Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200656680-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200656610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 14:15:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH- PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4277 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8976 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3817 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6912 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8937 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3869 m3
9 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6377 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3408 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,078 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1478 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1323 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5634 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5768 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2559 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1718 100m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9979 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3236 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 tấn
22 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2726 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9411 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2539 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2361 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9426 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,176 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2368 tấn
29 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,534 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1698 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0914 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0183 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1919 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1176 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,9299 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0587 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,3415 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,438 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,104 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,7584 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
47 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,24 m
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,108 m2
49 Ốp gạch thẻ chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,168 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,7176 m2
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,7176 m2
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8543 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8543 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,832 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6769 100m2
56 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8736 m3
57 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2108 m3
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,108 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,32 m2
60 Sản xuất cửa sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,24 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,24 m2
62 Khóa cửa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
63 Gia công song sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,409 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4655 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7729 1m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,149 m2
67 Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 m3
69 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3537 m3
70 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5375 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,3924 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,1735 m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
75 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bảng
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
86 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
93 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
94 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
95 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
96 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 1m3
98 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
99 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
100 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
102 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
103 Lắp đặt tủ đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
104 Lắp đặt bình khí MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
105 Lắp đặt bình MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
106 Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,98 1m3
108 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,596 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,828 m3
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8 m2
111 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1763 100m2
112 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2546 tấn
113 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,016 m3
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 1cấu kiện
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7972 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2705 tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,62 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2688 m2
5 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3673 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2688 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2269 m3
8 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2231 100m3
9 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4968 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6773 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->