Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh Đông Anh |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 16:54:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,355,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, đào móng kho tiền (30% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6899 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (70% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4684 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,866 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,41 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đèn (đơn giá tính 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8238 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0482 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4826 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8746 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2398 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7283 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3732 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0373 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8442 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9163 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,864 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,864 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,864 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6423 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,643 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt vách gỗ công nghiệp, khung sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,072 | m² |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,977 | m2 |
| C | CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Vách kính có cửa mở đi 1 cánh, vách kính cường lực 8,38mm, hệ không xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,767 | m² |
| 2 | Cửa sắt chống cháy 2 cánh, sơn tĩnh điện (chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m² |
| 3 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp dựng cửa gỗ MDF cửa 1 cánh mở quay, pano kính cường lực 8,38mm màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m² |
| 5 | Cửa khung nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m² |
| 6 | Cung cấp lắp dựng cửa gỗ MDF cửa 2 cánh mở quay, pano kính cường lực 8,38mm màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m² |
| 7 | Cung cấp khuôn cửa gỗ tự nhiên cho cửa gỗ công nghiệp, khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3 | md |
| 8 | Nẹp khuôn cửa cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,6 | md |
| 9 | Phụ kiện khóa cửa tay nắm ngang cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp dựng cửa kho tiền, kích thước 1x2,2m, độ dày cửa 80mm có bê tông cốt thép, thép xoắn, thép chống khoan - cửa kho tiền trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa chắn song phi 20 đặt cách nhau 80mm, khung thép 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn dowlight Haloge âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi ba chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m |
| 5 | Dây CV (E ) 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi