Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 09:53:00 đến ngày 2020-07-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,123,001,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI NGUỒN 1 | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 28 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 10 | m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III (90%) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,4398 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0 | m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III (10%) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 15,9976 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 128,026 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 70,112 | m3 |
| 9 | Thả đá hộc vào thân kè | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 43,8024 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 21,24 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,482 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 32,76 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 32,0936 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 55,37 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,4652 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,4868 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,7696 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,6942 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,4024 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,1323 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,384 | 100m |
| 23 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5 | ca |
| 24 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,12 | 100m |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0925 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,9247 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,18 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0982 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0032 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0117 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3 | cái |
| 32 | Pin lọc D150 (ống thép D150 đục lỗ) | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, D125mm dày 3,96mm | 0,005 | đoạn ống | |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8 | cặp bích |
| B | ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN ỐNG NGUỒN 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 27,45 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,148 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 9,792 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,0531 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5,0865 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,1008 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0157 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,3811 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0021 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0033 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sổ trời | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0146 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 17,2608 | m3 |
| 14 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,1434 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,432 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 18,27 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,8932 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, D125mm dày 3,96mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 23,5 | đoạn ống |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 27 | cặp bích |
| 20 | Thép tấm dày 5mm, rộng B=300mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 35,2 | kg |
| 21 | Bu lông M16 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 180 | bộ |
| 22 | Giăng cao su S125 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 136 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép 45 độ nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 125mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 125mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| C | ĐẦU MỐI NGUỒN 2 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,1625 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 12 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,1625 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,012 | 100m |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0925 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,541 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,231 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,409 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0216 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,1736 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,231 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,004 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,1191 | tấn |
| 17 | Gia công cửa sổ trời | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0637 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,004 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 20 | Pin lọc D150 (ống thép D150 đục lỗ) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 21 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5 | ca |
| D | ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN ỐNG NGUỒN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,3232 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,3232 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 11,0976 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 9,792 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,0531 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5,0865 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,1008 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0157 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,3811 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0021 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0033 | tấn |
| 12 | Gia công cửa sổ trời | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0146 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 62,586 | m3 |
| 15 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,294 | m3 |
| 16 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 60,68 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm PN6 PE80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,57 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 10 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cặp bích |
| 20 | Bích nhựa HDPE, D110mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 21 | Bu lông M16 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m |
| E | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NGUỒN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 32,4615 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,7085 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 11,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6,82 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0187 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,8746 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,009 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,66 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 50mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,045 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi