Gói thầu: Thi công xây dựngĐường liên ấp Sooc Rung, ấp Tân Hai đi Trung Tâm hành chính xã (đoạn điểm trường ấp Sooc Rung đi đường liên xã), xã Lộc Phú, huyện Lộc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Lộc Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựngĐường liên ấp Sooc Rung, ấp Tân Hai đi Trung Tâm hành chính xã (đoạn điểm trường ấp Sooc Rung đi đường liên xã), xã Lộc Phú, huyện Lộc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 135 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 15:53:00 đến ngày 2020-07-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,807,468,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78 | gốc cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78 | cây |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,8 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,19 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,4 | 100m3 |
| 6 | Mua đất C2 đắp nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,79 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,79 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,79 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,61 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,61 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,61 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,61 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,14 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,14 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8301 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4719 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,13 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6038 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 10 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi