Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200672789-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200666325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 14:54:00 đến ngày 2020-07-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,480,714,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ UBND XÃ (KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1)
B Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13,282 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,613 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11,371 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 31,25 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 148,719 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,432 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20,129 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,002 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 62,086 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,33 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26,298 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10,83 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 61,758 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,475 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 41,701 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,859 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,52 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 41,952 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng, lam chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,373 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 143,469 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12,062 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,036 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14,503 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang, sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,049 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,387 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,576 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,474 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,724 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,426 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,146 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11,313 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,829 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,95 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,536 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19,697 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,181 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,402 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,132 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,574 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,808 tấn
41 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 17,574 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,663 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 58,522 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 237,363 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22,114 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,644 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,404 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 51,241 m3
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 82,97 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 225,72 m2
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 549,779 m2
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 506,145 m2
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 204,09 m2
54 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2.258,115 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.570,537 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 622,643 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 896,725 m2
58 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20,688 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,138 m3
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 270,044 m2
61 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 239,564 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 318,404 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2.885,38 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3.089,905 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 710,235 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5.265,05 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 231,25 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 592,05 m
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m
70 Cắt ron trang trí Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
71 Lát đá granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 122,004 m2
72 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 25,087 m2
73 Đất nâng nền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 286,456 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,26 100m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 38,107 m3
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.220,72 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30 vữa M75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 63,42 m2
78 Làm trần thạch cao chống ẩm tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 457,66 m2
79 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,33 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,33 tấn
81 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,184 100m2
82 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 63,7 m
83 Cung cấp lan can ram dốc Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 37,08 m2
84 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 107,15 m2
85 CCLD Tay vịn lan can bằng Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11 m
86 CCLD Tay vịn bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
87 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 160,64 m2
88 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 200,9 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 361,54 m2
90 Vách khung nhôm kính 8ly + lam nhôm ô cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 23,2 m2
91 Vách khung nhôm kính 8ly Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 33,475 m2
92 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 56,675 m2
93 Khóa tay nắm tròn cửa đi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 64 bộ
94 Chốt khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 91 bộ
95 Huy hiệu bằng đồng dập nổi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
96 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
97 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11,755 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,107 100m2
C Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 83 bộ
2 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
3 Lắp đặt quạt trần + Dimer Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 47 cái
4 Đèn Led trang trí D114 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 34 bộ
5 Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600-1x35W Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 28 bộ
6 Lắp đặt đèn LED PHA 100W - IP67 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 96 cái
8 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
9 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 28 bộ
10 Mặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
11 Mặt công tắc bốn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
14 Lắp đặt đế âm chống cháy 50x100mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 150 hộp
15 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3.700 m
16 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2.550 m
17 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.150 m
18 Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
19 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.500 m
20 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 990 m
21 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 820 m
22 Lắp đặt hộp box âm tròn chia 2 nhánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 60 hộp
23 Lắp đặt hộp box âm tròn chia 3 nhánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 40 hộp
24 Lắp đặt hộp box âm tròn chia 4 nhánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20 hộp
25 Lắp đặt máng hộp cáp có nắp 400x100x1.5mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
26 Lắp đặt co vuông máng cáp 400x100x1.5mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
27 MCCB 3P - C/150A - 35KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 MCCB 3P - C/80A - 16KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
29 MCB 2P - C/50A - 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
30 MCB 2P - C/25A - 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
31 RCCB-2P 50A-30mA 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
32 RCCB-2P 25A-30mA 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
33 MCB 1P - C/16A - 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 82 cái
34 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20 hộp
35 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 80 hộp
36 Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:1000x800x250mm) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
37 Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
38 Tủ điện âm 6 MODULE Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20 tủ
39 Tủ điện âm 8 MODULE Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
40 Tủ điện âm 12 MODULE Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
D Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt Lavabol + bộ xả Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
2 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
4 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 + chân đế Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
6 Van phao điện Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
12 Lắp đặt co nhựa PPR đk 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt co nhựa PPR đk 32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Lắp đặt co nhựa PPR đk 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
15 Lắp đặt co nhựa PPR đk 20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
16 Lắp đặt Co thu đk 25-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
17 Lắp đặt Tê thu đk 40-32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt Tê thu đk 32-25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
19 Lắp đặt Tê thu đk 32-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt Tê thu đk 25-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
21 Co răng trong PPR đk 20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
22 Dây cấp nước Inox 60cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
23 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,78 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,67 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 140mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
32 Lắp đặt co nhựa đk 42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
33 Lắp đặt co lơi đk 42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
34 Lắp đặt co nhựa đk 60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
35 Lắp đặt co lơi đk 60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
36 Lắp đặt co lơi đk 90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
37 Lắp đặt co lơi đk 114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
38 Lắp đặt Tê cong đk 90-42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
39 Lắp đặt Y đk 114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
40 Lắp đặt Y đk 60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
41 Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
42 Lắp đặt Y giảm, đk 114-90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
43 Lắp đặt Y giảm, đk 140-114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
44 Lắp đặt Y giảm, đk 140-60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
45 Lắp đặt tê chếch đk 114-50mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
46 Lắp đặt tê chếch đk 140-50mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Lắp đặt tê chếch đk 90-50mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
48 Tê bảo vệ thông hơi đk 60 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
49 Lắp đặt phễu thu bằng Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
50 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
52 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
54 Lắp đặt co tắc đk 90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
55 Lắp đặt co tắc đk 114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
56 Vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
57 Ty treo ống D60 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
58 Ty treo ống D90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
59 Ty treo ống D114 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
E MƯƠNG – CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,853 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,331 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,427 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 28,871 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 196,944 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26,34 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,509 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,456 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,204 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 84 cái
11 Lắp đặt ống bê tông D300-H10mm, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,8 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16 mối nối
13 Lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
F TRỤ SỞ UBND XÃ (KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1)_ PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ HÚT GIÓ THẢI
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió thải gắn trần 110m3/h, 220V - D300x300 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 400x250mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cửa
3 Lắp đặt Louver gió, kích thước 400x250mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt ống thông gió mềm D200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió gắn tường 270m3/h Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
6 Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 400x200x0.6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 220 m
7 Lắp đặt bộ chuyển đổi ống vuông - tròn các loại Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Thép hình Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19,782 kg
9 Thép Þ8 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 kg
10 Tắc kê đạn các loại Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
11 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 850 m
14 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.050 m
15 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 850 m
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
17 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
18 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,1 100m
19 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,1 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=21mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=27mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=34mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 100m
G TRỤ SỞ UBND XÃ (KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1)_ PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Cáp điện thoại 2 đôi-2x2-2 PAIR Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 650 m
2 Cáp mạng vi tính UTP CAT 6 - 4 Pair Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 650 m
3 Phiến đấu dây jack 20 đôi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Phiến đấu dây jack 50 đôi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Tủ O.D.F 24FO-24CORE Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
6 Tủ O.D.F 16FO-16CORE Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
9 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
10 Mặt ổ cắm + đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn CXV-2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 680 m
14 Trục khay máng cáp 200x100x2.5mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
H TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,544 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,856 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,686 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19,369 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 67,52 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,747 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10,004 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,456 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,596 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,769 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13,604 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,372 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 17,03 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,802 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19,737 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,097 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19,911 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,873 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 53,401 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,749 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,369 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,168 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,229 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,635 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,68 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,742 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,945 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,979 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,635 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,379 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,47 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,686 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,57 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,984 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,785 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,271 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,681 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,616 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,364 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,325 tấn
41 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11,387 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,016 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,378 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11,865 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 126,438 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,342 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,256 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 24,383 m3
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 34,25 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 155,34 m2
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 266,263 m2
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 95,77 m2
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 292,97 m2
54 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.067,994 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 591,2 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 326,956 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 531,43 m2
58 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11,791 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,93 m3
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 156,045 m2
61 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 134,445 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 142,505 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.410,559 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.449,586 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 376,815 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2.483,33 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 193,6 m
68 Cắt ron trang trí Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 147,8 m
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 66 m
71 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
72 Lát đá granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 25,808 m2
73 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 23,446 m2
74 Ốp gạch gốm 50x200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,755 m2
75 Đất nâng nền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 38,123 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,466 100m3
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20,771 m3
78 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 456,19 m2
79 Lát nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,48 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30 vữa M75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 50,07 m2
81 Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 59,5 m2
82 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,244 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,224 tấn
84 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,679 100m2
85 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10,545 m
86 Cung cấp lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 45,72 m2
87 Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 21,6 m
88 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 67,04 m2
89 CCLD Tay vịn lan can bằng Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
90 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 69,46 m2
91 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 70,16 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 139,62 m2
93 Vách khung nhôm kính 8ly + lam nhôm ô cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,1 m2
94 Vách khung nhôm kính 8ly Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 17,67 m2
95 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26,77 m2
96 Lam nhôm lá sách trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 38,47 m2
97 Lắp dựng Lam nhôm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 38,47 m2
98 Huy hiệu bằng đồng chi tiết dập nổi + ốp vào đá Granite Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
99 Khóa tay nắm tròn cửa đi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 31 bộ
100 Chốt khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 39 bộ
101 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
102 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,662 100m2
103 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,712 100m2
I Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 21 bộ
2 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 23 bộ
3 Lắp đặt quạt trần + Dimer Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
4 Đèn Led trang trí D114 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 17 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
6 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
8 Mặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 49 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt đế âm chống cháy 50x100mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 60 hộp
12 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.150 m
13 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 900 m
14 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 550 m
15 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
16 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 650 m
17 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 450 m
18 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
19 Lắp đặt hộp box âm tròn chia 2 nhánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
20 Lắp đặt hộp box âm tròn chia 3 nhánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12 hộp
21 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=21mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
22 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
23 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
24 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x2-2 Pair Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
25 Lắp đặt cáp mạng vi tính Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
26 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 MCCB 3P - C/80A - 16KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 MCB 3P - C/50A - 10KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
31 MCB 2P - C/32A - 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 MCB 2P - C/25A - 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
33 RCCB-2P 32A-30mA 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
34 RCCB-2P 25A-30mA 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
35 Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
36 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
37 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 hộp
38 Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
39 Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:600x500x250mm) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
40 Tủ điện âm 6 MODULE Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11 tủ
J Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt Lavabol + bộ xả Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
2 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
4 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18 Bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bể
6 Van phao điện Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,42 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
12 Lắp đặt co nhựa PPR đk 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt co nhựa PPR đk 32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Lắp đặt co nhựa PPR đk 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
15 Lắp đặt co nhựa PPR đk 20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
16 Lắp đặt Co thu đk 25-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Lắp đặt Tê thu đk 40-32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt Tê thu đk 32-25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt Tê thu đk 32-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Lắp đặt Tê thu đk 25-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
21 Co răng trong PPR đk 20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
22 Dây cấp nước Inox 60cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
23 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 140mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
32 Lắp đặt co nhựa đk 42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
33 Lắp đặt co lơi đk 42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 Cái
34 Lắp đặt co nhựa đk 60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
35 Lắp đặt co lơi đk 60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
36 Lắp đặt co lơi đk 90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
37 Lắp đặt co lơi đk 114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 Cái
38 Lắp đặt co lơi đk 140mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt Tê cong đk 90-42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
40 Lắp đặt Y đk 114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
41 Lắp đặt Y đk 60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
43 Lắp đặt Y giảm, đk 114-90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt Y giảm, đk 140-114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt Y giảm, đk 140-60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt tê chếch đk 114-50mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
47 Lắp đặt tê chếch đk 140-50mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
48 Lắp đặt tê chếch đk 90-50mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Tê bảo vệ thông hơi đk 60 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
50 Lắp đặt phễu thu bằng Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
51 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
54 Lắp đặt chậu xí xổm + van khóa + két nước Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
56 Lắp đặt co tắc đk 90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
57 Lắp đặt co tắc đk 114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
58 Vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
59 Ty treo ống D90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
60 Ty treo ống D114 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
61 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn + vòi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
K MƯƠNG – CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,653 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,133 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,805 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 30,406 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 210,396 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 28,06 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,739 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,455 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,221 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 91 cái
L TRỤ SỞ BAN CHQS XÃ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,963 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,248 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,496 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,285 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 44,707 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,539 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,267 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,859 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14,648 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,524 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10,932 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,213 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,819 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,077 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 11,392 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,211 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,12 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,198 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 37,056 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,31 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,087 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,859 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,206 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,508 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,546 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,742 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,621 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,77 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,9 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,232 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,167 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,458 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,084 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,969 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,837 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,251 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,231 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,127 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,514 tấn
41 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,9 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,449 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,118 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10,808 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 82,993 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,893 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,142 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,673 m3
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 25,46 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 138,06 m2
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 183,505 m2
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 40,385 m2
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 248,32 m2
54 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 640,409 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 330,7 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 185,029 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 376,82 m2
58 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,913 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,304 m3
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 99,88 m2
61 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 74,88 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 119,6 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 863,269 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 892,549 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 243,2 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.507,498 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 125,1 m
68 Cắt ron trang trí Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 30,2 m
70 Lát đá granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 25,978 m2
71 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,945 m2
72 Ốp đá Da Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15,32 m2
73 Đất nâng nền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 49,336 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,083 100m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 17,675 m3
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 327,11 m2
77 Lát gạch nền dốc gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,68 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30 vữa M75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 45,81 m2
79 Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 36,44 m2
80 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,661 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,661 tấn
82 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,781 100m2
83 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox+tay vịn) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18,87 m
84 Cung cấp lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,46 m2
85 Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,3 m
86 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 45,144 m2
87 CCLD Tay vịn lan can bằng Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
88 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 46,1 m2
89 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 53,92 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 100,02 m2
91 Vách khung nhôm kính 8ly + lam nhôm ô cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,1 m2
92 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,1 m2
93 Bộ chữ "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ AN PHƯỚC" Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
94 Huy hiệu bằng xi măng đúc sẵn sơn giả đồng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Lam nhôm lá sách trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26,4 m2
96 Lam nhôm lá sách chống nắng mặt sau Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12,35 m2
97 Lắp dựng Lam nhôm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 38,75 m2
98 Khóa tay nắm tròn cửa đi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 23 bộ
99 Chốt khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 30 bộ
100 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
101 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,311 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,032 100m2
M Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
2 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
4 Đèn Led trang trí D114 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
6 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
8 Mặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 49 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt đế âm chống cháy 50x100mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 60 hộp
12 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.150 m
13 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 900 m
14 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 450 m
15 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
16 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 650 m
17 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 450 m
18 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
19 Lắp đặt hộp box âm tròn chia 2 nhánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
20 Lắp đặt hộp box âm tròn chia 3 nhánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12 hộp
21 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=21mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
22 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
23 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
24 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x2-2 Pair Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 110 m
25 Lắp đặt cáp mạng vi tính Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
26 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 MCCB 3P - C/80A - 16KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 MCB 3P - C/50A - 10KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
31 MCB 2P - C/32A - 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
32 MCB 2P - C/25A - 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
33 RCCB-2P 32A-30mA 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
34 RCCB-2P 25A-30mA 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
35 Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
36 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
37 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 hộp
38 Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
39 Tủ điện âm 12 MODULE Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
40 Tủ điện âm 6 MODULE Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
N Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt Lavabol + bộ xả Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 Bộ
2 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
4 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12 Bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bể
6 Van phao điện Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
12 Lắp đặt co nhựa PPR đk 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt co nhựa PPR đk 32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt co nhựa PPR đk 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Lắp đặt co nhựa PPR đk 20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
16 Lắp đặt Co thu đk 25-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt Tê thu đk 40-32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt Tê thu đk 32-25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt Tê thu đk 32-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Lắp đặt Tê thu đk 25-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Co răng trong PPR đk 20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
22 Dây cấp nước Inox 60cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 140mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
32 Lắp đặt co nhựa đk 42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Lắp đặt co lơi đk 42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
34 Lắp đặt co nhựa đk 60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
35 Lắp đặt co lơi đk 60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
36 Lắp đặt co lơi đk 90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
37 Lắp đặt co lơi đk 114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 Cái
38 Lắp đặt co lơi đk 140mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt Tê cong đk 90-42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
40 Lắp đặt Y đk 114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
41 Lắp đặt Y đk 60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
43 Lắp đặt Y giảm, đk 114-90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt Y giảm, đk 140-114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt Y giảm, đk 140-60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt tê chếch đk 114-50mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
47 Lắp đặt tê chếch đk 140-50mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
48 Tê bảo vệ thông hơi đk 60 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
49 Lắp đặt phễu thu bằng Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
50 Lắp đặt chậu xí xổm + van khóa + két nước Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
52 Lắp đặt co tắc đk 90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
53 Lắp đặt co tắc đk 114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
54 Vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Ty treo ống D90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
56 Ty treo ống D114 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
57 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn + vòi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
O MƯƠNG – CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,4884 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,5166 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,293 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19,372 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 133,044 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 17,67 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,355 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,297 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,139 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 57 cái
13 CCLD lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt ống bê tông D300-H10mm, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,4 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 mối nối
16 Lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
P TRUNG TÂM VĂN HÓA VÀ HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,592 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12,997 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,745 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 21,593 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 58,465 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,756 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 21,342 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,442 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26,378 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,441 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 21,454 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,37 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,388 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,055 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 24,972 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,008 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14,238 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,477 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20,16 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,156 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,254 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,616 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,371 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,909 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,158 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,584 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,287 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,67 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,704 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,926 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,485 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 34,761 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,17 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,043 tấn
36 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12,333 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,194 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,103 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,693 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 125,221 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 35,333 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 44,531 m3
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x800 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 23,59 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 97,2 m2
45 Công tác ốp gạch gốm vào tường trang trí, gạch 70x200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 39,685 m2
46 Công tác ốp gạch gốm vào cột trang trí, gạch 70x200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,296 m2
47 Công tác ốp gạch gốm vào tường bồn hoa trang trí, gạch 70x200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 21,983 m2
48 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 468,747 m2
49 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 57,488 m2
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 393,025 m2
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.573,384 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 612,119 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 444,04 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 211,13 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 153,45 m2
56 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 143,77 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 153,45 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.583,93 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 849,204 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 428,53 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2.004,604 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 160,9 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 606,224 m
64 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16 m
65 Đắp phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
66 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 29,886 m2
67 Đất nâng nền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 309,824 m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,721 100m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 51,415 m3
70 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 800x800mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 608,685 m2
71 Lát nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,6 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30 vữa M75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 35,39 m2
73 Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 31,97 m2
74 Đóng trần tôn lạnh sóng đũa dày 0.22mm + khung xương thép hộp + viền chỉ trần (Trần giật cấp) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 277,805 m2
75 Đóng trần tôn lạnh sóng đũa dày 0.22mm + khung xương thép hộp + viền chỉ trần (Trần phẳng) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 336,07 m2
76 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,979 tấn
77 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,979 tấn
78 hệ giằng kèo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 t. bộ
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 192,404 m2
80 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,441 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,441 tấn
82 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,12 100m2
83 Cung cấp lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 43,049 m2
84 Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,4 m
85 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14,76 m2
86 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 70,56 m2
87 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 46,36 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 116,92 m2
89 Vách khung nhôm kính 8ly Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 55,86 m2
90 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 55,86 m2
91 Bộ chữ Inox "TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ AN PHƯỚC" Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
92 Lam trang trí bằng thép hộp sơn chống rì 2 lớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 55,86 m2
93 Lắp dựng Lam Lam trang trí Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 55,86 m2
94 Cung cấp khóa tay nắm tròn cửa đi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
95 Cung cấp khóa chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
96 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
97 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,061 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,534 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13,068 100m2
Q Hệ thống điện
1 Lắp đặt LED PHA HIGHBAY 150W D400 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22 bộ
2 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
4 Quạt treo tường 350W - cánh quạt lớn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Đèn Led trang trí D114 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
7 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm mạng INTERNET RJ45 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt hộp đấu nối thông tin Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
10 MCB 2P - C/50A - 10KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 MCB 2P - C/25A - 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
12 RCCB-2P 25A-30mA 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
15 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
16 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
17 Mặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
18 Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
19 Tủ điện âm 6 MODULE Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 tủ
20 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 45 hộp
21 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 hộp
22 Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
23 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
24 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1.400 m
25 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 850 m
26 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 950 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 750 m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 600 m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
R Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt Lavabol + bộ xả Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 Bộ
2 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
4 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12 Bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bể
6 Van phao điện Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
12 Lắp đặt co nhựa PPR đk 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt co nhựa PPR đk 32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt co nhựa PPR đk 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Lắp đặt co nhựa PPR đk 20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
16 Lắp đặt Co thu đk 25-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt Tê thu đk 40-32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt Tê thu đk 32-25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt Tê thu đk 32-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt Tê thu đk 25-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
21 Co răng trong PPR đk 20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
22 Dây cấp nước Inox 60cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
23 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 100m
31 Lắp đặt co nhựa đk 42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
32 Lắp đặt co lơi đk 42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
33 Lắp đặt co nhựa đk 60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
34 Lắp đặt co lơi đk 60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
35 Lắp đặt co lơi đk 90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
36 Lắp đặt co lơi đk 114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
37 Lắp đặt Tê cong đk 90-42mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Lắp đặt Y đk 114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
39 Lắp đặt Y đk 90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
41 Lắp đặt Y giảm, đk 114-90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Tê bảo vệ thông hơi đk 60 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
43 Lắp đặt phễu thu bằng Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
44 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
46 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
48 Vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
S MƯƠNG – CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,014 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,423 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,971 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 28,553 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 196,944 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 33,74 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,085 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,509 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,214 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 83 cái
11 Lắp đặt ống bê tông D400-H10mm, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14,4 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14 mối nối
13 Lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
T NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,161 100m3
2 Tận dụng đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,161 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,541 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,965 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,668 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,127 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,189 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,451 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,231 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,627 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,84 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,04 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 m3
19 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,92 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,161 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,195 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
29 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,19 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,826 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,746 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,672 m3
33 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18,379 m2
34 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 28,76 m2
35 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 31,64 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20,28 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13,2 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 60,4 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 33,48 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 27,44 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 65,12 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,8 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22 m
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,4 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,4 m2
46 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,08 m2
47 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,12 m2
48 Cung cấp khóa tay nắm tròn cửa đi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Cung cấp khóa chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,2 m2
51 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
53 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 100m2
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Máng siêu mỏng đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
55 Lắp đặt hộp đế âm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
57 Mặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
60 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Đế gắn MCB Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
65 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
66 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
67 Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 - 8 Pair Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
68 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PAIRS Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
69 Phụ kiên thiết bị điện Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
U NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,145 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,438 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,129 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,52 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,03 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,951 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,385 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,55 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,14 m2
14 Đất nâng nền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,525 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10,899 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành nền nhà xe Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,079 100m2
19 Kẻ Jonit 2m x 2m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 75,25 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
24 Gia công cột, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,14 tấn
25 Lắp dựng cột, vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,14 tấn
26 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,632 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,632 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 40,342 m2
29 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45dem Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,056 100m2
30 Bu lông chân cột M16 L50 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 160 cái
31 Bu lông chân cột M18 L600 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
32 SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 t. bộ
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
34 Lắp đặt hộp box 50x100mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 125 m
38 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
39 Phụ kiên thiết bị điện Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
V NHÀ XE CÁN BỘ XÃ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,211 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,249 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,461 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,06 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,902 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,21 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,1 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20,94 m2
14 Đất nâng nền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14,525 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,145 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19,539 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành nền nhà xe Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,091 100m2
19 Kẻ Jonit 2m x 2m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 145,25 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,302 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,254 tấn
24 Gia công cột, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,281 tấn
25 Lắp dựng cột, vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,281 tấn
26 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,112 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,112 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 79,084 m2
29 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45dem Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,862 100m2
30 Bu lông chân cột M16 L50 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 300 cái
31 Bu lông chân cột M18 L600 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
32 SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 t. bộ
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
34 Lắp đặt hộp box 50x100mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 135 m
38 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 65 m
39 Phụ kiên thiết bị điện Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
W CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,308 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,433 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,882 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 49,72 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 53,822 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,389 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26,398 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,92 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 66,053 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,606 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18,036 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,607 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,19 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,17 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,518 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,334 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,487 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,623 tấn
X KÈ ĐÁ CHẺ
1 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 31,493 m3
2 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 767,545 m3
3 Túi đá thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 t. bộ
Y CỔNG CHÍNH
1 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,584 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,112 m3
3 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,15 m
4 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
5 Cắt ron trang trí cột cổng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cột
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,575 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,6 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 14,4 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,1 m2
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19,61 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16,5 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19,61 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 36,11 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,875 m2
15 Khắc bộ chữ màu đồng phun cát trên bề mặt đá Granite Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
16 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 35,36 m2
17 Lắp dựng cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 35,36 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 70,72 m2
19 CCLD ray trượt cổng chính Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 CCLD mô tơ cổng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
22 Lắp đặt đèn nung sáng trong, chóa thủy tinh mờ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
Z HÀNG RÀO THOÁNG
1 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,984 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,627 m3
3 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 64 m
4 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 128 m
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 124,8 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 60,804 m2
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 101,34 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 185,604 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 101,34 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 286,944 m2
11 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 202,68 m2
12 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 202,68 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 202,68 m2
AA HÀNG RÀO KÍN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 52,8 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 80,033 m3
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2.334,3 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 192,2 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 444,632 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 636,832 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2.334,3 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2.970,832 m2
9 Sản xuất hàng rào kín chông sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 176,373 m2
10 Lắp dựng hàng rào kín chông sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 176,373 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 176,373 m2
AB SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 30,389 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 38,11 100m3
3 Đất nền san lấp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 37.730,156 m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 339,201 100m3
AC SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH + CỘT CỜ
AD CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,591 m3
2 Tận dụng đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,591 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,808 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,139 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
10 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
12 SXLD cột cờ inox D114 - L:2,0m; D90 - L:3m; D60 -L:2,5m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cột
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,606 m3
14 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,146 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 m2
17 Ốp gạch gốm 50x200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 m2
AE GỜ LỀ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,725 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,279 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 44,608 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 109,24 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10,924 100m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 627,3 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 51,3 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 51,3 m2
9 Lát gạch trồng cỏ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 48,6 m2
AF SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10,406 100m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 69,374 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 693,74 m3
4 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 34,687 100m
AG SÂN GẠCH TERAZZO (DT 225M2)
1 Tận dụng đất dư gờ lề đắp đất bù nền sân bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,338 100m3
3 Lát nền sân Terrazzo bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 225 m2
AH CÂY XANH THẢM CỎ
1 Trồng cây hoa giấy + hàng rào thép bọc nhựa, trụ D42 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 131,5 m
2 Trồng cây giáng hương Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 cây
3 Trồng cây dầu Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 58 cây
4 Trồng cỏ đậu phụng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 60,38 100m2
AI BỂ NƯỚC NGẦM 165 M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,372 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,181 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,963 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 25,788 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 100m2
6 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 40,8 m
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20,96 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,085 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,208 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,13 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,016 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,602 100m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 110,44 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 63,84 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 174,28 m2
18 SXLD nắp thăm bể Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 SXLD thang thăm bể Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,891 tấn
AJ NHÀ CHE TRẠM BƠM PCCC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m3
2 Sản xuất khung nhà che song sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19,062 m2
3 Lắp dựng khung nhà che song sắt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 19,062 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 38,124 m2
5 Lam nhôm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13,32 m2
6 Lắp dựng Lam nhôm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13,32 m2
7 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45dem Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
AK NƯỚC TỔNG THỂ
AL CẤP NƯỚC TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,239 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,145 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,95 100m
5 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Van đồng 2 chiều D49 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Van đồng 1 chiều D49 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt RACCO D42 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
AM CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,316 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
6 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt co giảm PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
9 Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
10 Co ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
11 Lắp đặt vòi nước bằng đồng Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18 Bộ
AN TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,005 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,635 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,98 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,88 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,75 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,17 100m
8 Lắp đặt co lơi, đk 90mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
9 Lắp đặt co lơi, đk 114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
10 Lắp đặt co lơi, đk 140mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
AO TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,786 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,416 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,734 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,128 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 26,4 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,565 100m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 36,432 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6,24 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,71 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2,85 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
13 CCLD lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Lắp đặt ống bê tông D300-H10mm, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 52,8 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 52 mối nối
16 Lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 106 cái
17 Lắp đặt ống bê tông D400-H10mm, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 65,6 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 65 mối nối
19 Lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 132 cái
20 Lắp đặt ống bê tông D600-H30mm, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 82,4 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 82 mối nối
22 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 166 cái
AP BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,364 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,519 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5,046 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,696 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 24,368 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 93,896 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 24,4 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,648 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,593 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,716 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
14 Tầng lọc bể tự hoại Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
AQ ĐIỆN TỔNG THỂ
AR HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 CABLE UTP CAT 6E Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 195 m
2 CABLE TEL 4 PAIR (4x2x0.5mm2) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 195 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=50/40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,95 100m
4 Lắp đặt Hộp tập điểm IDF Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
5 Lắp đặt dây cáp điện thoại 50 đôi 50x2-50 PAIR (Loại bọc dầu) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 65 m
6 Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
AS TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TỔNG
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
2 Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
3 Lắp đặt linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Bu lông đai ốc, long đền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Thanh liên kết các cọc tiêu sét La đồng 30x3mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
AT ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,6 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9,12 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 7,2 m2
6 Lắp dựng Trụ đèn thép mạ kẽm hình côn 6m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 cột
7 Lắp đặt cần đèn loại STK D60/50, gắn trụ thép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
8 Lắp Đèn LED - 100W/220VAC-50HZ, IP=66 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 1 bộ
9 Lắp dựng Trụ đèn gang đúc hoa văn 3m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cột
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chùm, 5 nhánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
11 Lắp Chùm tay đèn 5 nhánh Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
12 Chụp cầu hoa sen nhựa MMA D450 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
13 Lắp đặt đèn Dowlight 18W Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
14 Lắp đặt tủ điện DB.CSTT (KT:600x400x250mm) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
15 Lắp đặt MCB 3P - 63A-10kA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P - 32A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt MCB 2P - 20A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt linh kiện (Đôminô đầu dây chân trụ) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
19 Linh kiện (cầu chì ống 5A) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
20 Lắp đặt Cáp đồng 3 lõi CXV - 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
21 Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV - 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 455 m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=50/40mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đk=27mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,3 100m
24 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 cọc
25 Lắp đặt linh kiện (Kẹp cọc nối đất) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
26 Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
27 Lắp đặt tủ điện phân phối tổng + móng, MSB KT: (1200x800x600mm) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
28 Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 250(A) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Linh kiện (cầu chì ống 5A) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
33 Lắp đặt MCT 250A/5A Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
34 Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 150(A) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 125(A) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt MCCB 3P - 16KA - 80(A) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt MCCB 2P - 16KA - 80(A) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt MCB 2P - 10KA - 63(A) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
40 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
41 Lắp đặt dây Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 185 m
42 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
43 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
44 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2C x 16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 280 m
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=105/80mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,45 100m
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,95 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đk=114mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
48 Lắp đặt tủ điện máy bơm pccc Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
AU TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TỔNG
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 cọc
2 Lắp đặt linh kiện (Kẹp cọc nối đất) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 30 bộ
3 Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
4 Lắp đặt linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
5 Phụ kiện đai ốc, long đền Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
6 Mối hàn cadwell Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
AV HỐ GA KÉO DÂY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,154 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,154 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,976 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,304 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,347 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,404 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,105 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,299 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 100m3
AW ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
AX Phần đường dây trung thế 3 pha XD mới
AY Phần móng và tiếp địa
AZ Móng bê tông trụ đơn 12m (03 móng)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3,57 m3
BA Móng bê tông trụ đôi 12m (05 móng)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8,52 m3
BB Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)
1 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12,544 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
4 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 mét
8 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 55,1936 m
10 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 sâu <1m rộng <1m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,525 m3
11 Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,525 m3
BC Phần trụ
BD Trụ bê tông ly tâm 12m (13 trụ)
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13 trụ
3 Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 13 trụ
BE Phần xà, néo
BF Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn) (03 bộ)
1 Sắt góc L75 x75 x8 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 134,2176 kg
2 Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 36,6444 kg
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
7 Lắp xà néo 2,2m kép (58,628kg) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
BG Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) (04 bộ)
1 Sắt góc L75 x75 x8 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 178,9568 kg
2 Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 48,8592 kg
3 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
7 Lắp xà néo 2,2m kép (58,628kg) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
BH Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL (03 bộ)
1 Sắt góc L75 x75 x8 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 62,509 kg
2 Sắt góc L50 x50 x5 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 22,507 kg
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Lắp xà đỡ 50kg Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
BI Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP (01 bộ)
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
2 Chống Composite 40x10x920 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 Thanh
3 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp xà đỡ 15kg Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
BJ Phần dây, sứ và phụ kiện
BK Phân trung thế 3 pha XD mới
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 43,96 kg
2 Cáp 24KV AC/XLPE/HDPE 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 676,26 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE- 50mm2: Đấu hottine Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 24,48 mét
BL Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U (03 bộ)
1 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
BM Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T (02 bộ)
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
BN Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g (08 bộ)
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
3 Boulon mắt 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
BO Bộ cách điện đứng: SĐU (31 bộ)
1 Sứ đứng HDPE 24KV Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
2 Chân sứ đứng D20 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
BP Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X (45 chuỗi)
1 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 45 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 45 bộ
BQ Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X (06 chuỗi)
1 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
3 Khánh treo chuỗi polymer kép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
4 Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
BR Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới
1 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
2 Bass LI bắt FCO Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
3 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Chụp cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
6 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 18 mét
7 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cuộn
9 Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1201 (50mm2) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
10 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,221 km
11 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 0,663 km
12 Lắp cáp đồng xuống thiết bị tiết diện ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
13 Lắp sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 31 bộ
14 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 45 bộ
15 Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
16 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
BS Phần thiết bị đường dây nổi 3 pha 1 mạch
1 FCO 24kV - 100A Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Dây chảy 10K Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 Sợi
BT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BU Phần thiết bị
1 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 37,5kVA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 máy
2 FCO 24kV - 100A Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Dây chảy 6K Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 Sợi
4 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 MCCB 3 cực 400V -200A - 36KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
7 Biến dòng 600V - 200/5A Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
BV Phần vật liệu
BW Giá chùm treo 3 MBT(01 bộ)
1 Gía chùm treo máy biến áp 3x37,5 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 Bộ
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
4 Lắp xà đỡ 50kg Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
BX Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA (01 bộ)
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
2 Chống Composite 40x10x920 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 Thanh
3 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp xà đỡ 50kg Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
BY Bộ tiếp địa Trạm 3 pha (01 bộ)
1 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 29,1 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
3 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
4 Ông sắt tráng kẽm D21 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 mét
5 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
7 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 mét
10 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Cổ dê kẹp ống PVC (STK) Þ 21 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Kéo dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 82 mét
13 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 sâu <1m rộng <1m Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
14 Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
BZ Tủ điện năng kế và CB 3 pha (01 bộ)
1 Tủ CB trạm 3 pha + khoá + bulon Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Cổ dê bắt tủ Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Bakelit 500x300 dầy 10mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
CA Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha (01 bộ)
1 Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 mét
2 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Nắp che đầu sứ MBA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp cáp đồng xuống thiết bị tiết diện ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 9 m
CB Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x37,5KVA (01 bộ)
1 Cáp đồng bọc CV95 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 24 mét
2 Cáp đồng bọc CV70 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 mét
3 Cáp CVV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 mét
4 Đầu cosse ép Cu 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Chụp đầu cosse 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Chụp đầu cosse 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Ống PVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
9 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Co sừng 90 độ PVC 90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Nối thẳng ống PVC 90 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 tuýp
13 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 chai
14 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cuộn
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính D <= 89mm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 8 mét
16 Lắp cáp đồng xuống thiết bị tiết diện ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 32 m
17 Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
CC THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
CD Phần đường dây nổi
1 FCO 24kV 100A Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Vị trí
CE Phần trạm biến áp
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Vị trí
2 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 Vị trí
3 Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha <=100KVA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 Máy
4 FCO 24kV 100A Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 MCCB 3 cực 600V -200A - 36KA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->