Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông từ QL32 đến trung tâm xã Dậu Dương, huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông từ QL32 đến trung tâm xã Dậu Dương, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 09:16:00 đến ngày 2020-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,806,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lệ phí Tài nguyên và Môi trường | |||
| 1 | Lệ phí Tài nguyên và Môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.132,03 | m3 |
| B | Chi phí hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5483 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,778 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7647 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9668 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9973 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào 0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0688 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3162 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1429 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5017 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6305 | 100m3 |
| 11 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3203 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3203 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào về đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3203 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5483 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6115 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5792 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4683 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4683 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30,45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4683 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0091 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0091 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1615 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,82 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,58 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,648 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 100m2 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,56 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,28 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5446 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5758 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7947 | 100m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m2 |
| 40 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2532 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi