Gói thầu: Xây lắp+ Thiết bị ( Bao gồm chi phí chung và dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671040-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Xây lắp+ Thiết bị ( Bao gồm chi phí chung và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200670983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn vốn tự có của bệnh viện đa khoa huyện Lệ Thủy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 22:40:00 đến ngày 2020-07-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,336,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1.1. PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,507 m3
2 Lấp đất bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,169 m3
3 BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,025 m3
4 BT móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,086 m3
5 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8 m2
6 BT cổ móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 m3
7 Cốp pha cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,88 m2
8 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,297 m3
9 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,69 m3
10 Bê tông dầm móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m3
11 Cốp pha dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,051 m2
12 Xây chèn móng đá gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,451 m3
13 Bê tông cột, cao <=6m đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,878 m3
14 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,368 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,624 m3
16 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,744 m2
17 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,592 m3
18 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.295,918 m2
19 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,461 m3
20 Cốp pha cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,025 m2
21 Bê tông giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,147 m3
22 Cốp pha giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,596 m2
23 BT lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,485 m3
24 Cốp pha lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,333 m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,08 kg
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,96 kg
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.716,03 kg
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.231,43 kg
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.407,69 kg
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.574,45 kg
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.718,95 kg
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.220,74 kg
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.598,82 kg
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,02 kg
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,61 kg
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,49 kg
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,94 kg
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,09 kg
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.919,49 kg
40 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,61 m3
41 BT nền nhà đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,044 m3
42 BT đá 2x4 lót bậc cấp, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 m3
43 Xây bậc cấp gạch đặc không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,763 m3
44 Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=6m,VXM75 (câu ngang gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,491 m3
45 Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=6m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,076 m3
46 Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao<=6m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,296 m3
47 Xây tường thu hồi gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=28m,VXM75 (câu ngang gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,996 m3
48 Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao<=28m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,041 m3
49 Xây tường khu WC gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,645 m3
50 Xây tường lan can gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao<=6m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,455 m3
51 Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,177 m3
52 Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,08 m2
53 Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,24 m2
54 Vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,39 m2
55 Hoa sắt vuông đặc cửa sổ KT 12x12 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
56 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,32 m2
57 Lắp dựng vách kính khung nhôm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,39 m2
58 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 944,236 m2
59 Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt 300x300mm VXM75 khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,04 m2
60 Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,259 m2
61 Ốp tường các phòng chức năng gạch ceramic 300x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,076 m2
62 ốp chân tường gạch granit 100x600mm dọc hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,243 m2
63 ốp gạch ceramic 300x300mm VXM75 máng giặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,607 m2
64 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,715 m2
65 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,147 m2
66 Lát gạch terazzo đường dốc VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,453 m2
67 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.507,41 kg
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.507,41 kg
69 Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,584 m2
70 Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 m2
71 Ke nhựa chống bão (3 cái/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 951 cái
72 Quét sika chống thấm sê nô, sàn WC tầng 2, vén chân cao 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,625 m2
73 LĐ ống nhựa thoát nước tràn, ống thông dầm, đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 m
74 LĐ ống nhựa thoát nước đứng, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m
75 Rọ chắn rác fi 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Nẹp T bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
77 SXLD thang sắt lên mái fi20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,126 kg
78 SXLD thép dẹt KT 30x5 liên kết tôn úp nóc với tôn lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,39 kg
79 SXLD lan can cầu thang inox 304 cao 900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,207 m2
80 SXLD lan can đường dốc inox 304 cao 675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m
81 Hoa inox lan can KT 14x14 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
82 Đóng trần thạch cao khung thả chống ẩm khu WC (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,748 m2
83 Trát trụ dày 1,5cm VXM75 (Có trát keo XM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,303 m2
84 Trát trần VXM75 (Có trát keo XM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.083,037 m2
85 Trát xà dầm VXM75 (Có trát keo XM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,849 m2
86 Trát đắp chi tiết 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,938 m2
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,71 m2
89 Trát chân móng dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,865 m2
90 Sơn dầm, trần,cột,tường trong nhà không bả 1 lót+2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.329,898 m2
91 Sơn dầm, trần,cột,tường ngoài nhà không bả 1 lót+2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,803 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (Tạm tính 5 tháng thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,679 m2
93 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 835,596 m2
94 Đào rãnh thoát nước, hố ga, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,851 m3
95 Lấp đất bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 m3
96 BT đá 2x4 lót hố ga, rãnh thoát nước, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 m3
97 Xây hố ga gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
98 Xây rãnh thoát nước gạch 2 lỗ không nung VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,889 m3
99 Trát hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm VXM75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,952 m2
100 Trát hố ga, rãnh thoát nước dày 1,0cm VXM75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,952 m2
101 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dầy 2,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 m2
102 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,263 m3
103 Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,752 m2
104 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,263 kg
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 cái
106 Rải bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
107 BT nền đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
108 Đào BTH bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,445 m3
B Bể tự hoại
1 Lấp đất bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,815 m3
2 BT đá 2x4 lót BTH, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,313 m3
3 Xây BTH gạch đặc không nung VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,409 m3
4 Lát BTH gạch đặc không nung VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,346 m2
5 Trát BTH dày 1,5cm VXM75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,128 m2
6 Trát BTH dày 1cm VXM75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,128 m2
7 Láng BTH có đánh mầu, dầy 2,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,096 m2
8 Bê tông giằng BTH đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 m3
9 Cốp pha giằng BTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 m2
10 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,959 m3
11 Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,104 m2
12 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,174 kg
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
14 Đổ than xỉ xuống BTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 m3
15 Đổ than củi xuống BTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 m3
16 Đổ gạch vỡ xuống BTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,475 m3
17 Đổ cát hạt mịn xuống hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
18 Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
19 Đổ sỏi xuống hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
20 Đổ sạn ngang xuống hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
C 1.2. CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC
1 LĐ ống nhựa uPVC, đk 140x4,1mm (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 LĐ ống nhựa uPVC, đk 110x3,2mm (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 LĐ ống nhựa uPVC, đk 90x3,5mm (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
4 LĐ ống nhựa uPVC, đk 76x3,0mm (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
5 LĐ ống nhựa uPVC, đk 63x3,0mm (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 LĐ ống nhựa uPVC, đk 49x3,5mm (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
7 LĐ ống nhựa uPVC, đk 34x3,0mm (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
8 LĐ ống nhựa uPVC, đk 27x3,0mm (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
9 LĐ ống nhựa uPVC, đk 21x3,0mm (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 LĐ côn thu hẹp uPVC, đk 27x21 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 LĐ côn thu hẹp uPVC, đk 34x27 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 LĐ côn thu hẹp uPVC, đk 76x49 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 LĐ côn thu hẹp uPVC, đk 90x76 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 LĐ côn thu hẹp uPVC, đk 110x63 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 LĐ côn thu hẹp uPVC, đk 140x110 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 21 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
17 LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 27 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
18 LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 34 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
19 LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 49 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 63 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 76 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
22 LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 110 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
23 LĐ cút nhựa ren trong, đk 21 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
24 LĐ cút nhựa ren trong, đk 27 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 LĐ tê nhựa uPVC 135o, đk 76 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
26 LĐ tê nhựa uPVC 135o, đk 110 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
27 LĐ tê nhựa uPVC 135o, đk 76x110 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
28 LĐ tê nhựa uPVC 135o, đk 76x90 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
29 LĐ tê nhựa uPVC 135o, đk 49x110 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 LĐ tê nhựa uPVC 135o, đk 110x140 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 LĐ cút nhựa uPVC 135o, đk 49 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
32 LĐ cút nhựa uPVC 135o, đk 76 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
33 LĐ cút nhựa uPVC 135o, đk 90 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 LĐ cút nhựa uPVC 135o, đk 110 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
35 LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 27x21 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
36 LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 27x34 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 21 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 27 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
39 LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 34 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
40 LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 49 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 76 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
42 LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 76x49 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 90x49 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 90 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
45 LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 110 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
46 LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 140 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 LĐ tê thông tắc, đk 110 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
48 Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
49 Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt lavabo Inax (gắn tường) + xiphong thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
52 Lắp đặt vòi lạnh lavabo Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
53 Lắp đặt gương soi imox ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt Inax + vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
55 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
56 Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 1,5m3 (ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
57 Lắp đặt van phao đóng mở tự động (phao cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt vòi đồng fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
59 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu Nam Inax + Van xả tiểu + xiphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Chụp thông hơi inox ventcap D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
62 Chụp thông hơi inox ventcap D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
63 Lắp đặt phểu thu nước inox fi 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
D 1.3. PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang KT 250x250 bóng led 15W-220V (Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m-18W-220V (Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m-18x2W-220V (Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
4 Lắp đặt đèn tuýp led 0,6m-11W-220V (Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Lắp đặt đèn cầu thang (Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt quạt gắn trần quay 360o kèm hộp số gắn tường (Hatari - Thái Lan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
7 Lăp đặt quạt treo tường Điện cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm (Comet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 phím bật 10A-220V (Comet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 phím bật 10A-220V (Comet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
11 Lắp đặt công tắc 4 phím bật 10A-220V (Comet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt công tắc hai chiều 10A-220V (Comet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 16A-250V chìm tường (Comet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha 10A gắn tủ điện (Comet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha 16A gắn tủ điện (Comet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha 20A gắn tủ điện (Comet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha 25A gắn tủ điện (Comet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha 32A gắn tủ điện (Comet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
19 Lắp đặt automat 3 pha 100A gắn tủ điện (Comet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt automat 3 pha 50A gắn tủ điện (Comet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường tự chống cháy KT 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt tủ điện KT 600x800x200 sơn tĩnh điện chím tường (Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt hộp điện PVC nắp trong suốt chứa 3P (Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Lắp đặt hộp điện PVC nắp trong suốt chứa 5P (Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Chỉ tính công lắp đạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 máy
26 Ống đồng đường kính ngoài fi 12 dày 0,61mm + ống bảo ôn fi16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
27 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 830 m
28 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
29 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.350 m
30 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
31 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
32 Lắp đặt ống gen nhựa luồn dây chìm tường, D32 (Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
33 Lắp đặt ống gen nhựa luồn dây chìm tường, D20 (Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
34 Lắp đặt ống gen nhựa luồn dây chìm tường, D16 (Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 m
35 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 3x35+1x16mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
36 LĐ ống nhựa UPVC thoát nước điều hòa, D21x1,7 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
37 LĐ cút nhựa D21 (Đệ Nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
38 Đầu cos đồng nối dây aptomat 3P SC50-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Đầu cos đồng nối dây aptomat 3P SC35-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
E Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét CT3 D16, L=800 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
3 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
4 Đắp đất rãnh tiếp địa, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
6 Đóng cọc tiếp đất thép góc KT 63x63x6, L=2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
7 LĐ ống nhựa cứng fi20 luồn dây thu sét dọc tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F 1.4. BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Horing Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Horing Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
3 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Horing Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường tự chống cháy KT 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
7 Lắp đặt ống gen nhựa luồn dây chìm tường, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
8 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờ Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờ Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,0mm2 Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
G 2. HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,665 m3
2 Phá lớp vữa trát trụ cổng phụ (70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,675 m2
3 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,195 m3
4 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 m2
5 Bê tông cột TD<=0,1m2, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 m3
6 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8257 m3
8 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,3885 m2
9 BT lanh tô đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
10 Cốp pha lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,2 m2
11 SXLD Cốt thép hàng rào đk <10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.478,52 kg
12 SXLD Cốt thép hàng rào đk 10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.366,35 kg
13 SXLD Cốt thép hàng rào đk <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.346,21 kg
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,4688 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7145 m3
16 V. chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m (Bãi rác Lệ Thủy xã Trường Thủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9784 m3
17 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tiếp cự ly 4km cự ly <=5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9784 m3
18 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tiếp 3km ngoài p.vi 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9784 m3
19 Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), cao <=6m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5529 m3
20 Xây hàng rào gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao<=6m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,4077 m3
21 Tháo dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 m2
22 SXLD cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,768 1m2
24 SXLD ray cổng sắt L 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 kg
25 Tháo dỡ song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,994 m2
26 Cạo bỏ sơn hàng rào (70 % định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,45 m2
27 SX hoa sắt đặc hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.112,7878 kg
28 Lắp dựng hoa sắt hàng rào VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,636 m2
29 Sơn hoa sắt hàng rào 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,5259 1m2
30 Bê tông gạch vỡ VXM75 mái hàng rào kiểu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,884 m3
31 Dán ngói mũi hài 85viên/m2 trên mái nghiêng VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,1892 m2
32 Ngói úp nóc (5 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.832 viên
33 Trát trụ dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,1224 m2
34 ốp đá Granít tự nhiên màu đỏ ruby trụ cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,399 m2
35 Trát giằng hàng rào VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 852,1805 m2
36 Trát gờ chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.749,2 m
37 Trát tường rào dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.538,7693 m2
38 Sơn KOVA dầm, trần,cột,tường ngoài nhà không bả 1 lót+2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.666,6732 m2
39 Chông sắt mũi mác cao 200 (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,1 m
H 3. BỂ NƯỚC 100 M3
1 Đào đất thi công bể nước bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,5 m3
2 BT đá 2x4 lót bể nước, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
3 BT bể nước 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1386 m3
4 Cốp pha đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m2
5 Cốp pha thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,7544 m2
6 Cốp pha dầm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
7 Cốp pha nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,64 m2
8 Lấp đất bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,96 m3
9 Quét 3 lớp Sika Seal 107 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,02 m2
10 Trát mặt ngoài bể nước dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m2
11 Trát mặt trong bể nước dày 2,0cm VXM75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,68 m2
12 Trát mặt trong bể nước dày 1,5cm VXM75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,68 m2
13 Thi công mạch ngừng tôn tráng kẽm 0,5mm, L=200 (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m
14 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 m3
15 Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Trát lỗ thăm dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2144 m2
18 Xây hộp đựng máy bơm gạch đặc không nung dày <=11cm,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8184 m3
19 Trát hộp đựng máy bơm dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,88 m2
20 Nắp tôn dày 1mm KT 1720x2220 có khung thép L50x50x5 và móc khóa (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 SXLD Cốt thép bể nước đk <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,22 kg
22 SXLD Cốt thép bể nước đk 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.777,65 kg
23 SXLD Cốt thép bể nước đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.267,087 kg
24 SXLD Cốt thép bể nước đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,62 kg
I 4. CẤP NƯỚC CỨU HỎA NGOÀI NHÀ
1 LĐ ống nhựa PVC, đk 75x3,6mm Đệ Nhất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 LĐ ống nhựa PVC, đk 63x3,0mm Đệ Nhất Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
3 LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 LĐ măng sông ren ngoài PVC D50, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 LĐ cút nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 LĐ cút nhựa D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 LĐ cút gang, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 LĐ tê gang, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Ống vải gai D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
11 Lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 500x700x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
18 Rọ lọc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J 5. THÁO DỠ NHÀ KHOA DƯỢC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,84 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,8475 m2
4 Tháo dỡ khuôn ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 327 m
5 Tháo dỡ cửa đi pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 m2
6 Tháo dỡ cửa sổ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,0475 m2
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2561 m3
8 Tháo dỡ mái tôn cao < 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,344 m2
9 Phá dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,98 m
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,8712 m3
11 Đào xúc đất nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,2534 m3
12 Phá dỡ bê tông cột bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,488 m3
13 Phá dỡ bê tông dầm sàn bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7699 m3
14 V. chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,3825 m3
15 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tiếp cự ly 4km cự ly <=5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,3825 m3
16 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tiếp 5km ngoài p.vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,3825 m3
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa không khí 9000 BTU (Daikin inverter) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Điều hòa không khí 12000 BTU (Daikin inverter) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Máy bơm cứu hỏa Q>=20 m3/h; H>=45m chạy điện (Pentax CM40-200A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy bơm cứu hỏa Q>=20 m3/h; H>=45m chạy xăng (Tohatsu V30AS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
6 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
7 Kệ đựng bình chữa cháy (3 bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->