Gói thầu: Thi công xây dựng cáp quang, hầm cống phối và tái lập mặt đường (bao gồm cung cấp vật tư còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cáp quang, hầm cống phối và tái lập mặt đường (bao gồm cung cấp vật tư còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 08:55:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,738,329,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng tuyến pi dưới đường | |||
| 1 | Xây dựng tuyến pi 1Pi56 (Bao gồm tái lập mặt đường_KC3) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 25 | Mét |
| 2 | Xây dựng tuyến pi 2Pi110 (Bao gồm tái lập mặt đường_KC2) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 27 | Mét |
| 3 | Xây dựng tuyến pi 2Pi110 (Bao gồm tái lập mặt đường_KC3) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 254 | Mét |
| 4 | Xây dựng tuyến pi 2Pi56 (Bao gồm tái lập mặt đường_KC2) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 276 | Mét |
| 5 | Xây dựng tuyến pi 2Pi56 (Bao gồm tái lập mặt đường_KC3) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 810 | Mét |
| B | Xây dựng tuyến pi trên lề | |||
| 1 | Xây dựng tuyến pi 1Pi110 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 125 | Mét |
| 2 | Xây dựng tuyến pi 1Pi110+1Pi56 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 158 | Mét |
| 3 | Xây dựng tuyến pi 1Pi110+2Pi56 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 101 | Mét |
| 4 | Xây dựng tuyến pi 1Pi110+3Pi56 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 34 | Mét |
| 5 | Xây dựng tuyến pi 1Pi56 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 1.219 | Mét |
| 6 | Xây dựng tuyến pi 2Pi110 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 1.327 | Mét |
| 7 | Xây dựng tuyến pi 2Pi110+1Pi56 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 355 | Mét |
| 8 | Xây dựng tuyến pi 2Pi110+2Pi56 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 247 | Mét |
| 9 | Xây dựng tuyến pi 2Pi110+3Pi56 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 70 | Mét |
| 10 | Xây dựng tuyến pi 2Pi110+4Pi56 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Mét |
| 11 | Xây dựng tuyến pi 2Pi56 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 1.233 | Mét |
| 12 | Xây dựng tuyến pi 3Pi56 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 522 | Mét |
| 13 | Xây dựng tuyến pi 4Pi56 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 226 | Mét |
| 14 | Xây dựng tuyến pi 5Pi56 (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 52 | Mét |
| 15 | Lắp đặt pi ngoi Pi56 nhà dân | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 488 | Mét |
| C | Xây dựng hầm, bệ tủ | |||
| 1 | Xây dựng Tủ cáp quang (192FO) (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 2 | Xây dựng Hầm phối 0.66x0.36m (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 40 | Cái |
| 3 | Xây dựng Hầm BTCT F2N ngang (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 4 | Xây dựng Hầm BTCT F1N ngang (Bao gồm tái lập vĩa hè_KC1) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 54 | Cái |
| D | Xây dựng cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 sợi | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | Km |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,446 | Km |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | Km |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 1,195 | Km |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 06 sợi | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,514 | Km |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 2 sợi | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 13,227 | Km |
| 7 | Lắp đặt, hàn nối măng sông cáp sợi quang <=96FO | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt, hàn nối măng sông cáp sợi quang <=48FO | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt, hàn nối măng sông cáp sợi quang <=24FO | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt, hàn nối măng sông cáp sợi quang <=12FO | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 14 | Bộ |
| 11 | Hàn nối cáp sợi quang tại tủ, hộp quang, loại cáp quang <=96 FO | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 12 | Hàn nối cáp sợi quang tại tủ, hộp quang, loại cáp quang <=48FO | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 13 | Hàn nối cáp sợi quang tại tủ, hộp quang, loại cáp quang <=24FO | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 14 | Hàn nối cáp sợi quang tại tủ, hộp quang, loại cáp quang <=12FO | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Bộ |
| 15 | Hàn nối cáp sợi quang tại tủ, hộp quang, loại cáp quang <=06FO | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 16 | Hàn nối cáp sợi quang tại tủ, hộp quang, loại cáp quang <=04FO | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 235 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt module đấu dây nhảy quang | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bộ chia quang trong tủ quang phối. | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 71 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp quang thuê bao ngoài trời (trên tường) | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 235 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tủ bệ, loại tủ cáp quang đặt bệ 192FO | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi