Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 07:36:00 đến ngày 2020-07-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,693,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2T-8P | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9012 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5308 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5575 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,0766 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7247 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1632 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4649 | tấn |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5372 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4902 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7489 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3615 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3965 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4461 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2298 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2713 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,536 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7334 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9315 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0235 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2077 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,7692 | cái |
| 27 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,565 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1997 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450 kính trắng dày 6,38y, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600 kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,76 | m2 |
| 35 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,9 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,9 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5121 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,76 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0368 | m2 |
| 41 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,2158 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3722 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3722 | 100m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5702 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5301 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5781 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6763 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8872 | m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8872 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,65 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,65 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.033,948 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.033,948 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0767 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,19 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.033,948 | m2 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2853 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,454 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,454 | m2 |
| 60 | Bảng xanh, chống lóa (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,5436 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4938 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6771 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5968 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9033 | 100m2 |
| 67 | Cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2454 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2454 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9809 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,78 | m |
| 72 | Bậc thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9315 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,82 | m2 |
| 75 | Trụ thang INOX d150 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lan can cầu thang INOX cả tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,9915 | kg |
| 77 | Hoa Inox lan can hành lang nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2738 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1643 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5608 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5608 | m2 |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9088 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7152 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7851 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1417 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9089 | tấn |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8029 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8332 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1569 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3664 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3664 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,696 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m |
| 95 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1078 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2377 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2536 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8822 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8822 | m2 |
| 101 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6045 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0491 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6886 | 100m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,528 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,528 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2528 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8012 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0136 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,28 | m |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,7 | m |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7554 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3906 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5781 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6687 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4483 | tấn |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,2976 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,2976 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Hạt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 125 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 134 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 135 | Lắp đặt mặt 1+ rọ âm tường (B1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt mặt 1+ rọ âm tường (B2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt mặt 1+ rọ âm tường (B3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt mặt 1+ rọ âm tường (B4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Tủ điện vỏ kim loại CK E3170x350x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 140 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 144 | Móc quạt trần D10 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 148 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m3 |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5616 | 100m3 |
| 151 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 154 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 155 | Sứ nhồi VXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 156 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 159 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5975 | kg |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 1m2 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 162 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 163 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 168 | Xi phông + dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | đai giữ ống + đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 181 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 182 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4114 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9466 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0592 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,217 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,449 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1269 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8761 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8761 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,017 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,12 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 2600 kính trắng dày 6,38y, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0413 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2902 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5702 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m2 |
| 21 | Trụ thang INOX d150 cầu thang làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lan can cầu thang INOX làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4897 | kg |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,4458 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,4458 | m2 |
| 25 | vệ sinh rãnh + trát vá hè, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2105 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,576 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4869 | 100kg |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | cái |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2181 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4452 | m3 |
| 32 | tay vịn lan can + hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,2866 | kg |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6332 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1808 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6751 | 100kg |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,3938 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.049,784 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,636 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9632 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,418 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,0916 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,4618 | m2 |
| 43 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.049,784 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,636 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9632 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,418 | m2 |
| 47 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,0916 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,78 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,9518 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.005,8568 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | 100m2 |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,7472 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,7472 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,7472 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 71 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 72 | Mặt +Rọ âm tường B1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Mặt +Rọ âm tường B2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Mặt +Rọ âm tường B3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Mặt +Rọ âm tường B4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 76 | Tủ điện vỏ kim loại CK E3170x350x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 82 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 85 | tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Sứ nhồi vữa giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 93 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| 94 | Thép bản hàn chân kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9613 | kg |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,938 | m2 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,08 | m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5408 | 100m3 |
| D | NHÀ VÒM VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | 60 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 2,25 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2484 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 6,21 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,9032 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 2,25 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 | 7,8968 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | 18,7 | m2 | |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | 1,426 | 100kg | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | 2,486 | 100kg | |
| 11 | Bu lông D20 | 40 | cái | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 1,1671 | tấn | |
| 13 | Lắp cột thép các loại | 1,1671 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 1,6685 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6685 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,6945 | m2 | |
| 17 | Bu lông M14 | 160 | Bộ | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 1,7244 | tấn | |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,7244 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,0015 | 1m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 3,3123 | 100m2 | |
| 22 | Máng tôn thu nước | 42,8 | m | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,4288 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,27 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 12 | cái | |
| 26 | Phễu thu | 6 | Cái | |
| 27 | Rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 28 | keo dán ống | 2 | Tuýp | |
| 29 | Đai giữ ống | 24 | Cái | |
| 30 | Đinh vít | 48 | Cái | |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 10,1468 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 10,1468 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 10,1468 | m3 | |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4 | 49,85 | m3 | |
| 35 | Lát gạch terazzo | 2.620 | m2 | |
| 36 | Sửa bồn hoa (xây, trát, ốp diện tích hư hỏng) | 20 | bồn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi