Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Lắp tủ RMU để nâng cao độ tin cậy điểm đấu nối cấp nguồn cho khách hàng QTSC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Lắp tủ RMU để nâng cao độ tin cậy điểm đấu nối cấp nguồn cho khách hàng QTSC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 15:28:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,133,595,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 120 | Hũ |
| 2 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 80 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 120 | Cái |
| 4 | ống nhựa pvc đk 42mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 180 | Mét |
| 5 | Bảng tên đầu cáp. | Phần 2 – Chương V, Mục II | 80 | Tấm |
| 6 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Tấm |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp tủ RMU (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 57 | Cái |
| 2 | ống nhựa PVC đk 114mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 282 | Mét |
| 3 | co lơi PVC đk 114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 148 | Cái |
| 4 | Bảng tên đầu cáp. | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | Tấm |
| 5 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Tấm |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp dan betong hộp nối (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 67,599 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,108 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,201 | m³ |
| 4 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 44,533 | Lít |
| 5 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,005 | m³ |
| 6 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,006 | Kg |
| 7 | Thép tròn đk f <=10 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,16 | Kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,162 | Kg |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,015 | Cái |
| 2 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.524,86 | Lít |
| 3 | Ống HDPE xoắn Þ65/50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 421,095 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE Φ90x5,4mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 255,27 | m |
| 5 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4.627 | Viên |
| 6 | Cát xây dựng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 130,08 | m³ |
| 7 | Cát vàng hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 42,438 | m³ |
| 8 | Băng báo hiệu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.230,81 | m |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Gạch con sâu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 148,208 | m² |
| 2 | Nhựa nhũ tương | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24,6 | Kg |
| 3 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,983 | m³ |
| 4 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.858,628 | Kg |
| 5 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.224,434 | Lít |
| 6 | Bê tông nhựa hạt mịn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,878 | Tấn |
| 7 | Bê tông nhựa hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,33 | Tấn |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,84 | m³ |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,408 | m³ |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,8 | m² |
| 11 | Cỏ nhung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 39,875 | m2 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Cọc |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp móng tủ RMU (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Gỗ chống | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,936 | m³ |
| 2 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,075 | m³ |
| 3 | Gỗ đà nẹp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,498 | m³ |
| 4 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15.158,197 | Kg |
| 5 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25,595 | m³ |
| 6 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10.211,25 | Lít |
| 7 | Đá 4x6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,562 | m³ |
| 8 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 38,595 | m³ |
| 9 | Đá tự nhiên 70x220 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 87,304 | m2 |
| 10 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 44,889 | Kg |
| 11 | Thép tròn đk f <=10 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.711,21 | Kg |
| 12 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36,472 | Kg |
| G | Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | RMU 2 ngăn (2L) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 2 | RMU 2 ngăn (1L Scada+1MC scada) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 3 | RMU 3 ngăn (2L+1T) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 4 | RMU 3 ngăn (3L) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 5 | RMU 4 ngăn (2LScada+2L) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 6 | RMU 4 ngăn (2L+2T) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 7 | RMU 4 ngăn (3L+1T) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 8 | RMU 4 ngăn (3L scada+1T) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 9 | RMU 4 ngăn (1L Scada+1MC Scada+2T) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 10 | RMU 5 ngăn (2L Scada + 3L) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 11 | RMU 5 ngăn (4L+1T) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 12 | RMU 6 ngăn (3Lscada + 2L+1T) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 13 | RMU 6 ngăn (2Lscada+1L+3T) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 14 | RMU 6 ngăn (4L+2T) O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 15 | Kéo rải cáp ngầm TT 3x240-24kV màn chắn sợi đồng trong ống bảo vệ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 249 | Mét |
| 16 | Kéo rải cáp ngầm TT 3x240-24kV màn chắn băng đồng trong ống bảo vệ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 77 | Mét |
| 17 | Kéo rải cáp ngầm TT 3x50-24kV màn chắn băng đồng trong ống bảo vệ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | Mét |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp trung thế đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 80 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa tủ RMU | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Bộ |
| 20 | Rút và kéo lại cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kV để đấu nối vào tủ RMU | Phần 2 – Chương V, Mục II | 634 | Mét |
| H | Hạng mục Tủ RMU (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 3 NGĂN (2L+1T) (ID) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | tủ |
| 2 | Lắp Thiết bị kiểm tra chất lượng điện năng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 3 | Kéo rải cáp 3M50mm2-24kV (từ Tủ RMU - đấu nối cấp điện cho các máy biến áp ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 594 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp trung thế đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 57 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi đầu cáp ngầm trung thế đơn 3M240mm2 hiện hữu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54 | Bộ |
| I | Hạng mục đan bê tông hộp nối (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,225 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,039 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,008 | tấn |
| J | Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 137,3535 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,92 | m3 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 218,9975 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34,785 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20,58 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19,9115 | m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1092 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,9811 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,9811 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,9811 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,9245 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0325 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,32 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,32 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,08 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,126 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 141,15 | m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,6375 | 100m2 |
| 25 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3625 | 100m2 |
| 26 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, (Cắt 2 mép mương cáp bề mặt BTXM, BTNN) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30,42 | 10m |
| 27 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,6146 | 1000v |
| 28 | Xếp đan bê tông hộp nối | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,012 | 1000v |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,54 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,19 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,561 | 100m |
| K | Hạng mục tủ RMU (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 113,0678 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22,6618 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,366 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,366 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,366 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,2571 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 42,74 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,7027 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,6205 | 100m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Phần 2 – Chương V, Mục II | 86,87 | m2 |
| L | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 10.665.950.367 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi