Gói thầu: Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Thủy lợi Nà Chòm xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664253-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Thủy lợi Nà Chòm xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20200652370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 14:20:00 đến ngày 2020-07-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,579,877,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công dẫn dòng
1 Đào xúc đất để đắp đê quai thượng lưu đập bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5201 100m3
2 Đắp đất đê quai thượng lưu đập bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (80%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3889 100m3
3 Đắp đất đê quai thượng lưu đập bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (20%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,722 m3
4 Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,6794 100m3
5 Phá đá kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III (95%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4489 100m3
6 Phá đá kênh dẫn dòng bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III (5%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,3625 m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4725 100m3
8 Phá dỡ đê quai thượng lưu đập bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4375 100m3
9 Đào san đất lấp hoàn trả kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,1519 100m3
B Thi công phần đập
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,6951 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (5%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 19,448 m3
3 Phá đá móng đập bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,6485 100m3
4 Phá đá móng đập bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III (5%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,6765 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,7353 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (90%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6923 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt đạt yêu cầu K=0.85 (10%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,692 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3159 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt đạt yêu cầu K=0.85 (10%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,51 m3
10 Bơm nước hố móng đập máy bơm động cơ diezel 10CV Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 ca
11 Lót móng đập + sân tiêu năng, dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 199,8 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18,9 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc thân đập chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 24,71 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 53,25 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ngực chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm A, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe xả cặn, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,43 m3
18 Xây đá hộc, xây lõi đập, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 66,79 m3
19 Xây đá hộc, xây móng tường đập + móng cống, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11,97 m3
20 Xây đá hộc, xây thân tường đập + thân cống, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 42,65 m3
21 Xây đá hộc, xây móng tường cánh, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m3
22 Xây đá hộc, xây thân tường cánh, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12,18 m3
23 Trát tường cánh, tường đập, thân cống, thành trong của cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 125 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 119,84 m2
24 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 rọ
25 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 rọ
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6298 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8146 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc thân đập, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5041 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc thân đập, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5607 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,6365 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8401 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ngực, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0066 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3719 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5379 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,375 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0302 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0108 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kg Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
42 Ống nhựa PVC-C2-D42 làm lỗ giảm áp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34,3 m
43 Ống nhựa HDPE D160 xả cặn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 m
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 160mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Tấm phai gỗ KT: 50*60*8cm (chắn khe xả cát) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
46 Máy đóng mở phải điều tiết V1 (bao gồm (Ty, van, lưới chắn rác, phai điều tiết, máy đóng mở và lắp đặt) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
C Thi công phần Cáp treo ống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6286 100m3
2 Đào móng cột, trụ, mố néo bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,3085 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4993 100m3
4 Lót móng trụ, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trụ, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,656 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố néo, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,056 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1767 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0237 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0228 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2912 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố néo, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0392 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân trụ vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,206 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1792 100m2
16 Thép ĐK8 chống lắc (Giá VL = Giá thông báo 14250đ + CVC ô tô 111đ + CVC bô 77đ; Nhân công tạm tính) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 21,883 kg
17 Thép ĐK10 dây treo (Giá VL = Giá thông báo 14350đ + CVC ô tô 111đ + CVC bô 77đ; Nhân công tạm tính) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 23,4213 kg
18 Thép F40 chốt pu ly (Giá VL = Giá thông báo 14250đ + CVC ô tô 111đ + CVC bô 77đ; Nhân công tạm tính) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 19,78 kg
19 Thép tấm dày 5mm (Giá VL = Giá thông báo 16750đ + CVC ô tô 111đ + CVC bô 77đ; Nhân công tạm tính) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 108,173 kg
20 Dây cáp lụa f22 giới hạn bền sợi 1770N/mm2; lực đứt giới hạn 28.6 Tấn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 37,45 m
21 Bu lông F12 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 130 bộ
22 Pu ly F400 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Cóc cáp F22 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
24 Tăng đơ F14 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
25 Tăng đơ 10 tấn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Hàn điện h=5mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13 m
27 Mỡ bó cáp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 kg
28 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,8 10 lỗ
29 Lắp bích thép vào ống, đường kính ống 200mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cặp bích
30 Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 đoạn ống
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 19,83 m2
32 Tre làm dàn giáo và công làm dàn giáo thi công lắp đặt ống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 80 m
33 Dây thép buộc làm dàn giáo Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
D Thi công phần hố thu nước 2 đầu ống
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,11 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,033 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1665 100m2
5 Ống nhựa PVC D90 xả cặn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 m
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
E Thi công phần tuyến kênh
1 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 45,27 m3
2 Đào kênh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 38,23 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (90%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,556 100m3
4 Đắp bờ kênh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,178 m3
5 Lót đáy kênh, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 363,79 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 80,03 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,95 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,8081 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp kênh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1847 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh (Vật liệu luân chuyển 50%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,186 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,177 100m2
12 Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải quét 2 lớp nhựa đường) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kg Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 59 cái
14 Ống nhựa HDPE 100-D50-PN6 cửa chia nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 16 m
F Thi công phân bể tiêu năng
1 Đào móng bể tiêu năng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,13 m3
2 Đào móng bể tiêu năng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,58 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu K=0.85 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
4 Lót đáy bể tiêu năng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, đường kính <= 10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0196 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn bể tiêu năng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0572 100m2
8 Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải quét 2 lớp nhựa đường) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,22 m2
G Thi công phần kè kênh
1 Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,0717 100m3
2 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (5%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,6405 m3
3 Phá đá móng kè bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III (90%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2493 100m3
4 Phá đá móng kè bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III (10%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,312 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2624 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5544 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình (10%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 32,89 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 35,53 m3
10 Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải quét 2 lớp nhựa đường) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,43 m2
11 Ống thoát nước sau lưng kè PVC D75 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,2 m
H Thi công phần cống thủy lợi
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0499 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (5%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt đạt yêu cầu k=0,90 (10%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,33 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,18 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,81 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0511 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0613 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ cống, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0482 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0414 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0791 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->