Gói thầu: Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Thủy lợi Nà Chòm xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Thủy lợi Nà Chòm xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 14:20:00 đến ngày 2020-07-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,877,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công dẫn dòng | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai thượng lưu đập bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai thượng lưu đập bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (80%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3889 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai thượng lưu đập bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (20%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,722 | m3 |
| 4 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,6794 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III (95%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4489 | 100m3 |
| 6 | Phá đá kênh dẫn dòng bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III (5%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,3625 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4725 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ đê quai thượng lưu đập bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4375 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất lấp hoàn trả kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,1519 | 100m3 |
| B | Thi công phần đập | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,6951 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (5%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 19,448 | m3 |
| 3 | Phá đá móng đập bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,6485 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng đập bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III (5%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,6765 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,7353 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (90%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,6923 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt đạt yêu cầu K=0.85 (10%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,692 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3159 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt đạt yêu cầu K=0.85 (10%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng đập máy bơm động cơ diezel 10CV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 11 | Lót móng đập + sân tiêu năng, dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 199,8 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc thân đập chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 24,71 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 53,25 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ngực chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm A, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe xả cặn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây lõi đập, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 66,79 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng tường đập + móng cống, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây thân tường đập + thân cống, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 42,65 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng tường cánh, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây thân tường cánh, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| 23 | Trát tường cánh, tường đập, thân cống, thành trong của cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 119,84 | m2 |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | rọ |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | rọ |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,6298 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8146 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc thân đập, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5041 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc thân đập, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5607 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,6365 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8401 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ngực, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3719 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5379 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kg | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Ống nhựa PVC-C2-D42 làm lỗ giảm áp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | m |
| 43 | Ống nhựa HDPE D160 xả cặn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 160mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Tấm phai gỗ KT: 50*60*8cm (chắn khe xả cát) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 46 | Máy đóng mở phải điều tiết V1 (bao gồm (Ty, van, lưới chắn rác, phai điều tiết, máy đóng mở và lắp đặt) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Thi công phần Cáp treo ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,6286 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, mố néo bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,3085 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4993 | 100m3 |
| 4 | Lót móng trụ, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trụ, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố néo, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,056 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2912 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố néo, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân trụ vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | 100m2 |
| 16 | Thép ĐK8 chống lắc (Giá VL = Giá thông báo 14250đ + CVC ô tô 111đ + CVC bô 77đ; Nhân công tạm tính) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 21,883 | kg |
| 17 | Thép ĐK10 dây treo (Giá VL = Giá thông báo 14350đ + CVC ô tô 111đ + CVC bô 77đ; Nhân công tạm tính) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 23,4213 | kg |
| 18 | Thép F40 chốt pu ly (Giá VL = Giá thông báo 14250đ + CVC ô tô 111đ + CVC bô 77đ; Nhân công tạm tính) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 19,78 | kg |
| 19 | Thép tấm dày 5mm (Giá VL = Giá thông báo 16750đ + CVC ô tô 111đ + CVC bô 77đ; Nhân công tạm tính) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 108,173 | kg |
| 20 | Dây cáp lụa f22 giới hạn bền sợi 1770N/mm2; lực đứt giới hạn 28.6 Tấn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 37,45 | m |
| 21 | Bu lông F12 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 130 | bộ |
| 22 | Pu ly F400 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cóc cáp F22 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Tăng đơ F14 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 25 | Tăng đơ 10 tấn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Hàn điện h=5mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 27 | Mỡ bó cáp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 28 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | 10 lỗ |
| 29 | Lắp bích thép vào ống, đường kính ống 200mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 19,83 | m2 |
| 32 | Tre làm dàn giáo và công làm dàn giáo thi công lắp đặt ống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 33 | Dây thép buộc làm dàn giáo | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| D | Thi công phần hố thu nước 2 đầu ống | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1665 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D90 xả cặn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Thi công phần tuyến kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 45,27 | m3 |
| 2 | Đào kênh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 38,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (90%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,178 | m3 |
| 5 | Lót đáy kênh, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 363,79 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80,03 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,8081 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp kênh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1847 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh (Vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,186 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 12 | Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải quét 2 lớp nhựa đường) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kg | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 14 | Ống nhựa HDPE 100-D50-PN6 cửa chia nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| F | Thi công phân bể tiêu năng | |||
| 1 | Đào móng bể tiêu năng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 2 | Đào móng bể tiêu năng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu K=0.85 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 4 | Lót đáy bể tiêu năng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, đường kính <= 10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể tiêu năng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải quét 2 lớp nhựa đường) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m2 |
| G | Thi công phần kè kênh | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0717 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (5%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,6405 | m3 |
| 3 | Phá đá móng kè bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III (90%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2493 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng kè bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III (10%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2624 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình (10%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 32,89 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 35,53 | m3 |
| 10 | Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải quét 2 lớp nhựa đường) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước sau lưng kè PVC D75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m |
| H | Thi công phần cống thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0499 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (5%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt đạt yêu cầu k=0,90 (10%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,81 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ cống, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0791 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi