Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Chu Văn An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655769-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Chu Văn An
Số hiệu KHLCNT 20200618649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 17:30:00 đến ngày 2020-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,639,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn nhà xe hiện trạng 248 m2
2 Phá dỡ cột thép nhà xe hiện trạng 0,915 tấn
3 Tháo dỡ kèo thép hiện trạng 2,0683 tấn
4 Tháo xà gồ thép 0,9714 tấn
5 Phá dỡ nền bê tông nhà xe hiện trạng 12,24 m3
6 Phá dỡ móng nhà xe hiện trạng 17,4417 m3
7 Phá dỡ bê tông lót móng nhà xe 8,64 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 38,3217 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 38,3217 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T 38,3217 m3
11 Tháo dỡ mái tôn nhà xe hiện trạng 49,5286 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 10,09 m2
13 Tháo dỡ kèo thép hiện trạng 0,1943 tấn
14 Tháo xà gồ thép 0,124 tấn
15 Phá dỡ tường nhà bảo vệ 20,4586 m3
16 Phá dỡ dầm, sàn nhà bảo vệ 7,0509 m3
17 Phá nền nhà bảo vệ 2,465 m3
18 Phá dỡ bê tông lót móng nhà xe 2,09 m3
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 32,0645 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 32,0645 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T 32,0645 m3
B CẢI TẠO KHU NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ trần 29,9404 m2
2 Dóc vữa tường ngoài nhà 121,3507 m2
3 Dóc vữa tường trong nhà 85,072 m2
4 Dóc vữa cột 20,33 m2
5 Dóc vữa dầm trần 82,0344 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà 182,0261 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà 127,608 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cột, bạo cửa 30,495 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần 123,0515 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 8,0285 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,0285 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T 8,0285 m3
13 Trát vữa xi măng cát vàng Tường ngoài nhà, vữa XM M75 121,3507 1m2
14 Trát vữa xi măng cát vàng Tường trong nhà vữa XM M75 85,072 1m2
15 Trát vữa xi măng cát vàng cột, bạo cửa, vữa XM M75 20,33 1m2
16 Trát vữa xi măng cát vàng Dầm, trần, vữa XM M75 82,0344 1m2
17 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 29,9404 m2
18 Công tác bả bằng Ventônít tường ngoài nhà 606,7535 1m2
19 Công tác bả bằng Ventônít - tường trong nhà 967,1222 1m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 606,7535 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 967,1222 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài 5,3328 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,2257 100m2
24 Thu dọn vệ sinh công trình 4 công
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 431,5226 m2
2 Cạo, vệ sinh tường ngoài nhà 457,7157 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 508,1365 m2
4 Cạo, vệ sinh tường trong nhà 504,4829 m2
5 Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà 118,4862 m2
6 Cạo, vệ sinh cột ngoài nhà 174,4832 m2
7 Phá lớp vữa trát cột trong nhà 36,288 m2
8 Cạo, vệ sinh cột trong nhà 36,288 m2
9 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà 119,8264 m2
10 Cạo, vệ sinh dầm trong nhà 119,8264 m2
11 Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà 234,5872 m2
12 Cạo, vệ sinh dầm ngoài nhà 120,8282 m2
13 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà 259,4406 m2
14 Cạo, vệ sinh trần ngoài nhà (cạo 50%) 174,3318 m2
15 Phá lớp vữa trát trần trong nhà 281,9441 m2
16 Cạo, vệ sinh trần trong nhà 281,9441 m2
17 Phá lớp vữa trát bạo cửa 53,1025 m2
18 Cạo, vệ sinh bạo cửa (50%) 51,986 m2
19 Cạo, vệ sinhh mái ngói sảnh cos+3.9 3 công
20 Cạo, vệ sinh con sứ lan can hành lang (cạo 50%) 35,217 m2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 50,0112 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 50,0112 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T 50,0112 m3
24 Trát tường trong nhà tầng 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 508,1365 m2
25 Trát tường ngoài nhà tầng 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 431,5226 m2
26 Trát trụ, cột, bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 207,8767 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 354,4136 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 541,3847 m2
29 Bả bằng ventônit vào tường trong nhà 1.517,1023 1m2
30 Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà 1.346,9539 1m2
31 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần 3.093,4843 1m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.346,9539 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.610,5866 m2
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 14,7046 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 8,4585 100m2
D XÂY DỰNG NHÀ XE 02 TẦNG
1 Đào móng nhà xe, đất cấp II 1,3083 100m3
2 Đào móng nhà xe, đất cấp II 30,9384 m3
3 Đào giằng móng 0,2817 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 14,634 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 30,7506 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,4763 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 1,2638 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,6909 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,4603 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,844 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,6866 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột 0,5304 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 5,28 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, 0,2057 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm, 0,835 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1086 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,5091 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp II 0,5091 100m3
19 Gia công cột, giằng cột thép để gia cố 0,3833 tấn
20 Lắp dựng giằng cột thép 0,3833 tấn
21 Sơn giằng cột thép 48,8276 m2
22 Sản xuất cột bằng thép hình 7,0036 tấn
23 Lắp dựng cột thép 7,0036 tấn
24 Sơn cột thép 197,285 m2
25 Sản xuất vì kèo thép hình 2,4793 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép 2,4793 tấn
27 Sơn vì kèo thép 195,95 m2
28 Bulong D20, L=500 116 ck
29 Sản xuất dầm thép 14,5488 tấn
30 Lắp dựng dầm thép 14,5488 tấn
31 Sơn dầm thép 407,334 m2
32 Bulong M20 942 cái
33 Bulong M18 192 cái
34 Sản xuất xà gồ thép 0,8968 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,8968 tấn
36 Sơn xà gồ thép 57,12 m2
37 Gia công thang sắt 0,4317 tấn
38 Lắp dựng thang sắt 0,4317 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,918 m2
40 Sản xuất xà gồ thép 0,8968 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,8968 tấn
42 Sơn xà gồ thép 57,12 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,8466 100m2
44 Ke chống bão 154 cái
45 Gia công lan can 1,0971 tấn
46 Lắp dựng lan can 97,5915 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 88,1125 m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,551 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 24,8 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc 0,5004 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 4,576 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 5,154 tấn
53 Kẻ nhám đường dốc 1 công
54 Bu lông nở M10x60 140 cái
55 Máng thu nước 47,8 md
56 nẹp đỡ máng 31,2 md
57 Ống thoát nước mái D110 0,38 100m
58 Chếch PVC D110 28 cái
59 Đèn tuýp đôi (2x40+2x10)W/1200 16 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
61 Aptomat 1P 16A 2 cái
62 Aptomat 1P 32A 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 20 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 6 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 260 m
66 Ống PVC D32 18 m
67 Ống PVC D20 260 m
68 Kẹp giữ ống bảo hộ 260 cái
69 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
70 cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m 103,0313 kg
71 Dây dẫn sét thép D10 80 m
72 Thép bản 50x5 (tiếp đất) 68,6875 kg
73 bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 30 cái
74 bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150 20 cái
75 kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 2 bộ
76 bu lông đai ốc M8 dài 45 4 bộ
77 Nậm chân kim thu sét 5 cái
78 Dây bọc chống cháy PVC D25 80 m
79 Đục nhám nền sân hiện trạng 376,7 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 37,67 m3
81 Cắt khe co giãn nền sân 148 m
82 Đào móng hố ga, đất cấp II 2,5985 m3
83 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 37,778 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 5,0466 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót 0,1324 100m2
86 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 6,45 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga 0,0162 100m2
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga đá 1x2, mác 200 0,0972 m3
89 Sản xuất thép miệng ga 0,1279 tấn
90 Trát tường hố ga, rãnh tn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 53,7544 m2
91 Láng đáy ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 19,54 m2
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0055 100m2
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0299 tấn
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0846 m3
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 2 cái
96 Ồng HDPE D400 0,075 100m
97 Cát đen chèn ống 11,007 m3
98 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 33,8241 m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0656 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp II 0,0656 100m3
101 Ghi gang chắn rác KT 420x500 127 ck
E XÂY NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,1659 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,1492 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,7 m vào đất cấp II 10,881 100m
4 Vét bùn đầu cọc 1,612 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc 1,612 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 1,612 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 11,2282 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng 0,119 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm 0,0263 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,1869 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 2,023 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,079 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,1445 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp II 0,1445 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,4365 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,9247 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0246 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1111 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,1162 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,6195 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm 0,1608 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,3405 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,0444 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, 0,2686 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,3503 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,5026 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,5892 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,5827 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,3022 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm 0,0113 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, 0,0173 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 6,7287 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,0488 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 49,29 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 42,153 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 0,858 m2
37 Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 7,04 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 18,18 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 38,326 m2
40 Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 29,8 m
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 13,9536 m2
42 Khò chống thấm 18,299 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 28,8885 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 49,29 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 105,699 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 105,699 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,29 m2
48 Sơn kẻ chỉ 29,8 m
49 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép ( kính Việt Nhật 5 li) 2,115 m2
50 Vách nhựa lõi thép liền cửa 7,65 m2
51 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép ( Kính Việt Nhật 5 li) 4,5 m2
52 Phụ kiện cửa sổ 2 bộ
53 Phụ kiện cửa đi 1 bộ
54 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, vách kính 14,265 m2 cấu kiện
55 Phụ kiện vách kính nhựa lõi thép 1 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt đặc 12x12) 0,0607 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,5229 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,5 m2
59 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,759 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,1395 100m2
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
62 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 3 cái
63 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 1 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A 1 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 40 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.50mm2 40 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 50 m
71 Ống gen mềm D20 80 m
72 Lắp đặt hộp nối, hộp nối kĩ thuật 2 hộp
73 Ống nhựa U. PVC, đường kính d90 0,1 100m
74 Cút nhựa D90 4 cái
75 Cầu chắn rác 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->