Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt |
| Số hiệu KHLCNT | 20191241575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 16:07:00 đến ngày 2020-07-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,055,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép 25x25cm | 336 | m | |
| 2 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 3,36 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 38 | 1 mối nối | |
| 4 | Đập đầu cọc | 0,32 | m3 | |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | 0,4126 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,237 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,076 | 100m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ | 0,378 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ, đường kính ≤18mm | 1,146 | tấn | |
| 10 | Bê tông bệ, đá 1x2, mác 30 Mpa | 14,228 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 10 Mpa | 1,921 | m3 | |
| 12 | Quét bitum bệ trụ | 38,242 | m2 | |
| 13 | Rải đá đệm móng | 3,8 | m3 | |
| 14 | Sản xuất thép tấm bệ đỡ chân cầu thang | 0,079 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt thép tấm bệ đỡ chân cầu thang | 0,079 | tấn | |
| 16 | Bê tông không co ngót | 0,18 | m3 | |
| 17 | Bu lông định vị trụ chính T2, T3: Bu lông M30x600 | 44 | bộ | |
| 18 | Bu lông định vị trụ cầu thang: Bu lông M24x600 | 16 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt bu lông định vị trụ | 60 | con | |
| 20 | Sản xuất kết cấu thép trụ chính bằng thép tấm Fy=250MPa | 6,564 | tấn | |
| 21 | Sản xuất kết cấu trụ cầu thang bằng thép tấm Fy=250MPa | 0,969 | tấn | |
| 22 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | 163,332 | m2 | |
| 23 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | 65,547 | 1 m2 | |
| 24 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 | 97,785 | 1 m2 | |
| 25 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | 79,756 | 1m | |
| 26 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | 70,709 | 1m | |
| 27 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | 4,631 | m | |
| 28 | Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang | 12,617 | phim | |
| 29 | Vận chuyển kết cấu thép (cự ly vận chuyển 22km) | 7,533 | tấn | |
| 30 | Bốc xuống: Dầm thép | 7,533 | 1 tấn | |
| 31 | Lắp đặt kết cấu trụ cầu thang | 0,969 | tấn | |
| B | KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa | 30,43 | 1 tấn | |
| 2 | Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa | 1,184 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cửa thăm dầm bằng thép tấm Fy=250MPa | 0,19 | tấn | |
| 4 | Thép D12, L=252mm (tay nắm cửa thăm dầm) | 0,89 | kg | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện dầm cầu thang | 3,356 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang | 17,55 | tấn | |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | 1.282,36 | m2 | |
| 8 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 | 610,81 | 1 m2 | |
| 9 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS2 | 615,79 | 1 m2 | |
| 10 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS3 | 19,5 | 1 m2 | |
| 11 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 | 36,26 | 1 m2 | |
| 12 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | 145 | 1m | |
| 13 | Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) | 39,857 | phim | |
| 14 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | 106,71 | 1m | |
| 15 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | 24,34 | m | |
| 16 | Bu lông cường độ cao M20 nối gân tăng cường | 128 | bộ | |
| 17 | Bu lông cường độ cao M22 | 1.048 | bộ | |
| 18 | Bu lông thường M20x70 | 20 | con | |
| 19 | Bu lông cường độ cao M22, L=300 | 16 | bộ | |
| 20 | Bu lông cường độ cao M24, L=100 | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt bu lông thường | 20 | con | |
| 22 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | 1.196 | con | |
| 23 | Vận chuyển kết cấu thép (cự ly vận chuyển 22km) | 52,712 | tấn | |
| 24 | Bốc xuống: Dầm thép | 52,712 | 1 tấn | |
| 25 | Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp (máy móc thiết bị) | 52,389 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng dầm cầu | 5 | 1 dầm | |
| 27 | Lắp đặt tấm che bậc cầu thang | 0,323 | tấn | |
| 28 | Sản xuất trụ tạm phục vụ thi công kết cấu nhịp (khấu hao) | 4,258 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng hệ trụ tạm phục vụ thi công kết cấu nhịp | 4,258 | tấn | |
| 30 | Tháo dỡ hệ trụ tạm phục vụ thi công kết cấu nhịp | 4,258 | tấn | |
| 31 | Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp (khấu hao) | 4,204 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | 4,204 | tấn | |
| 33 | Tháo dỡ hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | 4,204 | tấn | |
| C | CÁC CHI TIẾT KHÁC | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 7,615 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 7,615 | tấn | |
| 3 | Quả cầu T6 | 86 | quả | |
| 4 | Vận chuyển kết cấu thép (cự ly vận chuyển 22km) | 7,615 | 1 tấn | |
| 5 | Bốc xuống: Dầm thép | 7,615 | 1 tấn | |
| 6 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | 7,615 | tấn | |
| 7 | Sản xuất gối cầu bằng thép tấm | 0,163 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt gối thép | 4 | cái | |
| 9 | Bu lông cường độ cao M18, L=10cm | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bu lông gối cầu | 16 | con | |
| 11 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | 2,24 | m2 | |
| 12 | Sơn HS1 | 2,24 | 1 m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 | 0,26 | 100m | |
| 14 | Cút chuyển hướng 90 | 12 | cái | |
| 15 | Cút chuyển hướng T | 4 | cái | |
| 16 | Sản xuất hố thu nước | 0,07 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt hố thu nước | 0,07 | tấn | |
| 18 | Đai thép cố định ống | 20 | cái | |
| 19 | Bu lông M14x40 | 40 | bộ | |
| 20 | Bu lông M16x20 | 8 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ bó vỉa | 42 | m | |
| 22 | Hoàn trả bó vỉa | 42 | m | |
| 23 | Tháo dỡ gạch block tự chèn | 198,96 | m2 | |
| 24 | Hoàn trả gạch block tự chèn | 198,96 | m2 | |
| 25 | Cát đệm dày 5cm (cát vàng, độ chặt yêu cầu K90) | 0,1 | 100m3 | |
| 26 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây trước khi thực hiện đánh chuyển (các cây tầng cao) | 5 | cây/lần | |
| 27 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn, đường kính thân D<=50cm; đường kính bầu: 50-80cm | 5 | cây/tháng | |
| 28 | Vận chuyển cây bóng mát chuyển (cây loại 2, đường kính ≤50cm) | 5 | cây/lần | |
| 29 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 5 | cây/lần | |
| 30 | Đắp đất hoàn trả | 0,1 | 100m3 | |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn lưới thép (khấu hao) | 204,5 | m2 | |
| 2 | Dây phản quang 2 màu bản lớn | 56 | m | |
| 3 | Chóp nón (Khấu hao) | 28 | m | |
| 4 | Đèn chớp (Khấu hao) | 14 | m | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, biển báo 442B kích thước 30x80cm (khấu hao) | 2 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 80x140cm (khấu hao) | 2 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo công trường 227 tam giác cạnh 70cm (khấu hao) | 2 | cái | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển 112 tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 9 | Bóng điện 100W (khấu hao 20%) | 8 | cái | |
| 10 | Điện thắp sáng | 12,8 | kwh | |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | 52 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi