Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200673250-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200666341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 16:14:00 đến ngày 2020-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,839,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,500,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7895 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2609 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4203 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,955 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,213 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2955 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3762 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9238 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7383 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6757 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,7187 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9939 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9368 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2294 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2379 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4037 m3
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,1908 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,98 m2
B PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5922 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3486 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7125 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8547 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,761 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7556 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6163 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5256 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3849 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1392 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5979 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6142 m3
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 tấn
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8099 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6784 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3856 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,3545 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5942 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5443 m3
C PHẦN MÁI:
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1987 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1987 tấn
3 Bu long neo đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2373 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,0543 1m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023 100m2
7 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6 m
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,7148 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 926,6052 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,93 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,99 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,58 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,92 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,76 m
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,745 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.264,32 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.301,82 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,7148 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.228,4252 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,1756 m2
14 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,716 m2
E PHẦN CỬA:
1 Khuôn cửa gỗ lim 60*260mm (đã sơn PU và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
2 Cửa gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,63 m2
3 Kính cửa đi và cửa sổ, kính thường dày 10mm (Bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp gỗ giữ kính, vát cạnh hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,336 m2
4 Nẹp cửa gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,36 m
5 Phào cửa gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,88 m
6 Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,412 m2
7 Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9816 m2
8 Cửa nhựa lõi thép uPVC, vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,1352 m2
9 Hoa sắt cửa bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,9248 m2
10 Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp chìa vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
11 Bản lề cửa Việt Tiệp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
12 Clemon Việt Tiệp (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
13 Móc cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Xây gạch thông gió lấy sáng, kích thước 20*20*10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 viên
15 SXLD lan can hành lang thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m
16 Lan can cầu thang bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 m
17 Làm trần bằng gỗ dổi viền 3 cấp, bao gồm cả đánh vecni, nhân công hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,2 m2
F PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn tube Led FK-T8-1200-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp nổi tròn FK-PNT01-15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
8 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bảng
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.510 m
19 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
H PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
2 Lắp đặt quả cầu chắn rác, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Hộp đựng bình chữa cháy 500*600*180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
2 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
3 Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Cấm lửa, cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
J PHẦN BPTC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6172 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,208 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->