Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 05:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 17:33:00 đến ngày 2020-07-06 05:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,338,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS MINH TÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,905 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1524 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3559 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4133 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4133 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6033 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,007 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 111,4586 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 78,4006 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 189,8592 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,54 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,5168 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,1504 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,5168 | 1m2 |
| 15 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,7516 | m2 |
| 16 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,34 | m |
| 17 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,68 | m |
| 18 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 22 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS TRUNG KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7564 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2237 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9701 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9701 | m3 |
| 6 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,46 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,388 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,3634 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,388 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 203,345 | m2 |
| 13 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 14 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,2822 | m2 |
| 15 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,8 | m |
| 16 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 20 | Vệ sinh quạt trần cũ, bóng đèn cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS PHÚ HÒA | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,73 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 210,396 | m2 |
| 3 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 4 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,3372 | m2 |
| 5 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh quạt trần cũ, bóng đèn cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS TRUNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 180,4864 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,74 | 1m2 |
| 10 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 11 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,2005 | m2 |
| 12 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,88 | m |
| 13 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 17 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| E | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS LÂM THAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6595 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2105 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 171,889 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,372 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,3096 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,372 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,42 | 1m2 |
| 13 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 14 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,004 | m2 |
| 15 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,64 | m |
| 16 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,56 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 20 | Vệ sinh quạt trần, bóng đèn cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| F | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN GIA BÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7793 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7605 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2785 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8183 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8183 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5195 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6625 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 111,3972 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 32,603 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 75,2095 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống thấm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 32,603 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 188,2692 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,89 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,9342 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,8257 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,9342 | 1m2 |
| 17 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 50,9225 | m2 |
| 18 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,25 | m |
| 19 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,19 | m |
| 20 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 24 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| G | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS ĐẠI BÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7943 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6052 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1891 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30% diện tích) | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,1643 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,086 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,086 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5295 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,2925 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,5268 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (70% diện tích) | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,1104 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 62,875 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 174,5122 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,5585 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 15 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,2185 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,89 | 1m2 |
| 18 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5155 | m2 |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi cánh đồng bộ (Khóa đa điểm+bản lề 3D) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,7505 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Vách kính cố định có chia đố ngang, đố dọc dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 23 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,2925 | m2 |
| 24 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,94 | m |
| 25 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,17 | m |
| 26 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 30 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| H | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS CAO ĐỨC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1835 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2577 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2851 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,4655 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,4655 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,789 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,225 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 213,946 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 171,1306 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 391,302 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,94 | 1m2 |
| 17 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 18 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 106,646 | m2 |
| 19 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 54,02 | m |
| 20 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,6 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 24 | Vệ sinh quạt trần cũ, đèn cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| I | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS LẠC VỆ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,3389 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, má cửa sổ, cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,4675 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,9882 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,9882 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,8175 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,3389 | m2 |
| 12 | Láng ô văng sau nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,814 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,8096 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,7779 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,7779 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,31 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 184,915 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,3389 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 120,3605 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống thấm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 74,6778 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 322,093 | m2 |
| 22 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 81,842 | m2 |
| 23 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,97 | m |
| 24 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,35 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 26 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 30 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| J | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS PHÚ LÂM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,151 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1658 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6072 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,6632 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,6632 | m3 |
| 7 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,434 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 344,0897 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,89 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 64,7896 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 73,1961 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 64,7896 | 1m2 |
| 18 | Lát sàn gỗ công nghiệp Malaysia | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,546 | m2 |
| 19 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,46 | m |
| 20 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,6 | m |
| 21 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 25 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| K | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS MINH ĐẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7522 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5878 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,8342 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,8342 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,57 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 61,9475 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,31 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,57 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 342,4405 | m2 |
| 18 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 88,8849 | m2 |
| 19 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 50,08 | m |
| 20 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,4 | m |
| 21 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 25 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS VIỆT THỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9015 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9301 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2719 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1035 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1035 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,601 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 102,104 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 80,0052 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 183,7092 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,2029 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,8821 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,2029 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,23 | 1m2 |
| 16 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,7604 | m2 |
| 17 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,99 | m |
| 18 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,36 | m |
| 19 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 23 | Vệ sinh quạt trần, đèn cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| M | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN PHỐ MỚI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 199,0163 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,1439 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 119,1498 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 318,1661 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,1439 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,25 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,8162 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,0336 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,472 | 1m2 |
| 10 | Cửa đi mở quay kết hợp vách kính dùng kính trắng 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,8096 | m2 |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Láng tạo phẳng mặt nền, dày 3cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 83,1256 | m2 |
| 13 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 83,1256 | m2 |
| 14 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,48 | m |
| 15 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,62 | m |
| 16 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 20 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| N | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS PHƯƠNG LIỄU | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, má cửa sổ, cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5676 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 151,203 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 81,816 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 81,0664 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống thấm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 81,816 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 258,4294 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,29 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,925 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,9642 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,325 | 1m2 |
| 21 | Sửa chữa cửa và khuôn cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 22 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 50,904 | m2 |
| 23 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,79 | m |
| 24 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,67 | m |
| 25 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 29 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| O | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS HÀ MÃN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6895 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2105 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 103,4618 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 79,658 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 184,5598 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,4948 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 36,4475 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,4948 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,08 | 1m2 |
| 15 | Thay 2 ô kính cửa KT 600x350mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 16 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,963 | m2 |
| 17 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,36 | m |
| 18 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,36 | m |
| 19 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 23 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| P | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN HỒ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,94 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,824 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 69,2192 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,824 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 382,2376 | m2 |
| 14 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 99,37 | m2 |
| 15 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 50,2 | m |
| 16 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 17 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 21 | Vệ sinh quạt trần, đèn cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| Q | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS NGUYỆT ĐỨC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7831 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2369 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 7 | Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,6334 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,23 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,2103 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,633 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,2103 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 210,3444 | m2 |
| 14 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 15 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,6334 | m2 |
| 16 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,64 | m |
| 17 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,38 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| R | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS TRÍ QUẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9742 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3018 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, má cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,2525 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,126 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,126 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,3725 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,34 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,7415 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 59,5739 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,7415 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 336,6573 | m2 |
| 20 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 79,4525 | m2 |
| 21 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,36 | m |
| 22 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,31 | m |
| 23 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 27 | Vệ sinh quạt trần, đèn cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| S | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS TỪ SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,822 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8021 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2939 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,82 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9687 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9687 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,548 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,82 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,296 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,58 | 1m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,0853 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,296 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 251,208 | m2 |
| 14 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 15 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 69,4915 | m2 |
| 16 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,64 | m |
| 17 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 21 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| T | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS CHÂU KHÊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,822 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8021 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2939 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,918 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,918 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,548 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,725 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,9214 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,75 | 1m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,99 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,9214 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 204,2952 | m2 |
| 13 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 14 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 57,985 | m2 |
| 15 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,2 | m |
| 16 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,34 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 20 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS ĐÌNH BẢNG | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,52 | 1m2 |
| 10 | Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 79,028 | m2 |
| 11 | Xử lý nền gạch lát ngoài hiên | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,552 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,7317 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,552 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 341,902 | m2 |
| 16 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 79,028 | m2 |
| 17 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,82 | m |
| 18 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,6 | m |
| 19 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 23 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| V | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS ĐỒNG NGUYÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,99 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1887 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1887 | m3 |
| 5 | Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 72,7018 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,34 | m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,58 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,7976 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 62,2841 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,7976 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 302,1946 | m2 |
| 16 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 17 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 72,7018 | m2 |
| 18 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,24 | m |
| 19 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,4 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 23 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| W | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS DŨNG LIỆT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6548 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2122 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8092 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8092 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,31 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 107,3383 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 69,9681 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 183,6164 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,1 | 1m2 |
| 13 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,2955 | m2 |
| 14 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,44 | m |
| 15 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,17 | m |
| 16 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 20 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| X | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS TAM ĐA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9115 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9421 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2732 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,866 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,866 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6077 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,9575 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 323,167 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1m2 |
| 15 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 67,7997 | m2 |
| 16 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,41 | m |
| 17 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,97 | m |
| 18 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 22 | Vệ sinh quạt trần cũ, bóng đèn cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| Y | HẠNG MỤC XÂY DỰNG: TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7755 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7665 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2675 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5487 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5487 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,925 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 198,9363 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 125,2041 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 330,0654 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,91 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,747 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,034 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,747 | 1m2 |
| 20 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 79,4389 | m2 |
| 21 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nhựa PS | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,616 | m |
| 22 | Nẹp kép chặn đầu kỹ thuật nhựa PVC | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,94 | m |
| 23 | Vẽ tranh trang trí lên tường theo chủ đề | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Dây mạng Cat6E 2Px0.5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 27 | Vệ sinh quạt trần cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| Z | HẠNG MỤC THIẾT BỊ 25 TRƯỜNG THCS (Chi tiết tại phần II, chương V của E - HSMT) | |||
| 1 | Kệ sách sát tường 1 mặt | Phần II Chương V của E-HSMT | 763,8423 | m2 |
| 2 | Sân khấu | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 3 | Bàn đọc sách học sinh hình lá | Phần II Chương V của E-HSMT | 222 | cái |
| 4 | Bàn đọc sách nhóm học sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 5 | Bàn làm việc thủ thư | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Ghế salong đọc sách | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,17 | m |
| 7 | Ghế đọc sách hình chữ S | Phần II Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 8 | Hộc đựng sách | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Ghế đọc sách học sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 624 | cái |
| 10 | Ghế bàn thủ thư | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Ghế lười đọc sách | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 12 | Giá để giày dép học sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 13 | Sách thư viện | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 14 | Tổ chức chương trình tập huấn phương pháp đọc sách nhanh- hiệu quả | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | Trường |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi