Gói thầu: Xây lắp+ Thiết bị ( Bao gồm chi phí chung và dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671040-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp+ Thiết bị ( Bao gồm chi phí chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200670983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn tự có của bệnh viện đa khoa huyện Lệ Thủy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 22:40:00 đến ngày 2020-07-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,336,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1.1. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,507 | m3 |
| 2 | Lấp đất bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,169 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,025 | m3 |
| 4 | BT móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,086 | m3 |
| 5 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | m2 |
| 6 | BT cổ móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m3 |
| 7 | Cốp pha cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,297 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,69 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m3 |
| 11 | Cốp pha dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,051 | m2 |
| 12 | Xây chèn móng đá gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, cao <=6m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,878 | m3 |
| 14 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,368 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,624 | m3 |
| 16 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,744 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,592 | m3 |
| 18 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295,918 | m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | m3 |
| 20 | Cốp pha cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,025 | m2 |
| 21 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,147 | m3 |
| 22 | Cốp pha giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,596 | m2 |
| 23 | BT lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,485 | m3 |
| 24 | Cốp pha lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,333 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,08 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,96 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.716,03 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,43 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.407,69 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,45 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.718,95 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.220,74 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.598,82 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,02 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,61 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,49 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,94 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,09 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.919,49 | kg |
| 40 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,61 | m3 |
| 41 | BT nền nhà đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,044 | m3 |
| 42 | BT đá 2x4 lót bậc cấp, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 43 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,763 | m3 |
| 44 | Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=6m,VXM75 (câu ngang gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,491 | m3 |
| 45 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=6m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,076 | m3 |
| 46 | Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao<=6m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,296 | m3 |
| 47 | Xây tường thu hồi gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=28m,VXM75 (câu ngang gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,996 | m3 |
| 48 | Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao<=28m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,041 | m3 |
| 49 | Xây tường khu WC gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,645 | m3 |
| 50 | Xây tường lan can gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao<=6m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,455 | m3 |
| 51 | Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,177 | m3 |
| 52 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,08 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,39 | m2 |
| 55 | Hoa sắt vuông đặc cửa sổ KT 12x12 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,32 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,39 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,236 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt 300x300mm VXM75 khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,04 | m2 |
| 60 | Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,259 | m2 |
| 61 | Ốp tường các phòng chức năng gạch ceramic 300x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,076 | m2 |
| 62 | ốp chân tường gạch granit 100x600mm dọc hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,243 | m2 |
| 63 | ốp gạch ceramic 300x300mm VXM75 máng giặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,607 | m2 |
| 64 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,715 | m2 |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,147 | m2 |
| 66 | Lát gạch terazzo đường dốc VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,453 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.507,41 | kg |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.507,41 | kg |
| 69 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,584 | m2 |
| 70 | Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 71 | Ke nhựa chống bão (3 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951 | cái |
| 72 | Quét sika chống thấm sê nô, sàn WC tầng 2, vén chân cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,625 | m2 |
| 73 | LĐ ống nhựa thoát nước tràn, ống thông dầm, đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m |
| 74 | LĐ ống nhựa thoát nước đứng, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m |
| 75 | Rọ chắn rác fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Nẹp T bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 77 | SXLD thang sắt lên mái fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,126 | kg |
| 78 | SXLD thép dẹt KT 30x5 liên kết tôn úp nóc với tôn lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,39 | kg |
| 79 | SXLD lan can cầu thang inox 304 cao 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,207 | m2 |
| 80 | SXLD lan can đường dốc inox 304 cao 675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 81 | Hoa inox lan can KT 14x14 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 82 | Đóng trần thạch cao khung thả chống ẩm khu WC (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,748 | m2 |
| 83 | Trát trụ dày 1,5cm VXM75 (Có trát keo XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,303 | m2 |
| 84 | Trát trần VXM75 (Có trát keo XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,037 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm VXM75 (Có trát keo XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,849 | m2 |
| 86 | Trát đắp chi tiết 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,938 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,71 | m2 |
| 89 | Trát chân móng dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,865 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần,cột,tường trong nhà không bả 1 lót+2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.329,898 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần,cột,tường ngoài nhà không bả 1 lót+2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,803 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (Tạm tính 5 tháng thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,679 | m2 |
| 93 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,596 | m2 |
| 94 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,851 | m3 |
| 95 | Lấp đất bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m3 |
| 96 | BT đá 2x4 lót hố ga, rãnh thoát nước, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 97 | Xây hố ga gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 98 | Xây rãnh thoát nước gạch 2 lỗ không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,889 | m3 |
| 99 | Trát hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm VXM75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,952 | m2 |
| 100 | Trát hố ga, rãnh thoát nước dày 1,0cm VXM75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,952 | m2 |
| 101 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dầy 2,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| 102 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,752 | m2 |
| 104 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,263 | kg |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cái |
| 106 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 107 | BT nền đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 108 | Đào BTH bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,445 | m3 |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Lấp đất bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,815 | m3 |
| 2 | BT đá 2x4 lót BTH, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,313 | m3 |
| 3 | Xây BTH gạch đặc không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,409 | m3 |
| 4 | Lát BTH gạch đặc không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,346 | m2 |
| 5 | Trát BTH dày 1,5cm VXM75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,128 | m2 |
| 6 | Trát BTH dày 1cm VXM75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,128 | m2 |
| 7 | Láng BTH có đánh mầu, dầy 2,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,096 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng BTH đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 9 | Cốp pha giằng BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | m2 |
| 10 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,959 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,104 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,174 | kg |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 14 | Đổ than xỉ xuống BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 15 | Đổ than củi xuống BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 16 | Đổ gạch vỡ xuống BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | m3 |
| 17 | Đổ cát hạt mịn xuống hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 18 | Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 19 | Đổ sỏi xuống hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 20 | Đổ sạn ngang xuống hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| C | 1.2. CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC, đk 140x4,1mm (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa uPVC, đk 110x3,2mm (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa uPVC, đk 90x3,5mm (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa uPVC, đk 76x3,0mm (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa uPVC, đk 63x3,0mm (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa uPVC, đk 49x3,5mm (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa uPVC, đk 34x3,0mm (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa uPVC, đk 27x3,0mm (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 9 | LĐ ống nhựa uPVC, đk 21x3,0mm (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | LĐ côn thu hẹp uPVC, đk 27x21 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | LĐ côn thu hẹp uPVC, đk 34x27 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | LĐ côn thu hẹp uPVC, đk 76x49 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | LĐ côn thu hẹp uPVC, đk 90x76 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | LĐ côn thu hẹp uPVC, đk 110x63 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | LĐ côn thu hẹp uPVC, đk 140x110 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 21 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 27 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 18 | LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 34 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 49 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 63 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 76 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | LĐ cút nhựa uPVC 90o, đk 110 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | LĐ cút nhựa ren trong, đk 21 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 24 | LĐ cút nhựa ren trong, đk 27 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa uPVC 135o, đk 76 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | LĐ tê nhựa uPVC 135o, đk 110 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | LĐ tê nhựa uPVC 135o, đk 76x110 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 28 | LĐ tê nhựa uPVC 135o, đk 76x90 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 29 | LĐ tê nhựa uPVC 135o, đk 49x110 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | LĐ tê nhựa uPVC 135o, đk 110x140 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | LĐ cút nhựa uPVC 135o, đk 49 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 32 | LĐ cút nhựa uPVC 135o, đk 76 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 33 | LĐ cút nhựa uPVC 135o, đk 90 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | LĐ cút nhựa uPVC 135o, đk 110 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 35 | LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 27x21 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 36 | LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 27x34 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 21 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 27 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 34 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 40 | LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 49 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 76 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 76x49 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 90x49 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 90 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 110 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | LĐ tê nhựa uPVC 90o, đk 140 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | LĐ tê thông tắc, đk 110 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt lavabo Inax (gắn tường) + xiphong thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi lạnh lavabo Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi imox ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax + vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 1,5m3 (ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 57 | Lắp đặt van phao đóng mở tự động (phao cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi đồng fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu Nam Inax + Van xả tiểu + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Chụp thông hơi inox ventcap D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 62 | Chụp thông hơi inox ventcap D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phểu thu nước inox fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| D | 1.3. PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang KT 250x250 bóng led 15W-220V (Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m-18W-220V (Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m-18x2W-220V (Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led 0,6m-11W-220V (Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang (Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt gắn trần quay 360o kèm hộp số gắn tường (Hatari - Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 7 | Lăp đặt quạt treo tường Điện cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm (Comet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 phím bật 10A-220V (Comet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 phím bật 10A-220V (Comet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 phím bật 10A-220V (Comet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc hai chiều 10A-220V (Comet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 16A-250V chìm tường (Comet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 10A gắn tủ điện (Comet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 16A gắn tủ điện (Comet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 20A gắn tủ điện (Comet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 25A gắn tủ điện (Comet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 32A gắn tủ điện (Comet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 3 pha 100A gắn tủ điện (Comet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 3 pha 50A gắn tủ điện (Comet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường tự chống cháy KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện KT 600x800x200 sơn tĩnh điện chím tường (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp điện PVC nắp trong suốt chứa 3P (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp điện PVC nắp trong suốt chứa 5P (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Chỉ tính công lắp đạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | máy |
| 26 | Ống đồng đường kính ngoài fi 12 dày 0,61mm + ống bảo ôn fi16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen nhựa luồn dây chìm tường, D32 (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gen nhựa luồn dây chìm tường, D20 (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen nhựa luồn dây chìm tường, D16 (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 3x35+1x16mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 36 | LĐ ống nhựa UPVC thoát nước điều hòa, D21x1,7 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 37 | LĐ cút nhựa D21 (Đệ Nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 38 | Đầu cos đồng nối dây aptomat 3P SC50-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đầu cos đồng nối dây aptomat 3P SC35-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét CT3 D16, L=800 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 3 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp đất thép góc KT 63x63x6, L=2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | LĐ ống nhựa cứng fi20 luồn dây thu sét dọc tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | 1.4. BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Horing | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Horing | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Horing | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường tự chống cháy KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gen nhựa luồn dây chìm tường, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờ Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờ Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,0mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| G | 2. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,665 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trụ cổng phụ (70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,675 | m2 |
| 3 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | m3 |
| 4 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 5 | Bê tông cột TD<=0,1m2, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | m3 |
| 6 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8257 | m3 |
| 8 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,3885 | m2 |
| 9 | BT lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 10 | Cốp pha lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m2 |
| 11 | SXLD Cốt thép hàng rào đk <10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,52 | kg |
| 12 | SXLD Cốt thép hàng rào đk 10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.366,35 | kg |
| 13 | SXLD Cốt thép hàng rào đk <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,21 | kg |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4688 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7145 | m3 |
| 16 | V. chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m (Bãi rác Lệ Thủy xã Trường Thủy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9784 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tiếp cự ly 4km cự ly <=5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9784 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tiếp 3km ngoài p.vi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9784 | m3 |
| 19 | Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), cao <=6m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5529 | m3 |
| 20 | Xây hàng rào gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao<=6m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4077 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| 22 | SXLD cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,768 | 1m2 |
| 24 | SXLD ray cổng sắt L 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | kg |
| 25 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,994 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ sơn hàng rào (70 % định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,45 | m2 |
| 27 | SX hoa sắt đặc hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.112,7878 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,636 | m2 |
| 29 | Sơn hoa sắt hàng rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,5259 | 1m2 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ VXM75 mái hàng rào kiểu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,884 | m3 |
| 31 | Dán ngói mũi hài 85viên/m2 trên mái nghiêng VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,1892 | m2 |
| 32 | Ngói úp nóc (5 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.832 | viên |
| 33 | Trát trụ dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,1224 | m2 |
| 34 | ốp đá Granít tự nhiên màu đỏ ruby trụ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,399 | m2 |
| 35 | Trát giằng hàng rào VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,1805 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.749,2 | m |
| 37 | Trát tường rào dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,7693 | m2 |
| 38 | Sơn KOVA dầm, trần,cột,tường ngoài nhà không bả 1 lót+2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.666,6732 | m2 |
| 39 | Chông sắt mũi mác cao 200 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,1 | m |
| H | 3. BỂ NƯỚC 100 M3 | |||
| 1 | Đào đất thi công bể nước bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,5 | m3 |
| 2 | BT đá 2x4 lót bể nước, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 3 | BT bể nước 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1386 | m3 |
| 4 | Cốp pha đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 5 | Cốp pha thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7544 | m2 |
| 6 | Cốp pha dầm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 7 | Cốp pha nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,64 | m2 |
| 8 | Lấp đất bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m3 |
| 9 | Quét 3 lớp Sika Seal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,02 | m2 |
| 10 | Trát mặt ngoài bể nước dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 11 | Trát mặt trong bể nước dày 2,0cm VXM75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,68 | m2 |
| 12 | Trát mặt trong bể nước dày 1,5cm VXM75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,68 | m2 |
| 13 | Thi công mạch ngừng tôn tráng kẽm 0,5mm, L=200 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m |
| 14 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Trát lỗ thăm dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | m2 |
| 18 | Xây hộp đựng máy bơm gạch đặc không nung dày <=11cm,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | m3 |
| 19 | Trát hộp đựng máy bơm dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,88 | m2 |
| 20 | Nắp tôn dày 1mm KT 1720x2220 có khung thép L50x50x5 và móc khóa (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | SXLD Cốt thép bể nước đk <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,22 | kg |
| 22 | SXLD Cốt thép bể nước đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.777,65 | kg |
| 23 | SXLD Cốt thép bể nước đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,087 | kg |
| 24 | SXLD Cốt thép bể nước đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,62 | kg |
| I | 4. CẤP NƯỚC CỨU HỎA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC, đk 75x3,6mm Đệ Nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC, đk 63x3,0mm Đệ Nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | LĐ măng sông ren ngoài PVC D50, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | LĐ cút nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | LĐ cút gang, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | LĐ tê gang, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Ống vải gai D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 18 | Rọ lọc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | 5. THÁO DỠ NHÀ KHOA DƯỢC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8475 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa sổ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,0475 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2561 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao < 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,344 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,98 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,8712 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,2534 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông cột bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,488 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông dầm sàn bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7699 | m3 |
| 14 | V. chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,3825 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tiếp cự ly 4km cự ly <=5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,3825 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tiếp 5km ngoài p.vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,3825 | m3 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 9000 BTU (Daikin inverter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Điều hòa không khí 12000 BTU (Daikin inverter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Máy bơm cứu hỏa Q>=20 m3/h; H>=45m chạy điện (Pentax CM40-200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm cứu hỏa Q>=20 m3/h; H>=45m chạy xăng (Tohatsu V30AS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 7 | Kệ đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi