + viền chỉ trần (Trần giật cấp) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 277,805 | m2 |
| 75 | Đóng trần tôn lạnh sóng đũa dày 0.22mm + khung xương thép hộp + viền chỉ trần (Trần phẳng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 336,07 | m2 |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,979 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,979 | tấn |
| 78 | hệ giằng kèo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t. bộ |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 192,404 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,441 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,441 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,12 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 43,049 | m2 |
| 84 | Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m |
| 85 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 70,56 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 46,36 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 116,92 | m2 |
| 89 | Vách khung nhôm kính 8ly | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 55,86 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 55,86 | m2 |
| 91 | Bộ chữ Inox "TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ AN PHƯỚC" | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Lam trang trí bằng thép hộp sơn chống rì 2 lớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 55,86 | m2 |
| 93 | Lắp dựng Lam Lam trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 55,86 | m2 |
| 94 | Cung cấp khóa tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 95 | Cung cấp khóa chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 96 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,061 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,534 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,068 | 100m2 |
| Q | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt LED PHA HIGHBAY 150W D400 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 4 | Quạt treo tường 350W - cánh quạt lớn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Đèn Led trang trí D114 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng INTERNET RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | MCB 2P - C/50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P - C/25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | RCCB-2P 25A-30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 15 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Mặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Tủ điện âm 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 20 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| R | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 6 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co thu đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thu đk 40-32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thu đk 32-25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thu đk 32-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thu đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 21 | Co răng trong PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 22 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 35 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Tê cong đk 90-42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y đk 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y đk 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y giảm, đk 114-90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| S | MƯƠNG – CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,971 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28,553 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 196,944 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 33,74 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,085 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,509 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông D400-H10mm, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| T | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Tận dụng đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,541 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,965 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,668 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,127 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,451 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,627 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 19 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 29 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,826 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,746 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18,379 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28,76 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31,64 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20,28 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60,4 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 33,48 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27,44 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 65,12 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 48 | Cung cấp khóa tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp khóa chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 53 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Máng siêu mỏng đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Mặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Đế gắn MCB | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 67 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 - 8 Pair | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PAIRS | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 69 | Phụ kiên thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| U | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,438 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,951 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,385 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,14 | m2 |
| 14 | Đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,525 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,899 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 19 | Kẻ Jonit 2m x 2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 75,25 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 24 | Gia công cột, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột, vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40,342 | m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45dem | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | 100m2 |
| 30 | Bu lông chân cột M16 L50 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 31 | Bu lông chân cột M18 L600 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t. bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 39 | Phụ kiên thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| V | NHÀ XE CÁN BỘ XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,211 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,461 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,902 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,21 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20,94 | m2 |
| 14 | Đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,525 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,539 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 19 | Kẻ Jonit 2m x 2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 145,25 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 24 | Gia công cột, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,281 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột, vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,281 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 79,084 | m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45dem | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,862 | 100m2 |
| 30 | Bu lông chân cột M16 L50 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 31 | Bu lông chân cột M18 L600 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 32 | SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t. bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 39 | Phụ kiên thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| W | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,308 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,433 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,882 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 49,72 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 53,822 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,389 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26,398 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 66,053 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,606 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18,036 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,607 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,19 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,17 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,518 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,334 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,487 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,623 | tấn |
| X | KÈ ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31,493 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 767,545 | m3 |
| 3 | Túi đá thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t. bộ |
| Y | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,15 | m |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 5 | Cắt ron trang trí cột cổng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,575 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,61 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,61 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 36,11 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,875 | m2 |
| 15 | Khắc bộ chữ màu đồng phun cát trên bề mặt đá Granite | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 35,36 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 35,36 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 70,72 | m2 |
| 19 | CCLD ray trượt cổng chính | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | CCLD mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 22 | Lắp đặt đèn nung sáng trong, chóa thủy tinh mờ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| Z | HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,984 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,627 | m3 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | m |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 124,8 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60,804 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 101,34 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 185,604 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 101,34 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 286,944 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 202,68 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 202,68 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 202,68 | m2 |
| AA | HÀNG RÀO KÍN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 52,8 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 80,033 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.334,3 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 192,2 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 444,632 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 636,832 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.334,3 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.970,832 | m2 |
| 9 | Sản xuất hàng rào kín chông sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 176,373 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào kín chông sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 176,373 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 176,373 | m2 |
| AB | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30,389 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 38,11 | 100m3 |
| 3 | Đất nền san lấp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 37.730,156 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 339,201 | 100m3 |
| AC | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH + CỘT CỜ | |||
| AD | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,591 | m3 |
| 2 | Tận dụng đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,591 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,808 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 12 | SXLD cột cờ inox D114 - L:2,0m; D90 - L:3m; D60 -L:2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,606 | m3 |
| 14 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,146 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 17 | Ốp gạch gốm 50x200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| AE | GỜ LỀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,725 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 44,608 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 109,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,924 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 627,3 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 51,3 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 51,3 | m2 |
| 9 | Lát gạch trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 48,6 | m2 |
| AF | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,406 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 69,374 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 693,74 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 34,687 | 100m |
| AG | SÂN GẠCH TERAZZO (DT 225M2) | |||
| 1 | Tận dụng đất dư gờ lề đắp đất bù nền sân bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m3 |
| 3 | Lát nền sân Terrazzo bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | m2 |
| AH | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây hoa giấy + hàng rào thép bọc nhựa, trụ D42 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 131,5 | m |
| 2 | Trồng cây giáng hương | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 3 | Trồng cây dầu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cây |
| 4 | Trồng cỏ đậu phụng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60,38 | 100m2 |
| AI | BỂ NƯỚC NGẦM 165 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,181 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,963 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25,788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,085 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,016 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,602 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 110,44 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 63,84 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 174,28 | m2 |
| 18 | SXLD nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | SXLD thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,891 | tấn |
| AJ | NHÀ CHE TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất khung nhà che song sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,062 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khung nhà che song sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,062 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 38,124 | m2 |
| 5 | Lam nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 6 | Lắp dựng Lam nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45dem | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| AK | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AL | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Van đồng 2 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Van đồng 1 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt RACCO D42 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AM | CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 10 | Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| AN | TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,005 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co lơi, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi, đk 140mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AO | TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,786 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,416 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,734 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,128 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,565 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 36,432 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,71 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 13 | CCLD lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông D300-H10mm, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 52,8 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông D400-H10mm, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 65,6 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D600-H30mm, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 82,4 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 166 | cái |
| AP | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,519 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,046 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24,368 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 93,896 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,593 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,716 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Tầng lọc bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| AQ | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AR | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | CABLE UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 2 | CABLE TEL 4 PAIR (4x2x0.5mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=50/40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Hộp tập điểm IDF | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 50 đôi 50x2-50 PAIR (Loại bọc dầu) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AS | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TỔNG | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Bu lông đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thanh liên kết các cọc tiêu sét La đồng 30x3mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| AT | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng Trụ đèn thép mạ kẽm hình côn 6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| 7 | Lắp đặt cần đèn loại STK D60/50, gắn trụ thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp Đèn LED - 100W/220VAC-50HZ, IP=66 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 bộ |
| 9 | Lắp dựng Trụ đèn gang đúc hoa văn 3m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chùm, 5 nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Lắp Chùm tay đèn 5 nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Chụp cầu hoa sen nhựa MMA D450 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Dowlight 18W | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện DB.CSTT (KT:600x400x250mm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P - 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P - 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt linh kiện (Đôminô đầu dây chân trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 19 | Linh kiện (cầu chì ống 5A) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cáp đồng 3 lõi CXV - 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 455 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=50/40mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cọc |
| 25 | Lắp đặt linh kiện (Kẹp cọc nối đất) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 26 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng + móng, MSB KT: (1200x800x600mm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 250(A) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Linh kiện (cầu chì ống 5A) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt MCT 250A/5A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 150(A) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 125(A) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P - 16KA - 80(A) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 2P - 16KA - 80(A) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P - 10KA - 63(A) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2C x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=105/80mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,95 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện máy bơm pccc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| AU | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TỔNG | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cọc |
| 2 | Lắp đặt linh kiện (Kẹp cọc nối đất) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| AV | HỐ GA KÉO DÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,154 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,154 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| AW | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AX | Phần đường dây trung thế 3 pha XD mới | |||
| AY | Phần móng và tiếp địa | |||
| AZ | Móng bê tông trụ đơn 12m (03 móng) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,57 | m3 |
| BA | Móng bê tông trụ đôi 12m (05 móng) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,52 | m3 |
| BB | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,544 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mét |
| 8 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 55,1936 | m |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 sâu <1m rộng <1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| BC | Phần trụ | |||
| BD | Trụ bê tông ly tâm 12m (13 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | trụ |
| BE | Phần xà, néo | |||
| BF | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn) (03 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 134,2176 | kg |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 36,6444 | kg |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo 2,2m kép (58,628kg) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| BG | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) (04 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 178,9568 | kg |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 48,8592 | kg |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo 2,2m kép (58,628kg) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| BH | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL (03 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 62,509 | kg |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22,507 | kg |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| BI | Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP (01 bộ) | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 15kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| BJ | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| BK | Phân trung thế 3 pha XD mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 43,96 | kg |
| 2 | Cáp 24KV AC/XLPE/HDPE 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 676,26 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE- 50mm2: Đấu hottine | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24,48 | mét |
| BL | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U (03 bộ) | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| BM | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T (02 bộ) | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| BN | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g (08 bộ) | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| BO | Bộ cách điện đứng: SĐU (31 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng HDPE 24KV | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| BP | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X (45 chuỗi) | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| BQ | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X (06 chuỗi) | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Khánh treo chuỗi polymer kép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| BR | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 2 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | mét |
| 7 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 9 | Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1201 (50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 10 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | km |
| 11 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,663 | km |
| 12 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 13 | Lắp sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 14 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 15 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| BS | Phần thiết bị đường dây nổi 3 pha 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Sợi |
| BT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -200A - 36KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Biến dòng 600V - 200/5A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BV | Phần vật liệu | |||
| BW | Giá chùm treo 3 MBT(01 bộ) | |||
| 1 | Gía chùm treo máy biến áp 3x37,5 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp xà đỡ 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| BX | Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA (01 bộ) | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Thanh |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp xà đỡ 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| BY | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 29,1 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 4 | Ông sắt tráng kẽm D21 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mét |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mét |
| 10 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) Þ 21 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | mét |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 sâu <1m rộng <1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| BZ | Tủ điện năng kế và CB 3 pha (01 bộ) | |||
| 1 | Tủ CB trạm 3 pha + khoá + bulon | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cổ dê bắt tủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Bakelit 500x300 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CA | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| CB | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x37,5KVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV70 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mét |
| 3 | Cáp CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Chụp đầu cosse 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Ống PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 9 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Co sừng 90 độ PVC 90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Nối thẳng ống PVC 90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tuýp |
| 13 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | chai |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính D <= 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mét |
| 16 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 17 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| CC | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| CD | Phần đường dây nổi | |||
| 1 | FCO 24kV 100A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Vị trí |
| CE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha <=100KVA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Máy |
| 4 | FCO 24kV 100A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 600V -200A - 36KA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi