Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664001-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200637158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 09:34:00 đến ngày 2020-07-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,177,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công HSMT-BVKT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế HSMT-BVKT 1 Khoản
B HẠNG MỤC: TÔN NỀN SÂN
1 Nhân công dọn dẹp vệ sinh mặt bằng trước khi san lấp HSMT-BVKT 15 công
2 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 HSMT-BVKT 10,2155 100m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 1,1351 100m3
4 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,75T/m3 HSMT-BVKT 0,0401 100m3
5 Đắp đất bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3 HSMT-BVKT 0,446 m3
6 Đào bụi cây, đường kính bụi dừa <=30cm HSMT-BVKT 20 bụi
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới HSMT-BVKT 2,05 100m3
2 Lớp ni long cách ly HSMT-BVKT 2.050 m5
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 HSMT-BVKT 205 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 HSMT-BVKT 63,1 10m
5 Trám khe co mặt đường bê tông HSMT-BVKT 631 m
D HẠNG MỤC: BỒN HOA
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 HSMT-BVKT 5,694 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT-BVKT 3,796 m3
3 Xây móng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 HSMT-BVKT 9,6038 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 0,6453 m3
5 Đất thừa tận dụng để đắp HSMT-BVKT 5,0487 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 15,184 m2
7 Ốp gạch ceramic kích thước gạch 250x400mm HSMT-BVKT 35,6824 m2
8 Mua đất màu trồng cây (KL x hệ số) HSMT-BVKT 62,7712 m3
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 HSMT-BVKT 45 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 0,45 100m3
3 Lắp đặt cáp ngầm cấp điện 3x16+1x10mm2 HSMT-BVKT 50 m
4 Lắp đặt cáp ngầm cấp điện 3x10+1x6mm2 HSMT-BVKT 230 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 HSMT-BVKT 135 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm HSMT-BVKT 135 m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =42mm HSMT-BVKT 260 m
8 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 HSMT-BVKT 1 hộp
9 Lắp đặt các automat 3 pha =150A HSMT-BVKT 1 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha =50A HSMT-BVKT 4 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha =30A HSMT-BVKT 2 cái
F HẠNG MỤC: ĐÈN CAO ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 HSMT-BVKT 3,36 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSMT-BVKT 1,12 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 HSMT-BVKT 0,16 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 HSMT-BVKT 1,92 m3
5 Khung móng cột M24 300x300x675mm HSMT-BVKT 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm HSMT-BVKT 0,084 100m
7 Lắp đặt Y nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính Y 50mm HSMT-BVKT 4 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện HSMT-BVKT 4 bộ
9 Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm, L=200mm HSMT-BVKT 4 cái
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm HSMT-BVKT 7,6 m
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m HSMT-BVKT 4 cột
12 Lắp choá đèn + bóng cao áp ở độ cao <= 12m HSMT-BVKT 4 choá
13 Cầu đấu dây 60A-500V HSMT-BVKT 4 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 6A HSMT-BVKT 4 cái
15 Luồn cáp cửa cột HSMT-BVKT 24 đầu cáp
16 Lắp bảng điện cửa cột HSMT-BVKT 4 bảng
17 Lắp cửa cột HSMT-BVKT 4 cửa
18 Bulong, + ecu M6 bắt bảng điện HSMT-BVKT 16 cái
19 Bulong, + ecu M8 bắt tiếp địa HSMT-BVKT 4 cái
20 Luồn dây lên đèn HSMT-BVKT 8,8 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa luồn dây, ĐK =20mm HSMT-BVKT 480 m
22 Lắp đặt các automat 1 pha 10A HSMT-BVKT 4 cái
G HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng HSMT-BVKT 1 tủ
2 Khung móng cột M16 300x450x400mm HSMT-BVKT 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 HSMT-BVKT 0,24 m3
4 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 HSMT-BVKT 0,54 m3
5 Làm tiếp địa cho tủ điện HSMT-BVKT 1 bộ
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm HSMT-BVKT 2,5 m
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 HSMT-BVKT 56,1 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 56,1 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm HSMT-BVKT 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm HSMT-BVKT 0,9 100m
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 110x110mm HSMT-BVKT 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 110x40mm HSMT-BVKT 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 110x40mm HSMT-BVKT 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 110x110mm (135độ) HSMT-BVKT 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 40mm HSMT-BVKT 3 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm HSMT-BVKT 3 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm HSMT-BVKT 1 cái
12 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm HSMT-BVKT 1 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm HSMT-BVKT 1 cái
14 Đầu nối gắn bích D100 HSMT-BVKT 1 cái
15 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm HSMT-BVKT 2 cặp bích
16 Bu lông + Ecu HSMT-BVKT 24 bộ
17 Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su HSMT-BVKT 3 m
18 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 HSMT-BVKT 0,0494 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 HSMT-BVKT 0,5484 m3
20 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 HSMT-BVKT 0,3575 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 HSMT-BVKT 0,7344 m3
22 Xây hố van, hố ga, gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSMT-BVKT 0,8261 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT-BVKT 0,015 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 HSMT-BVKT 0,2459 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,0357 tấn
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 4,4704 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 HSMT-BVKT 1,54 m2
28 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 0,0189 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT-BVKT 0,036 100m3
30 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 HSMT-BVKT 0,2316 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSMT-BVKT 0,1119 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSMT-BVKT 0,0164 100m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg HSMT-BVKT 4 cái
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg HSMT-BVKT 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm HSMT-BVKT 0,02 100m
36 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 110mm HSMT-BVKT 2 cái
37 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm HSMT-BVKT 2 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm HSMT-BVKT 2 cái
39 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 100x90mm HSMT-BVKT 2 cái
40 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm HSMT-BVKT 2 cái
41 Chụp van gang D100 HSMT-BVKT 2 0.0
42 Đầu nối gắn bích D100 HSMT-BVKT 4 cái
43 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm HSMT-BVKT 4 cặp bích
44 Bu lông M16 HSMT-BVKT 64 bộ
45 Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su HSMT-BVKT 10 m
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT-BVKT 0,35 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 HSMT-BVKT 1,114 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 HSMT-BVKT 0,128 m3
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 HSMT-BVKT 0,1656 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 HSMT-BVKT 1,84 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 HSMT-BVKT 0,8 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 600mm HSMT-BVKT 16 cái
5 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm HSMT-BVKT 4 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 600mm HSMT-BVKT 3 mối nối
7 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 0,129 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT-BVKT 0,184 100m3
9 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 HSMT-BVKT 0,3601 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 HSMT-BVKT 4,0014 m3
11 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 HSMT-BVKT 1,176 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 HSMT-BVKT 1,176 m3
13 Xây hố van, hố ga, gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSMT-BVKT 5,1399 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT-BVKT 0,1075 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT-BVKT 0,8078 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 23,2238 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 HSMT-BVKT 3,84 m2
18 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 0,275 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT-BVKT 0,1251 100m3
20 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 HSMT-BVKT 0,6 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSMT-BVKT 0,0533 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSMT-BVKT 0,024 100m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg HSMT-BVKT 6 cái
J HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 HSMT-BVKT 1,665 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 HSMT-BVKT 18,5 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 HSMT-BVKT 13,75 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT-BVKT 13,75 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSMT-BVKT 33 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 150 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSMT-BVKT 62,5 m2
8 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 0,129 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 0,87 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT-BVKT 0,98 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 HSMT-BVKT 0,98 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 HSMT-BVKT 8,25 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT-BVKT 1 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSMT-BVKT 0,425 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSMT-BVKT 0,9025 tấn
16 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 HSMT-BVKT 8,75 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg HSMT-BVKT 125 cái
K HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 HSMT-BVKT 14,8096 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT-BVKT 1,424 m3
3 Xây móng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 HSMT-BVKT 7,2124 m3
4 Xây móng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 HSMT-BVKT 3,0558 m3
5 Xây móng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 HSMT-BVKT 0,7284 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT-BVKT 0,0578 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,0227 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,1277 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT-BVKT 0,9015 m3
10 Đắp cát nền móng công trình, thủ công HSMT-BVKT 5,899 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT-BVKT 1,4748 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 5,556 m2
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 4,9076 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT-BVKT 0,099 100m3
15 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 HSMT-BVKT 0,099 100m3
L HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT-BVKT 0,0962 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,0488 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,1509 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT-BVKT 0,9075 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái HSMT-BVKT 0,2579 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m HSMT-BVKT 0,3224 tấn
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSMT-BVKT 2,784 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan HSMT-BVKT 0,0511 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,0075 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,034 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSMT-BVKT 0,3033 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 HSMT-BVKT 8,7954 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 HSMT-BVKT 2,6603 m3
14 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 0,4mm HSMT-BVKT 0,25 100m2
15 Tôn úp nóc HSMT-BVKT 12 0.0
16 Sản xuất xà gồ thép HSMT-BVKT 0,127 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép HSMT-BVKT 0,127 tấn
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 72,2136 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 53,274 m2
20 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 6,655 m2
21 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 16,0026 m2
22 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 7,6596 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 63,6 m
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSMT-BVKT 26,3664 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm HSMT-BVKT 16,3876 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec HSMT-BVKT 91,3652 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường, trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec HSMT-BVKT 75,9316 m2
M HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - PHẦN CỬA
1 Mua, gia công lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSMT-BVKT 4,62 m2
2 Mua gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSMT-BVKT 7,67 m2
3 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm HSMT-BVKT 0,0765 tấn
4 Lắp dựng hoa sắt cửa HSMT-BVKT 7,67 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp HSMT-BVKT 3,2544 m2
N HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 HSMT-BVKT 30 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 HSMT-BVKT 40 m
3 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 HSMT-BVKT 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm HSMT-BVKT 40 m
5 Lắp đặt quạt trần HSMT-BVKT 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A HSMT-BVKT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt HSMT-BVKT 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi HSMT-BVKT 5 cái
9 Lắp đặt hộp đế âm, KT 50x80mm HSMT-BVKT 7 hộp
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng HSMT-BVKT 2 bộ
11 Lắp đặt đèn tường HSMT-BVKT 1 bộ
O HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm HSMT-BVKT 0,1 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm HSMT-BVKT 2 cái
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm HSMT-BVKT 2 cái
4 Đai giữ ống + vít nở HSMT-BVKT 8 cái
P HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN - PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 HSMT-BVKT 2,2464 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT-BVKT 0,432 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật HSMT-BVKT 0,2016 100m2
4 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện HSMT-BVKT 0,0452 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện HSMT-BVKT 0,0452 tấn
6 Bu lông M20x500 HSMT-BVKT 48 cái
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 HSMT-BVKT 3,024 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 0,5184 m3
9 Đắp cát nền móng công trình, thủ công HSMT-BVKT 10,6815 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới HSMT-BVKT 0,1068 100m3
11 Lớp ni lon lót nền HSMT-BVKT 113,22 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 HSMT-BVKT 15,7523 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT-BVKT 0,0173 100m3
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 HSMT-BVKT 0,0173 100m3
Q HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN - PHẦN THÂN
1 Sản xuất cột bằng thép hình HSMT-BVKT 0,3442 tấn
2 Lắp cột thép các loại HSMT-BVKT 0,3442 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m HSMT-BVKT 0,6272 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m HSMT-BVKT 0,6272 tấn
5 Bu lông M18x50 liên kết cột kèo HSMT-BVKT 48 cái
6 Sản xuất xà gồ thép HSMT-BVKT 0,6989 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép HSMT-BVKT 0,6989 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp HSMT-BVKT 4,248 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4 ly HSMT-BVKT 1,3663 100m2
10 Tôn úp nóc dày 0,4 bản 300 HSMT-BVKT 32,5 m
11 Máng thoát nước HSMT-BVKT 21,4 m
R HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm HSMT-BVKT 0,2 100m
2 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm HSMT-BVKT 8 cái
3 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm HSMT-BVKT 4 cái
4 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm HSMT-BVKT 4 cái
5 Lắp đặt chắn rác inox, ĐK 60mm HSMT-BVKT 4 cái
S HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH - PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 HSMT-BVKT 3,3696 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT-BVKT 0,648 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật HSMT-BVKT 0,3024 100m2
4 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện HSMT-BVKT 0,0678 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện HSMT-BVKT 0,0678 tấn
6 Bu lông M20x500 HSMT-BVKT 72 cái
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 HSMT-BVKT 4,536 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 0,7776 m3
9 Đắp cát nền móng công trình, thủ công HSMT-BVKT 17,673 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới HSMT-BVKT 0,1767 100m3
11 Lớp ni lon lót nền HSMT-BVKT 189,72 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 HSMT-BVKT 26,4945 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT-BVKT 0,0259 100m3
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 HSMT-BVKT 0,0259 100m3
T HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH - PHẦN THÂN
1 Sản xuất cột bằng thép hình HSMT-BVKT 0,5162 tấn
2 Lắp cột thép các loại HSMT-BVKT 0,5162 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m HSMT-BVKT 0,9406 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m HSMT-BVKT 0,9406 tấn
5 Bu lông M18x50 liên kết cột kèo HSMT-BVKT 72 cái
6 Sản xuất xà gồ thép HSMT-BVKT 1,1887 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép HSMT-BVKT 1,1887 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp HSMT-BVKT 9,612 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4 ly HSMT-BVKT 2,1838 100m2
10 Tôn úp nóc dày 0,4 bản 300 HSMT-BVKT 40 m
11 Máng thoát nước HSMT-BVKT 36,4 m
U HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm HSMT-BVKT 0,2 100m
2 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm HSMT-BVKT 8 cái
3 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm HSMT-BVKT 4 cái
4 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm HSMT-BVKT 4 cái
5 Lắp đặt chắn rác inox, ĐK 60mm HSMT-BVKT 4 cái
V HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 HSMT-BVKT 0,4364 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 HSMT-BVKT 4,848 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT-BVKT 3,5756 m3
4 Xây móng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 HSMT-BVKT 13,6864 m3
5 Xây móng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 HSMT-BVKT 4,2173 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT-BVKT 0,1682 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,048 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,2953 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT-BVKT 2,3311 m3
10 Đắp cát nền móng công trình, thủ công HSMT-BVKT 7,8376 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT-BVKT 3,1808 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSMT-BVKT 0,3587 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm HSMT-BVKT 0,0213 tấn
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 4,248 m2
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 0,2917 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT-BVKT 0,1932 100m3
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 HSMT-BVKT 0,1932 100m3
W HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT-BVKT 0,2304 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,0346 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,2685 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT-BVKT 1,3764 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái HSMT-BVKT 0,4687 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m HSMT-BVKT 0,6375 tấn
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSMT-BVKT 5,0802 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan HSMT-BVKT 0,0346 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,0036 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,0185 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSMT-BVKT 0,1782 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan HSMT-BVKT 0,0519 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,0345 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSMT-BVKT 0,339 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 HSMT-BVKT 16,442 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 HSMT-BVKT 3,2845 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 HSMT-BVKT 0,1392 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 85,8182 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 23,1696 m2
20 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 8,316 m2
21 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 36,6368 m2
22 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 7,2838 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 40,48 m
24 Vét lõm trang trí, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 54,56 m
25 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm HSMT-BVKT 135,9376 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại HSMT-BVKT 3,1724 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm HSMT-BVKT 34,7404 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSMT-BVKT 47,61 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường, trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec HSMT-BVKT 68,1224 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec HSMT-BVKT 97,1852 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec HSMT-BVKT 9,3524 m2
X HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN CỬA
1 Mua, gia công lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSMT-BVKT 10,66 m2
2 Mua gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSMT-BVKT 4,8 m2
Y HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha 20A HSMT-BVKT 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt HSMT-BVKT 3 cái
3 Lắp đặt đèn tường HSMT-BVKT 2 bộ
4 Lắp đặt đèn trần HSMT-BVKT 8 bộ
5 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 HSMT-BVKT 50 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 HSMT-BVKT 80 m
7 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 HSMT-BVKT 30 m
8 Lắp đặt hộp đế âm lắp automat, KT <=60x60mm HSMT-BVKT 1 hộp
9 Lắp đặt hộp đế âm lắp công tắc, KT <=60x60mm HSMT-BVKT 3 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm HSMT-BVKT 50 m
Z HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 HSMT-BVKT 1 bể
2 Lắp đặt van khóa PPR D50 HSMT-BVKT 2 cái
3 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm HSMT-BVKT 1 cái
4 Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 HSMT-BVKT 2 cái
5 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện HSMT-BVKT 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh HSMT-BVKT 4 cái
7 Lắp đặt chậu rửa sứ labavo+ phụ kiện HSMT-BVKT 4 bộ
8 Lắp đặt vòi chậu rửa HSMT-BVKT 4 bộ
9 Lắp đặt gương soi HSMT-BVKT 4 cái
10 Lắp đặt kệ kính HSMT-BVKT 4 cái
11 Lắp đặt giá treo HSMT-BVKT 4 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng HSMT-BVKT 4 cái
13 Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinh HSMT-BVKT 4 cái
14 Lắp đặt vòi rửa tự do HSMT-BVKT 2 bộ
15 Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm HSMT-BVKT 2 cái
16 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=50mm HSMT-BVKT 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm HSMT-BVKT 0,06 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm HSMT-BVKT 0,5 100m
19 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x25mm HSMT-BVKT 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x50mm HSMT-BVKT 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x25mm HSMT-BVKT 10 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 90 độ HSMT-BVKT 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 90 độ HSMT-BVKT 7 cái
24 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25x1/2" HSMT-BVKT 10 cái
25 Lắp nút bịt ren ngoài PPR nối măng sông, đường kính nút bịt d=20x1/2" HSMT-BVKT 10 cái
26 Băng tan HSMT-BVKT 15 cuộn
AA HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC SÀN
1 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm HSMT-BVKT 8 cái
2 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm (chếch) HSMT-BVKT 24 cái
3 Lắp đặt tê nhựa UPVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90x75mm HSMT-BVKT 4 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (chếch) HSMT-BVKT 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm HSMT-BVKT 0,15 100m
6 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, ĐK 75mm HSMT-BVKT 8 cái
7 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, ĐK 90mm HSMT-BVKT 1 cái
AB HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC XÍ, TIỂU
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm HSMT-BVKT 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm HSMT-BVKT 0,06 100m
3 Lắp đặt tê Y uPVC bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm HSMT-BVKT 4 cái
4 Lắp đặt tê uPVC bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm HSMT-BVKT 2 cái
5 Lắp đặt chếch UPVC bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm HSMT-BVKT 8 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x75 HSMT-BVKT 1 cái
7 Lắp đặt chếch UPVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 75mm HSMT-BVKT 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm HSMT-BVKT 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, ĐK 110mm HSMT-BVKT 4 cái
10 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, ĐK 75mm HSMT-BVKT 2 cái
AC HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% KL) HSMT-BVKT 0,1946 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (10% KL) HSMT-BVKT 2,1622 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSMT-BVKT 0,924 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 HSMT-BVKT 1,567 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy HSMT-BVKT 0,0514 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm HSMT-BVKT 0,1985 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSMT-BVKT 3,3354 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSMT-BVKT 0,0311 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,0087 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m HSMT-BVKT 0,0442 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSMT-BVKT 0,3425 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSMT-BVKT 5,2104 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSMT-BVKT 23,258 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước HSMT-BVKT 23,258 m2
15 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT-BVKT 7,0982 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSMT-BVKT 0,1452 100m3
17 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 HSMT-BVKT 0,8 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSMT-BVKT 0,04 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSMT-BVKT 0,0732 tấn
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg HSMT-BVKT 8 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm HSMT-BVKT 0,02 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PVC nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm HSMT-BVKT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->