Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Cứu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 15:29:00 đến ngày 2020-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,759,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 5,1177 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 18,6342 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,2554 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 62,0986 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,7199 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 1,4831 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,6572 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E-HSMT | 2,7913 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,3106 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,5333 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,1087 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 76,1614 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,1668 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,2487 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,2284 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,2553 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,6202 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,3465 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,1066 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,452 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,452 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 9,452 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 10,8346 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,6176 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 2,4727 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 20,0271 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 2,6252 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,6404 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 3,026 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,5795 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 44,8553 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 4,742 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 3,8 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,794 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,4288 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,2908 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,4989 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,0806 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,2107 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,2167 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,2441 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,8022 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 18,8059 | m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 142,7176 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,1219 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,228 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 79,14 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 95,5229 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 216,4586 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 248,7695 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 474,2 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 740,7565 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.606,078 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 259,0483 | m2 |
| 67 | Mua thép hình làm vì kèo | Chương V-E-HSMT | 0,7961 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V-E-HSMT | 0,7882 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V-E-HSMT | 0,7882 | tấn |
| 70 | Mua thép làm giằng mái | Chương V-E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 71 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 73 | Mua thép hình C125x50x18x3 làm xà gồ hệ số hao hụt 1.025 | Chương V-E-HSMT | 1,718 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,6761 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,503 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 177,4235 | m2 |
| 77 | Hệ trần nhôm Clip-in 600x600. độ dày nhôm 0,6mm (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 160,0928 | m2 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 8,6159 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 19,62 | m2 |
| 80 | Lợp mái che bằng tôn Hoa Sen dày 0,45mm | Chương V-E-HSMT | 2,4185 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc dày 0.45mm Khổ 400 mm, dày 0,45mm) | Chương V-E-HSMT | 41 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 86,64 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 208,54 | m |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 35,0088 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-E-HSMT | 35,0088 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 500x500mm vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 114,808 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,8557 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 24,6204 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm Hạ Long KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 137,9304 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 500x500mm vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 156,1621 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,3087 | m2 |
| 92 | Mua sắt hộp làm lan can | Chương V-E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 93 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 6,664 | m2 |
| 96 | Mua sắt làm lan can | Chương V-E-HSMT | 1,3341 | tấn |
| 97 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 1,3209 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 111,3292 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 25,4405 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,686 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,8757 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 37,935 | m2 |
| 103 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 16,258 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kinh dưới pano bằng tấm uPVC | Chương V-E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pano bằng tấm uPVC, kính 5m | Chương V-E-HSMT | 15,8025 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano bằng tấm uPVC, kính 5m, | Chương V-E-HSMT | 2,99 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính 5mm | Chương V-E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 108 | Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 5mm | Chương V-E-HSMT | 36,8325 | m2 |
| 109 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm: | Chương V-E-HSMT | 69,7916 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (1 thanh chuyển động đa điểm, 1 tay nắm, bản lề chữ A và 1 thanh chốt cánh phụ rời) | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 111 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 112 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (1 bộ khóa đơn điểm lưỡi gà uatomatic, 6 bản lề 3D,1 bộ chốt cánh phụ liền) | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 113 | Mua sắt vuông đặc 12x12 làm hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1.01 | Chương V-E-HSMT | 0,3518 | tấn |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 0,3483 | tấn |
| 115 | Mua sắt vuông đặc 14x14 làm hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1.01 | Chương V-E-HSMT | 1,1839 | tấn |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 1,1722 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 63,63 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 31,7491 | m2 |
| 119 | Mua thép hộp, hệ số hao hụt 1.06 | Chương V-E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 120 | Gia công cửa sổ trời | Chương V-E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 6,0732 | m2 |
| 122 | Kính cường lực dày 10 ly | Chương V-E-HSMT | 7,429 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V-E-HSMT | 4,8915 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 530 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 620 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 570 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 6 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Chương V-E-HSMT | 81 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V-E-HSMT | 1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co ren trong D20 | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép D20 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 13,1632 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,2961 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,6958 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,2813 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,9064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,5026 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,2616 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,1133 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,1253 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1267 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,9968 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 17,85 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 17,85 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,6944 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,4836 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 34 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 51,93 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 51,93 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 27,39 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 27,39 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pano bằng tấm uPVC, kính dày 5mm | Chương V-E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính trắng 5mm | Chương V-E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh ( 2 bản lề chữ A,1 khoá tay gạt , 1 Bộ Thanh chống giật) | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm: | Chương V-E-HSMT | 2,295 | m2 |
| 44 | Vách ngăn bằng nhựa lõi thép | Chương V-E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 3,6779 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 0,3678 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 10 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 50,04 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=40mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng xông ren trong PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng xông ren trong PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt kép đúc D25/15 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y D110mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/42 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông D110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông D76mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông D42mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Thoát sàn D76 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác D76 | Chương V-E-HSMT | 1 | quả |
| 93 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 46,8815 | 100m3 |
| 2 | Mua nilon chống mất nước xi măng | Chương V-E-HSMT | 1.035,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 103,56 | m3 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Chương V-E-HSMT | 44,2 | 10m |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy loại MFZ4 (BC) | Chương V-E-HSMT | 20 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 chữa cháy loại MT3 | Chương V-E-HSMT | 10 | bình |
| 3 | Kệ đựng bình | Chương V-E-HSMT | 10 | chiếc |
| 4 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V-E-HSMT | 10 | chiếc |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = (A+B+C+D+E)*2,23% | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi