Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673753-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt |
| Số hiệu KHLCNT | 20191241635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 15:55:00 đến ngày 2020-07-04 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,207,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép 25x25cm | 360 | m | |
| 2 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 3,6 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước 25x25cm | 32 | 1 mối nối | |
| 4 | Đập đầu cọc | 0,41 | m3 | |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | 42,001 | m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,236 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,184 | 100m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ | 0,366 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ, đường kính ≤18mm | 1,169 | tấn | |
| 10 | Bê tông bệ, đá 1x2 mác 30MPa | 14,97 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 10MPa | 1,994 | m3 | |
| 12 | Quét bitum bệ trụ | 47,191 | m2 | |
| 13 | Rải đá đệm móng | 3,8 | m3 | |
| 14 | Bê tông không co ngót | 0,177 | m3 | |
| 15 | Bu lông định vị trụ chính T2, T3: Bu lông M30x600 | 32 | bộ | |
| 16 | Bu lông định vị trụ cầu thang: Bu lông M24x600 | 16 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bu lông định vị trụ | 48 | con | |
| 18 | Sản xuất kết cấu trụ cầu thang bằng thép tấm Fy=250MPa | 5,216 | tấn | |
| 19 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | 118,581 | m2 | |
| 20 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | 75,902 | 1 m2 | |
| 21 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 | 42,679 | 1 m2 | |
| 22 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | 35,352 | 1m | |
| 23 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | 33,603 | 1m | |
| 24 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | 1,749 | m | |
| 25 | Vận chuyển kết cấu thép cự ly 25km | 5,216 | tấn | |
| 26 | Bốc xuống: Dầm thép | 5,216 | 1 tấn | |
| 27 | Lắp đặt kết cấu trụ cầu thang | 5,216 | tấn | |
| B | KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa | 8,997 | 1 tấn | |
| 2 | Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa | 0,386 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện dầm cầu thang | 3,075 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang | 7,74 | tấn | |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | 524,41 | m2 | |
| 6 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 | 508,3 | 1 m2 | |
| 7 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS3 | 6,02 | 1 m2 | |
| 8 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 | 10,09 | 1 m2 | |
| 9 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | 83,61 | 1m | |
| 10 | Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) | 9,4 | phim | |
| 11 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | 70,26 | 1m | |
| 12 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | 10,06 | m | |
| 13 | Bu lông cường độ cao M20 | 132 | bộ | |
| 14 | Bu lông cường độ cao M22 | 504 | bộ | |
| 15 | Bu lông cường độ cao M22, L=300 | 8 | bộ | |
| 16 | Bu lông cường độ cao M24, L=100 | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | 650 | con | |
| 18 | Vận chuyển kết cấu thép (cự ly vận chuyển 25km) | 20,197 | tấn | |
| 19 | Bốc xuống: Dầm thép | 20,197 | 1 tấn | |
| 20 | Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp | 19,908 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng dầm cầu | 4 | 1 dầm | |
| 22 | Lắp đặt tấm che bậc cầu thang | 0,289 | tấn | |
| 23 | Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp (khấu hao) | 6,172 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | 6,172 | tấn | |
| 25 | Tháo dỡ hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | 6,172 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo dân dụng | 1,019 | 100m2 | |
| C | CÁC CHI TIẾT KHÁC | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 5,376 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 5,376 | tấn | |
| 3 | Quả cầu T6 | 77 | quả | |
| 4 | Vận chuyển kết cấu thép (cự ly vận chuyển 25km) | 5,376 | tấn | |
| 5 | Bốc xuống: Dầm thép | 5,376 | 1 tấn | |
| 6 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | 5,376 | tấn | |
| 7 | Sản xuất gối cầu bằng thép tấm | 0,163 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt gối thép | 4 | cái | |
| 9 | Bu lông cường độ cao M18, L=10cm | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bu lông gối cầu | 16 | con | |
| 11 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | 1,86 | m2 | |
| 12 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | 1,86 | 1 m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 | 0,102 | 100m | |
| 14 | Cút chuyển hướng 90 | 4 | cái | |
| 15 | Cút chuyển hướng T | 2 | cái | |
| 16 | Sản xuất hố thu nước | 0,058 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt hố thu nước | 0,058 | tấn | |
| 18 | Đai thép cố định ống | 8 | cái | |
| 19 | Bu lông M14x40 | 16 | bộ | |
| 20 | Bu lông M16x20 | 8 | bộ | |
| 21 | Sản xuất cột rào chắn bảo vệ trụ | 0,515 | tấn | |
| 22 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,515 | tấn | |
| 23 | Bốc cột rào chắn bảo vệ trụ lên phương tiện vận chuyển | 0,515 | tấn | |
| 24 | Bốc cột rào chắn bảo vệ trụ xuống phương tiện vận chuyển | 0,515 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển cột thép bảo vệ trụ (cự ly vận chuyển 25km) | 0,051 | 10m3/1km | |
| 26 | Lắp đặt cột rào chắn bảo vệ trụ | 14 | cột | |
| 27 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 30Mpa | 1,519 | m3 | |
| 28 | Sơn cột rào chắn bảo vệ trụ (phản quang) | 0,26 | 1m2 | |
| 29 | Bê tông, đá 1x2 dày 10cm, mác M200 | 26,28 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 26,28 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,2628 | 100m3 | |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn lưới thép (khấu hao) | 170 | m2 | |
| 2 | Dây phản quang 2 màu bản lớn | 20 | m | |
| 3 | Chóp nón (khấu hao) | 11 | cái | |
| 4 | Đèn chớp (khấu hao) | 6 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, biển báo 442B, kích thước 30x80cm (khấu hao) | 6 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 80x140cm (khấu hao) | 6 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo công trường 227 tam giác cạnh 70cm (khấu hao) | 2 | cái | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển 112 tam giác cạnh 70cm (khấu hao) | 2 | cái | |
| 9 | Bóng điện 100W (khấu hao) | 8 | cái | |
| 10 | Điện thắp sáng | 12,8 | kwh | |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | 20 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi