Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Chu Văn An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Chu Văn An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 17:30:00 đến ngày 2020-07-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,639,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe hiện trạng | 248 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột thép nhà xe hiện trạng | 0,915 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kèo thép hiện trạng | 2,0683 | tấn | |
| 4 | Tháo xà gồ thép | 0,9714 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông nhà xe hiện trạng | 12,24 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng nhà xe hiện trạng | 17,4417 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ bê tông lót móng nhà xe | 8,64 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 38,3217 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 38,3217 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | 38,3217 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe hiện trạng | 49,5286 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,09 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ kèo thép hiện trạng | 0,1943 | tấn | |
| 14 | Tháo xà gồ thép | 0,124 | tấn | |
| 15 | Phá dỡ tường nhà bảo vệ | 20,4586 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ dầm, sàn nhà bảo vệ | 7,0509 | m3 | |
| 17 | Phá nền nhà bảo vệ | 2,465 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ bê tông lót móng nhà xe | 2,09 | m3 | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 32,0645 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 32,0645 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | 32,0645 | m3 | |
| B | CẢI TẠO KHU NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 29,9404 | m2 | |
| 2 | Dóc vữa tường ngoài nhà | 121,3507 | m2 | |
| 3 | Dóc vữa tường trong nhà | 85,072 | m2 | |
| 4 | Dóc vữa cột | 20,33 | m2 | |
| 5 | Dóc vữa dầm trần | 82,0344 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 182,0261 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 127,608 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cột, bạo cửa | 30,495 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần | 123,0515 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 8,0285 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,0285 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | 8,0285 | m3 | |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường ngoài nhà, vữa XM M75 | 121,3507 | 1m2 | |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường trong nhà vữa XM M75 | 85,072 | 1m2 | |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng cột, bạo cửa, vữa XM M75 | 20,33 | 1m2 | |
| 16 | Trát vữa xi măng cát vàng Dầm, trần, vữa XM M75 | 82,0344 | 1m2 | |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 29,9404 | m2 | |
| 18 | Công tác bả bằng Ventônít tường ngoài nhà | 606,7535 | 1m2 | |
| 19 | Công tác bả bằng Ventônít - tường trong nhà | 967,1222 | 1m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 606,7535 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 967,1222 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | 5,3328 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,2257 | 100m2 | |
| 24 | Thu dọn vệ sinh công trình | 4 | công | |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 431,5226 | m2 | |
| 2 | Cạo, vệ sinh tường ngoài nhà | 457,7157 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 508,1365 | m2 | |
| 4 | Cạo, vệ sinh tường trong nhà | 504,4829 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | 118,4862 | m2 | |
| 6 | Cạo, vệ sinh cột ngoài nhà | 174,4832 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | 36,288 | m2 | |
| 8 | Cạo, vệ sinh cột trong nhà | 36,288 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | 119,8264 | m2 | |
| 10 | Cạo, vệ sinh dầm trong nhà | 119,8264 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | 234,5872 | m2 | |
| 12 | Cạo, vệ sinh dầm ngoài nhà | 120,8282 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 259,4406 | m2 | |
| 14 | Cạo, vệ sinh trần ngoài nhà (cạo 50%) | 174,3318 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 281,9441 | m2 | |
| 16 | Cạo, vệ sinh trần trong nhà | 281,9441 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát bạo cửa | 53,1025 | m2 | |
| 18 | Cạo, vệ sinh bạo cửa (50%) | 51,986 | m2 | |
| 19 | Cạo, vệ sinhh mái ngói sảnh cos+3.9 | 3 | công | |
| 20 | Cạo, vệ sinh con sứ lan can hành lang (cạo 50%) | 35,217 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 50,0112 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 50,0112 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | 50,0112 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong nhà tầng 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 508,1365 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài nhà tầng 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 431,5226 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 207,8767 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 354,4136 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 541,3847 | m2 | |
| 29 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | 1.517,1023 | 1m2 | |
| 30 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | 1.346,9539 | 1m2 | |
| 31 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | 3.093,4843 | 1m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.346,9539 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.610,5866 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 14,7046 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 8,4585 | 100m2 | |
| D | XÂY DỰNG NHÀ XE 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, đất cấp II | 1,3083 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng nhà xe, đất cấp II | 30,9384 | m3 | |
| 3 | Đào giằng móng | 0,2817 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 14,634 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 30,7506 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,4763 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 1,2638 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6909 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,4603 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,844 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,6866 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | 0,5304 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | 5,28 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, | 0,2057 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm, | 0,835 | tấn | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1086 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,5091 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp II | 0,5091 | 100m3 | |
| 19 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | 0,3833 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng giằng cột thép | 0,3833 | tấn | |
| 21 | Sơn giằng cột thép | 48,8276 | m2 | |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | 7,0036 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cột thép | 7,0036 | tấn | |
| 24 | Sơn cột thép | 197,285 | m2 | |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình | 2,4793 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép | 2,4793 | tấn | |
| 27 | Sơn vì kèo thép | 195,95 | m2 | |
| 28 | Bulong D20, L=500 | 116 | ck | |
| 29 | Sản xuất dầm thép | 14,5488 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng dầm thép | 14,5488 | tấn | |
| 31 | Sơn dầm thép | 407,334 | m2 | |
| 32 | Bulong M20 | 942 | cái | |
| 33 | Bulong M18 | 192 | cái | |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | 0,8968 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8968 | tấn | |
| 36 | Sơn xà gồ thép | 57,12 | m2 | |
| 37 | Gia công thang sắt | 0,4317 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng thang sắt | 0,4317 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,918 | m2 | |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | 0,8968 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8968 | tấn | |
| 42 | Sơn xà gồ thép | 57,12 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,8466 | 100m2 | |
| 44 | Ke chống bão | 154 | cái | |
| 45 | Gia công lan can | 1,0971 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng lan can | 97,5915 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,1125 | m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,551 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 24,8 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc | 0,5004 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 | 4,576 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 5,154 | tấn | |
| 53 | Kẻ nhám đường dốc | 1 | công | |
| 54 | Bu lông nở M10x60 | 140 | cái | |
| 55 | Máng thu nước | 47,8 | md | |
| 56 | nẹp đỡ máng | 31,2 | md | |
| 57 | Ống thoát nước mái D110 | 0,38 | 100m | |
| 58 | Chếch PVC D110 | 28 | cái | |
| 59 | Đèn tuýp đôi (2x40+2x10)W/1200 | 16 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 61 | Aptomat 1P 16A | 2 | cái | |
| 62 | Aptomat 1P 32A | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 6 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 260 | m | |
| 66 | Ống PVC D32 | 18 | m | |
| 67 | Ống PVC D20 | 260 | m | |
| 68 | Kẹp giữ ống bảo hộ | 260 | cái | |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 70 | cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m | 103,0313 | kg | |
| 71 | Dây dẫn sét thép D10 | 80 | m | |
| 72 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 68,6875 | kg | |
| 73 | bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | 30 | cái | |
| 74 | bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150 | 20 | cái | |
| 75 | kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | bộ | |
| 76 | bu lông đai ốc M8 dài 45 | 4 | bộ | |
| 77 | Nậm chân kim thu sét | 5 | cái | |
| 78 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | 80 | m | |
| 79 | Đục nhám nền sân hiện trạng | 376,7 | m2 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 37,67 | m3 | |
| 81 | Cắt khe co giãn nền sân | 148 | m | |
| 82 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 2,5985 | m3 | |
| 83 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | 37,778 | m3 | |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | 5,0466 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | 0,1324 | 100m2 | |
| 86 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 6,45 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga | 0,0162 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga đá 1x2, mác 200 | 0,0972 | m3 | |
| 89 | Sản xuất thép miệng ga | 0,1279 | tấn | |
| 90 | Trát tường hố ga, rãnh tn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 53,7544 | m2 | |
| 91 | Láng đáy ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 19,54 | m2 | |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0055 | 100m2 | |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0299 | tấn | |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0846 | m3 | |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 2 | cái | |
| 96 | Ồng HDPE D400 | 0,075 | 100m | |
| 97 | Cát đen chèn ống | 11,007 | m3 | |
| 98 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 33,8241 | m3 | |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0656 | 100m3 | |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp II | 0,0656 | 100m3 | |
| 101 | Ghi gang chắn rác KT 420x500 | 127 | ck | |
| E | XÂY NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,1659 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,1492 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,7 m vào đất cấp II | 10,881 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 1,612 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,612 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 1,612 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 11,2282 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | 0,119 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | 0,0263 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,1869 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | 2,023 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,1445 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp II | 0,1445 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,4365 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,9247 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0246 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1111 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1162 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,6195 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | 0,1608 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3405 | m3 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,0444 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | 0,2686 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,3503 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,5026 | m3 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,5892 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,5827 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,3022 | m3 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm | 0,0113 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, | 0,0173 | tấn | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 6,7287 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,0488 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 49,29 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,153 | m2 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,858 | m2 | |
| 37 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,04 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,18 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,326 | m2 | |
| 40 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | 29,8 | m | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | 13,9536 | m2 | |
| 42 | Khò chống thấm | 18,299 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 28,8885 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 49,29 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 105,699 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,699 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,29 | m2 | |
| 48 | Sơn kẻ chỉ | 29,8 | m | |
| 49 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép ( kính Việt Nhật 5 li) | 2,115 | m2 | |
| 50 | Vách nhựa lõi thép liền cửa | 7,65 | m2 | |
| 51 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép ( Kính Việt Nhật 5 li) | 4,5 | m2 | |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ | 2 | bộ | |
| 53 | Phụ kiện cửa đi | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, vách kính | 14,265 | m2 cấu kiện | |
| 55 | Phụ kiện vách kính nhựa lõi thép | 1 | m2 | |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt đặc 12x12) | 0,0607 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,5229 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,5 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,759 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1395 | 100m2 | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 40 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.50mm2 | 40 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 71 | Ống gen mềm D20 | 80 | m | |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối kĩ thuật | 2 | hộp | |
| 73 | Ống nhựa U. PVC, đường kính d90 | 0,1 | 100m | |
| 74 | Cút nhựa D90 | 4 | cái | |
| 75 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi