Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200662542-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200662526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 09:07:00 đến ngày 2020-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,619,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8422 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,45 | m3 |
| 3 | Đào sử lý nền đất yếu, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9877 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8656 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6035 | 100m3 |
| 6 | Đất lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.194,102 | m3 |
| 7 | Lu nèn khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3712 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,0206 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1871 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1684 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9041 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9041 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1293 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1293 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5318 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5318 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,625 | 100m |
| 18 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| B | Cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 2 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Đào móng chôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,28 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 7 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,25 (K=1,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| C | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Sao Đen D=6-8cm; H>=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cây |
| 2 | Đất màu có trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| D | Cầu BTCT DƯL | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9321 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | tấn |
| 3 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7373 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | tấn |
| 5 | BTXM C40 đá 1x2 dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,29 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,73 | m2 |
| 7 | Chiều dài ống nhựa PVC D21/18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 100m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu D<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4998 | tấn |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu C30, đá 1x2, máy bơm BT tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3813 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3813 | 100tấn |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7963 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,674 | m2 |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.796,3 | kg |
| 19 | Cốt thép khe co giãn D<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | tấn |
| 20 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng p/p lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1m |
| 21 | Vữa bê tông không co ngót đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 23 | Vữa bê tông không co ngót đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 24 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT(200x300x44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cầu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 26 | Thanh neo đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 27 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0758 | kg |
| 28 | Vữa bê tông không co ngót đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m |
| 30 | Phễu thu nước (bao gồm nắp chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Neo chìm M10/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Bộ đai giữ thép bản dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | kg |
| 33 | Lỗ khoan D8mm, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ khoan |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,891 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0109 | tấn |
| 37 | Bê tông mố cầu, C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,27 | m3 |
| 38 | Bê tông móng mố, máy bơm BT tự hành, C10, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1502 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa đường lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,42 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2427 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9311 | tấn |
| 44 | Bê tông bản quá độ, máy bơm BT tự hành, C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m3 |
| 45 | Bê tông móng bản quá độ, máy bơm BT tự hành, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,99 | m3 |
| 48 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1434 | 100m3 |
| 49 | Chít bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | kg |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2392 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8239 | tấn |
| 52 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 53 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,35 | m3 |
| 54 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 55 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,35 | m3 |
| 56 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 57 | Ống thép D59/54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | 100m |
| 58 | Ống thép D113/107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | 100m |
| 59 | Cút nối D59/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 60 | Cút nối D113/107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 61 | Nút bịt đầu ống M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Nút bịt đầu ống M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Cóc cốt chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 64 | Xây đá hộc ta luy, tứ nón bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,18 | m3 |
| 65 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,39 | m3 |
| 66 | ống PVC D48 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m |
| 67 | Vải lọc TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 68 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | 100m |
| 69 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4779 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 71 | Đóng cọc D141 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 72 | Đóng cọc D141 (phần không ngập đất; K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 73 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 74 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 75 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9027 | 100m3 |
| 76 | Khoan tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m |
| 77 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1885 | 100m3 |
| 78 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,7714 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7181 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7181 | 100m3 |
| 81 | Thép tròn xuyên táo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | tấn |
| 82 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 83 | Thanh thải mùn khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,495 | 10m3 mùn khoan |
| 84 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 85 | Siêu âm cọc khoan nhồi D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 86 | Ống vách cọc khoan nhồi (Kh 1,17%*2 tháng + 3,5%*6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5555 | tấn |
| 87 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 88 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 89 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 90 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 91 | Bê tông C30 bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,41 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1573 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6302 | tấn |
| 94 | Thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4084 | tấn |
| 95 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0557 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | đầu neo |
| 97 | Nâng hạ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm |
| 98 | Đi chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1dầm/10m |
| 99 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 100 | Lắp đặt và tháo dỡ cẩu lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi