Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200670612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM + Ngân sách thị xã+ Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 15:28:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,115,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TREO | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 3 | Phá đá C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5184 | 100m3 |
| 4 | Phá đá C4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5148 | 100m3 |
| 5 | Đào đá chiều dày ≤0,5m Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,28 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,199 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,199 | tấn |
| 13 | Sản xuất puly cáp đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 14 | Lắp đặt puly cáp đôi bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại ( Bản tăng cườngđầu neo B1200, B250, B140, trục ắc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm ( Thép liên kết D20) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm ( chốt D10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 19 | Ray D43 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 312,592 | kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 21 | Bắt cóc cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 bộ |
| 22 | Đào móng rộng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 24 | Phá đá C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8649 | 100m3 |
| 25 | Đào đá chiều dày ≤0,5m Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,61 | m3 |
| 26 | Phá đá C4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7289 | 100m3 |
| 27 | Đào đá chiều dày ≤0,5m Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,21 | m3 |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | 100m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,976 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2*4. PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,4 | m3 |
| 33 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,008 | m3 |
| 35 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,5 | m3 |
| 36 | Vữa đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m2 |
| 37 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 89 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 rọ |
| 40 | Sản xuất puly cáp đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 41 | Lắp đặt puly cáp đôi bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 42 | Sản xuất cổng trụ tháp từ thép hình (Cột tháp, khung ngang, bản thép, hộp bảo vệ đỉnh tháp, cầu thang, hệ chống sét) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | 1 tấn |
| 43 | Lắp dựng thử cổng trục tháp, chiều cao 6m< H<12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thử cổng trụ tháp bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 725,117 | 1m2 |
| 46 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 50 | Sản xuất dầm dọc. liên kết dầm ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,729 | 1 tấn |
| 51 | Lắp đặt dầm dọc, chiều rộng mặt cầu 2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 md |
| 52 | Bu lông F14 nối dầm dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91 | bộ |
| 53 | Bu lông F14 liên kết dầm dọc với dầm ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175 | bộ |
| 54 | Bu lông liên kết dầm dọc gối cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | |
| 55 | Mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.728,747 | kg |
| 56 | Sản xuất dầm ngang,hệ bản liên kết với giằng gió, dầm dọc, thanh ren, bản mặt cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,389 | 1 tấn |
| 57 | Lắp đặt dầm ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 dầm |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm ( móc treo, khuy luồn, râu tôm gối cầu ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( đầm ngang, mối nối dầm ngang) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.388,88 | 1m2 |
| 60 | Mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.388,88 | kg |
| 61 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,885 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,885 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép dây lan can, khuy luồn dây) ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 64 | Bu lông liên kết cột lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | bộ |
| 65 | Mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.226,262 | kg |
| 66 | Sẳn xuất đà chắn thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,859 | tấn |
| 67 | Lắp dựng đà chắn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,859 | tấn |
| 68 | Bu lông mối nối đà chắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 69 | Bu lông quang đà chắn F 14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | Bộ |
| 70 | Bu lông liên kết cột lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 71 | Mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 859,164 | kg |
| 72 | Tôn nhám 4 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.761,47 | kg |
| 73 | Bu lông quang bó mặt tôn F1, L=400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117 | Bộ |
| 74 | Gia công liên kết gông bu lông quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 75 | Lắp đặt bản mặt cầu, chiều rộng mặt cầu 2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 md |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,945 | 1m2 |
| 77 | Gia công má ốp cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 78 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 79 | Bu lông má ốp cáp F20, L=70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | bộ |
| 80 | Mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,153 | kg |
| 81 | Rải và căng hệ cáp chủ, cầu treo 2 cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,112 | 1 tấn |
| 82 | Sản xuất thanh treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móc neo giữ cáp chống lắc ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 84 | Rải và căng hệ cáp chống lật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 1 tấn |
| 85 | Bắt cóc cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 bộ |
| B | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III ( đánh cấp, đào nền) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 3 | Phá đá C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,705 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,942 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,945 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,164 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,164 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10m |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,31 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ sàn cầu tạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 19 | Đào móng rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,582 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 21 | Bê tông thân kè, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,287 | 100m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| 29 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | 100 m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 32 | San đá bãi thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi