Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200674563-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200472616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 07:36:00 đến ngày 2020-07-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,693,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B NHÀ LỚP HỌC 2T-8P
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9012 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5308 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5575 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,0766 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7247 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1557 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1632 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4649 tấn
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,5372 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4902 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7489 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3615 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3965 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4461 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2298 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2713 tấn
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,536 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7334 m3
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9315 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0235 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2077 tấn
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,7692 cái
27 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,565 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1997 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,6 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,6 m2
32 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,04 m2
33 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450 kính trắng dày 6,38y, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m2
34 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600 kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,76 m2
35 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,9 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,9 m2
38 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5121 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,76 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,0368 m2
41 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,2158 m3
42 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3722 100m3
43 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3722 100m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5702 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5301 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5781 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6763 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8872 m3
49 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8872 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,65 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,65 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.033,948 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.033,948 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0767 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,19 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.033,948 m2
57 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2853 m3
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,454 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,454 m2
60 Bảng xanh, chống lóa (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
61 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 698,5436 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4938 100m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6771 m3
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5968 m3
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1901 tấn
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9033 100m2
67 Cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2454 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2454 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9809 100m2
71 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,78 m
72 Bậc thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9315 m3
74 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,82 m2
75 Trụ thang INOX d150 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lan can cầu thang INOX cả tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,9915 kg
77 Hoa Inox lan can hành lang nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
78 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2738 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1643 m3
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,5608 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,5608 m2
82 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9088 m3
83 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7152 100m2
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7851 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1417 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9089 tấn
87 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8029 m3
88 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8332 100m2
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1569 tấn
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
91 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3664 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3664 m2
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,696 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,64 m
95 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1078 m3
96 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2377 100m2
97 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2536 tấn
98 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 tấn
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8822 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8822 m2
101 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6045 m3
102 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0491 tấn
103 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6886 100m2
104 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 757,528 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 757,528 m2
106 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2528 m2
107 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,8012 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0136 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,28 m
110 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,7 m
111 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7554 m3
113 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3906 100m2
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5781 tấn
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6687 tấn
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4483 tấn
117 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,2976 m2
118 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,2976 m2
119 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
120 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
121 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
122 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
124 Hạt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
125 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
126 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
134 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 cái
135 Lắp đặt mặt 1+ rọ âm tường (B1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
136 Lắp đặt mặt 1+ rọ âm tường (B2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
137 Lắp đặt mặt 1+ rọ âm tường (B3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
138 Lắp đặt mặt 1+ rọ âm tường (B4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Tủ điện vỏ kim loại CK E3170x350x550 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
140 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
141 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
142 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
143 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
144 Móc quạt trần D10 L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
145 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
146 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
147 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
148 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
149 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,16 m3
150 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5616 100m3
151 Gia công kim thu sét, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
152 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
153 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
154 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
155 Sứ nhồi VXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
156 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
157 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
158 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
159 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5975 kg
160 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 1m2
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
162 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
163 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
164 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
165 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
166 Lắp đặt kệ gương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
168 Xi phông + dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
170 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
174 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
177 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
179 đai giữ ống + đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
181 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
182 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG:
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4114 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9466 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0592 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9504 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,217 m3
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,449 100kg
7 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1269 m2
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8761 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8761 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,017 100m2
11 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4 m
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,12 m2
13 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,12 m2
14 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 2600 kính trắng dày 6,38y, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
15 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0413 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 1m2
18 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2902 m2
19 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5702 m2
20 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,28 m2
21 Trụ thang INOX d150 cầu thang làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Lan can cầu thang INOX làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,4897 kg
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,4458 m2
24 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,4458 m2
25 vệ sinh rãnh + trát vá hè, rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HM
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2105 m3
27 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,576 m2
28 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4869 100kg
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 cái
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2181 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4452 m3
32 tay vịn lan can + hoa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,2866 kg
33 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6332 m3
34 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1808 m2
35 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6751 100kg
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,3938 m2
37 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.049,784 m2
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,636 m2
39 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,9632 m2
40 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,418 m2
41 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,0916 m2
42 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,4618 m2
43 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.049,784 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,636 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,9632 m2
46 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,418 m2
47 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,0916 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,78 m
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 726,9518 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.005,8568 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 100m2
52 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,7472 m3
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,7472 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,7472 m3
55 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
71 Đinh vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 cái
72 Mặt +Rọ âm tường B1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
73 Mặt +Rọ âm tường B2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
74 Mặt +Rọ âm tường B3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Mặt +Rọ âm tường B4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
76 Tủ điện vỏ kim loại CK E3170x350x550 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
81 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
82 Móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
83 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
84 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
85 tháo dỡ hệ thống chống sét cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Gia công kim thu sét, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Sứ nhồi vữa giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
90 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
91 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
93 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 điểm
94 Thép bản hàn chân kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9613 kg
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,938 m2
96 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
97 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,08 m3
98 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5408 100m3
D NHÀ VÒM VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm 60 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 2,25 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,2484 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 6,21 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20,9032 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 2,25 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 7,8968 m3
8 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật 18,7 m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm 1,426 100kg
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm 2,486 100kg
11 Bu lông D20 40 cái
12 Gia công cột bằng thép hình 1,1671 tấn
13 Lắp cột thép các loại 1,1671 tấn
14 Gia công xà gồ thép 1,6685 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 1,6685 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 151,6945 m2
17 Bu lông M14 160 Bộ
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 1,7244 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 1,7244 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 58,0015 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 3,3123 100m2
22 Máng tôn thu nước 42,8 m
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 4,4288 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,27 100m
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 12 cái
26 Phễu thu 6 Cái
27 Rọ chắn rác 6 cái
28 keo dán ống 2 Tuýp
29 Đai giữ ống 24 Cái
30 Đinh vít 48 Cái
31 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 10,1468 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 10,1468 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 10,1468 m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4 49,85 m3
35 Lát gạch terazzo 2.620 m2
36 Sửa bồn hoa (xây, trát, ốp diện tích hư hỏng) 20 bồn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->