Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200672973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Khang Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200640551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 15:18:00 đến ngày 2020-07-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,454,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ VẬT TƯ | |||
| 1 | Máy tăng âm 1500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 2 | Kệ đặt máy tăng âm và bảng phân tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hệ thống |
| 3 | Bộ dây zắc nguồn, tín hiệu, ổ cắm nguồn đấu nối toàn bộ hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Ổn áp 10KVA (đặt tại phòng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Bộ chống sét đường dây truyền thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ bàn ghế để thiết bị có thiết kế riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bộ trộn âm thanh 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 9 | Bộ máy tính ghi thu chương trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Máy in A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 11 | Máy ghi âm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bộ thu chuyển tiếp FM Tunner chuyên dụng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Micro có dây (Dạng mic phòng thu chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Micro không dây + Chân đế để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Loa kiểm tra chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Loa nén 25w - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | chiếc |
| 17 | Biến áp loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | bộ |
| B | Thi công xây dựng hệ thống truyền thanh xã Bình Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ nâng chiều cao cũ trên cột bê tông ly tâm hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột nâng chiều cao loa trên cột bê tông ly tâm sẵn có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | tấn |
| 3 | Cột thép đường kính Fi 110mm, chiều cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cột |
| 7 | Cột sắt 3m nâng chiều cao loa trên hệ thống cột điện lực sẵn có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cột |
| 8 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt biến áp loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | thiết bị |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | km cáp |
| 11 | Cáp truyền Thanh chuyên dụng có dây trợ lực PVC 2Cu (7/0,67)+lõi thép gia cường Fe(7/0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.000 | m |
| 12 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ măng xông |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183 | m |
| 14 | Dây điện 2x1,5mm đấu nối loa, biến áp loa và cáp truyền thanh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183 | m |
| 15 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất <= 1000 w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp <10 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt thiết bị tin học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 20 | Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất V50x50x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điện cực |
| 21 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đất V50x50x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điện cực |
| 23 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 200 x 120 x 5 (S <= 0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 25 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm <= 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| C | Thi công xây dựng hệ thống truyền thanh xã Cần Kiệm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột thép treo loa cao 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cột thép bát giác 16m để treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 9 | Khung móng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 10 | Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất V50x50x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | điện cực |
| 11 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất V50x50x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | điện cực |
| 13 | Tháo dỡ bộ nâng chiều cao cũ trên cột bê tông ly tâm hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột nâng chiều cao loa trên cột bê tông ly tâm sẵn có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | tấn |
| 15 | Cột thép đường kính Fi 110mm, chiều cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 16 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt biến áp loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | thiết bị |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | km cáp |
| 21 | Cáp truyền Thanh chuyên dụng có dây trợ lực PVC 2Cu (7/0,67)+lõi thép gia cường Fe(7/0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.000 | m |
| 22 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ măng xông |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m |
| 24 | Dây điện 2x1,5mm đấu nối loa, biến áp loa và cáp truyền thanh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m |
| 25 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất <= 1000 w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp <10 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 27 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 28 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 29 | Lắp đặt thiết bị tin học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 30 | Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất V50x50x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điện cực |
| 31 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất V50x50x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điện cực |
| 33 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 200 x 120 x 5 (S <= 0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 34 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 35 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm <= 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| D | Thi công xây dựng hệ thống truyền thanh xã Hữu Bằng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột thép treo loa cao 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cột thép bát giác 16m để treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 9 | Khung móng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 10 | Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất V50x50x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | điện cực |
| 11 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất V50x50x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | điện cực |
| 13 | Tháo dỡ bộ nâng chiều cao cũ trên cột bê tông ly tâm hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột nâng chiều cao loa trên cột bê tông ly tâm sẵn có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 15 | Cột thép đường kính Fi 110mm, chiều cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 19 | Cột sắt 3m nâng chiều cao loa trên hệ thống cột điện lực sẵn có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 20 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | thiết bị |
| 21 | Lắp đặt biến áp loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | thiết bị |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | km cáp |
| 23 | Cáp truyền Thanh chuyên dụng có dây trợ lực PVC 2Cu (7/0,67)+lõi thép gia cường Fe(7/0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.500 | m |
| 24 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ măng xông |
| 25 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m |
| 26 | Dây điện 2x1,5mm đấu nối loa, biến áp loa và cáp truyền thanh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m |
| 27 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất <= 1000 w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 28 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp <10 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 29 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 30 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt thiết bị tin học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 32 | Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất V50x50x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điện cực |
| 33 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Hàn điện cực tiếp đất V50x50x5x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điện cực |
| 35 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 200 x 120 x 5 (S <= 0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 36 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 37 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm <= 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi