Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTTH Dân tộc nội trú Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao tại Quyết định số 1451/QĐ-SGDĐT ngày 26/12/2019 của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 16:14:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,716,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC THỰC HÀNH BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7324 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, làm sạch tường bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,992 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, làm sạch cột, dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,052 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4044 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4044 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,044 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,8932 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,695 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7324 | 100m2 |
| 10 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m |
| 11 | Ke chống lật mái (4 cái /m2 mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092,96 | 4c/M2 |
| B | NHÀ HỌC CỦA HỌC SINH | |||
| 1 | Vệ sinh, làm sạch tường bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,3231 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, làm sạch cột, dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,3812 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6688 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,194 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1323 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2381 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1323 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2381 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,1502 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,7094 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,194 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2848 | m2 |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Thay tấm tôn ốp cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, làm sạch tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885,497 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, làm sạch cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,3663 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6688 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,194 | m2 |
| 21 | Dọn cát nền để chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| 22 | Chống thấm bằng màng kho nóng Bistum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4784 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5497 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5366 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5497 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5366 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,6587 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,1437 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, sơn lại con tiện ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,194 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2848 | m2 |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Thay tấm tôn ốp cửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, làm sạch tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875,2 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, làm sạch cột,. dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,3663 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,52 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5366 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,52 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5366 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,0562 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,1437 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, sơn lại con tiện ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | cái |
| 43 | Thay mới con tiện bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,194 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6688 | m2 |
| 47 | Dọn cát nền để chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 48 | Chống thấm bằng màng kho nóng Bistum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4784 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2848 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,194 | m2 |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Thay tấm tôn ốp cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 53 | Vệ sinh, làm sạch tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875,2 | m2 |
| 54 | Vệ sinh làm, làm sạch cột, dầm, sàn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,3663 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,52 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5366 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,52 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5366 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,0562 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,1437 | m2 |
| 61 | Vệ sinh, sơn lại con tiện ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | 0.0 |
| 62 | Thay mới con tiện bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 0.0 |
| 63 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,194 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6688 | m2 |
| 66 | Dọn cát nền để chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| 67 | Chống thấm bằng màng kho nóng Bistum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4784 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2848 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,194 | m2 |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Thay tấm tôn ốp cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,928 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3928 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3928 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3928 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7325 | 100m2 |
| C | NHÀ A KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Vệ sinh, làm sạch tường bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,1111 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, làm sạch cột, dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,1256 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2111 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6126 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2111 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6126 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,2367 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, làm sạch tường bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,021 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,3191 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5021 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8319 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5021 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8319 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 823,3401 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, làm sạch tường bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,021 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,3191 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5021 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8319 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5021 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8319 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 823,3401 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, làm sạch tường bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,2682 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2268 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2268 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,2682 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9747 | 100m2 |
| D | NHÀ ĂN DÂN TỘC NỘI TRÚ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1987 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5614 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3726 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7679 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4907 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,357 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6295 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1851 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1652 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2035 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,9955 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3508 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6635 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2696 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4177 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,5555 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1601 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8843 | m3 |
| 22 | Sản xuất Xà gồ mạ kẽm chữ C120x50x20x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,53 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2691 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3367 | 100m2 |
| 25 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,267 | m |
| 26 | Ke chống lật mái (4 cái /m2 tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.134,6875 | 4c/M2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,8594 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,27 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,9608 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,3224 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,0644 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,7083 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8898 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0935 | m2 |
| 36 | Khung sắt hộp đỡ bàn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1024 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,77 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,4451 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,2832 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,4451 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,2832 | m2 |
| 42 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0648 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,1 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,1 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,688 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhômViệt Pháp Austdoor dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,914 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m2 |
| 49 | Sản xuất vách kính cố định, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5185 | m2 |
| 50 | Sản xuất vách kính cố định, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính cường lực dày 10mm bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,513 | m2 |
| 51 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,914 | m2 |
| 52 | Lan can cầu thang, hành lang, bằng thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu nâu đen. bao gồm tay vịn 30x60x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,18 | md |
| 53 | Vách ngăn nhựa compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện khóa, chốt, U, chân đỡ INOX 304, đã lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,914 | m2 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6867 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Granite Trung Đô - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,588 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0613 | m2 |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Quạt đảo trần Asia X16002 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 76 | Đế nhựa ngoài công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 77 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cuộn |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6491 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3102 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1633 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4111 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8975 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | tấn |
| 112 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4454 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,135 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,548 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,134 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,548 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,134 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,135 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,682 | m2 |
| 120 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m3 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8504 | m2 |
| 122 | Cửa chống cháy, cửa thép vân gỗ, cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm (không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 123 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 124 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Bộ điều khiển cảm ứng đóng ngắt khóa gas tự đông SHT 820 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bình cầu chữa cháy tự động 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 127 | Lắp đặt tủ đựng lăng vòi chữa cháy 700x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 128 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Tủ |
| 129 | Bình chữa cháy MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bình |
| 130 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 132 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 110m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 137 | Trục chữa cháy 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 138 | Bảng tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bảng |
| 139 | Cuộn vòi chữa cháy D65 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 140 | Vật tư phụ lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 10 đầu |
| 142 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 143 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 144 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 145 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 146 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 147 | Đèn báo cháy 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 153 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Đào, đi đường ống, láng lại nền sân để đi đường dây từ nhà ăn đến nhà bảo vệ (200m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi