Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200657049-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường PTTH Dân tộc nội trú Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200656267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao tại Quyết định số 1451/QĐ-SGDĐT ngày 26/12/2019 của Sở Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 16:14:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,716,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC THỰC HÀNH BỘ MÔN
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7324 m2
2 Vệ sinh, làm sạch tường bẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,992 m2
3 Vệ sinh, làm sạch cột, dầm, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,052 m2
4 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4044 m2
5 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4044 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,044 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,8932 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,695 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7324 100m2
10 Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7 m
11 Ke chống lật mái (4 cái /m2 mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092,96 4c/M2
B NHÀ HỌC CỦA HỌC SINH
1 Vệ sinh, làm sạch tường bẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,3231 m2
2 Vệ sinh, làm sạch cột, dầm, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,3812 m2
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6688 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,194 m2
6 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1323 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2381 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1323 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2381 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,1502 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,7094 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,194 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2848 m2
14 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Thay tấm tôn ốp cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
16 Vệ sinh, làm sạch tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 885,497 m2
17 Vệ sinh, làm sạch cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,3663 m2
18 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6688 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,194 m2
21 Dọn cát nền để chống thấm sàn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công
22 Chống thấm bằng màng kho nóng Bistum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4784 m2
23 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,5497 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5366 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,5497 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5366 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,6587 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,1437 m2
29 Vệ sinh, sơn lại con tiện ban công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 cái
30 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,194 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2848 m2
32 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
33 Thay tấm tôn ốp cửa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
34 Vệ sinh, làm sạch tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 875,2 m2
35 Vệ sinh, làm sạch cột,. dầm, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,3663 m2
36 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,52 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5366 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,52 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5366 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,0562 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,1437 m2
42 Vệ sinh, sơn lại con tiện ban công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 cái
43 Thay mới con tiện bị hư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
44 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,194 m2
45 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
46 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6688 m2
47 Dọn cát nền để chống thấm sàn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
48 Chống thấm bằng màng kho nóng Bistum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4784 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2848 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,194 m2
51 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
52 Thay tấm tôn ốp cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
53 Vệ sinh, làm sạch tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 875,2 m2
54 Vệ sinh làm, làm sạch cột, dầm, sàn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,3663 m2
55 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,52 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5366 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,52 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5366 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,0562 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,1437 m2
61 Vệ sinh, sơn lại con tiện ban công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 0.0
62 Thay mới con tiện bị hư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 0.0
63 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,194 m2
64 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
65 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6688 m2
66 Dọn cát nền để chống thấm sàn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công
67 Chống thấm bằng màng kho nóng Bistum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4784 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2848 m2
69 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,194 m2
70 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
71 Thay tấm tôn ốp cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,928 m2
73 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3928 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3928 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3928 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7325 100m2
C NHÀ A KÝ TÚC XÁ
1 Vệ sinh, làm sạch tường bẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,1111 m2
2 Vệ sinh, làm sạch cột, dầm, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,1256 m2
3 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2111 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6126 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2111 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6126 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 768,2367 m2
8 Vệ sinh, làm sạch tường bẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,021 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,3191 m2
10 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5021 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8319 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5021 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8319 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 823,3401 m2
15 Vệ sinh, làm sạch tường bẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,021 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,3191 m2
17 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5021 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8319 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5021 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8319 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 823,3401 m2
22 Vệ sinh, làm sạch tường bẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,2682 m2
23 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2268 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2268 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,2682 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9747 100m2
D NHÀ ĂN DÂN TỘC NỘI TRÚ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1987 100m2
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5614 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3726 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7679 tấn
5 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4907 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,357 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6295 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1851 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1652 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2035 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,9955 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3508 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6635 m3
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2696 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4177 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,992 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,5555 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1601 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8843 m3
22 Sản xuất Xà gồ mạ kẽm chữ C120x50x20x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,53 md
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2691 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3367 100m2
25 Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,267 m
26 Ke chống lật mái (4 cái /m2 tôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.134,6875 4c/M2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,8594 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556,27 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,9608 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,3224 m2
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498,0644 m2
32 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,7083 m2
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8898 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,0935 m2
36 Khung sắt hộp đỡ bàn rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1024 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,77 m
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,4451 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 755,2832 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,4451 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 755,2832 m2
42 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0648 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,1 m2
44 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,1 m2
45 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,688 m2
46 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 m2
47 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhômViệt Pháp Austdoor dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,914 m2
48 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m2
49 Sản xuất vách kính cố định, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5185 m2
50 Sản xuất vách kính cố định, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính cường lực dày 10mm bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,513 m2
51 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,914 m2
52 Lan can cầu thang, hành lang, bằng thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu nâu đen. bao gồm tay vịn 30x60x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,18 md
53 Vách ngăn nhựa compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện khóa, chốt, U, chân đỡ INOX 304, đã lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,914 m2
54 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6867 m3
55 Lát nền, sàn gạch Granite Trung Đô - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,588 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0613 m2
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
63 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
64 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
65 Lắp đặt Quạt đảo trần Asia X16002 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
66 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
69 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
76 Đế nhựa ngoài công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
77 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cuộn
78 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
79 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
80 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
81 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
86 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
88 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6491 1m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3102 m3
101 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1633 m3
102 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0413 100m2
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
105 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4111 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8975 m3
107 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 100m2
108 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 tấn
109 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 m3
110 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 100m2
111 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0353 tấn
112 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4454 m3
113 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,135 m2
114 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,548 m2
115 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,134 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,548 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,134 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,135 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,682 m2
120 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 m3
121 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8504 m2
122 Cửa chống cháy, cửa thép vân gỗ, cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm (không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
123 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.2mm , kính an toàn 2 lớp 6.38mm bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
124 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
125 Bộ điều khiển cảm ứng đóng ngắt khóa gas tự đông SHT 820 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
126 Bình cầu chữa cháy tự động 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
127 Lắp đặt tủ đựng lăng vòi chữa cháy 700x500x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tủ
128 Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Tủ
129 Bình chữa cháy MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bình
130 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Khớp nối D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
132 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
133 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
134 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 110m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
135 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Lăng phun D50x13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
137 Trục chữa cháy 2 cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
138 Bảng tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bảng
139 Cuộn vòi chữa cháy D65 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cuộn
140 Vật tư phụ lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
141 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 10 đầu
142 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 nút
143 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 chuông
144 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
145 Thiết bị kiểm tra cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
146 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
147 Đèn báo cháy 24DVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
148 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
150 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
151 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
152 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
153 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
154 Đào, đi đường ống, láng lại nền sân để đi đường dây từ nhà ăn đến nhà bảo vệ (200m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->