Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường Nam Rạch Chùa (từ cầu Rạch Chùa đến cầu Đập Lớn Ranh xã Hòa Khánh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Đường Nam Rạch Chùa (từ cầu Rạch Chùa đến cầu Đập Lớn Ranh xã Hòa Khánh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 09:37:00 đến ngày 2020-07-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | 1 | khoản |
| 2 | + Chi phí xây dựng lán trại | + Chi phí xây dựng lán trại | 1 | khoản |
| B | II - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, khai thác đất đắp lề | Đào kênh mương, khai thác đất đắp lề | 9,2496 | 100M3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | 8,4608 | 100M3 |
| 3 | Lu lèn làm vỡ mặt đường cũ | Lu lèn làm vỡ mặt đường cũ | 28,62 | 100M2 |
| 4 | Cán đá dăm CP loại II, lu lèn đạt K = 0,95 ( kể cả các vị trí mở rộng + bãi tránh xe + bù phụ) | Cán đá dăm CP loại II, lu lèn đạt K = 0,95 ( kể cả các vị trí mở rộng + bãi tránh xe + bù phụ) | 12,2311 | 100M3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 58,33 | 100M2 |
| 6 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | 58,33 | 100M2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng ống STK D90 dày 3,2mm ( trụ đứng + thanh ngang) | Cung cấp, lắp dựng ống STK D90 dày 3,2mm ( trụ đứng + thanh ngang) | 11,2 | M |
| 8 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - rào cản | Cung cấp thép tấm dày 8mm - rào cản | 4,52 | Kg |
| 9 | Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm ( tải trọng 140kg/md) | Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm ( tải trọng 140kg/md) | 2,5 | M |
| 10 | Cung cấp bulon M16, L = 0,15m | Cung cấp bulon M16, L = 0,15m | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp bulon M16, L = 0,25m | Cung cấp bulon M16, L = 0,25m | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng trụ đỡ bảng tên đường, biển báo tròn STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m | Cung cấp, lắp dựng trụ đỡ bảng tên đường, biển báo tròn STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m | 1 | Trụ |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng trụ đỡ biển báo tam giác STK D90 dày 3,2mm L = 3m | Cung cấp, lắp dựng trụ đỡ biển báo tam giác STK D90 dày 3,2mm L = 3m | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | 11 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 1 | Cái |
| 17 | Làm cọc tiêu BTCT | Làm cọc tiêu BTCT | 149 | Cái |
| 18 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 9,98 | M3 |
| 19 | Đóng cừ tràm L = 4,5m gia cố mép kênh ( phần công đóng) | Đóng cừ tràm L = 4,5m gia cố mép kênh ( phần công đóng) | 91,029 | 100M |
| 20 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 91,029 | 100m |
| 21 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | 49,056 | 100m |
| 22 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) | 7,0043 | 100m |
| 23 | Thép buộc D6mm | Thép buộc D6mm | 0,121 | Tấn |
| 24 | Đào kênh mương, khai thác đất gia cố mép kênh | Đào kênh mương, khai thác đất gia cố mép kênh | 8,2947 | 100M3 |
| 25 | Đắp đất ao mương bằng máy | Đắp đất ao mương bằng máy | 7,7521 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi