Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650537-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Cứu
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200631805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 15:29:00 đến ngày 2020-06-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,759,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 5,1177 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 18,6342 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,2554 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 62,0986 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,7199 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-E-HSMT 1,4831 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-E-HSMT 1,6572 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V-E-HSMT 2,7913 tấn
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 3,3106 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,5333 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-E-HSMT 0,1066 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-E-HSMT 1,1087 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 76,1614 m3
14 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,1668 m3
15 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 3,2487 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-E-HSMT 0,2284 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-E-HSMT 0,0364 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,2553 100m2
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 3,6202 100m3
20 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,3465 m3
21 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,465 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0182 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-E-HSMT 0,0235 tấn
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,1066 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 9,452 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 9,452 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Chương V-E-HSMT 9,452 m2
28 Đổ bê tông - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,31 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V-E-HSMT 4 cấu kiện
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,0164 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V-E-HSMT 0,0254 tấn
32 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 10,8346 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 1,6176 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,286 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 2,4727 tấn
36 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 20,0271 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 2,6252 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,6404 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 3,026 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,5795 tấn
41 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 44,8553 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 4,742 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 3,8 tấn
44 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,794 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,4288 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,0802 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,2908 tấn
48 Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,4989 m3
49 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,0806 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 0,2107 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V-E-HSMT 0,2167 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,2441 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,064 tấn
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 0,8022 m3
55 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 18,8059 m2
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 142,7176 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 4,1219 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 9,228 m3
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 79,14 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 95,5229 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 216,4586 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 248,7695 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 474,2 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 740,7565 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 1.606,078 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 259,0483 m2
67 Mua thép hình làm vì kèo Chương V-E-HSMT 0,7961 tấn
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V-E-HSMT 0,7882 tấn
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V-E-HSMT 0,7882 tấn
70 Mua thép làm giằng mái Chương V-E-HSMT 0,0931 tấn
71 Gia công giằng mái thép Chương V-E-HSMT 0,0922 tấn
72 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V-E-HSMT 0,0922 tấn
73 Mua thép hình C125x50x18x3 làm xà gồ hệ số hao hụt 1.025 Chương V-E-HSMT 1,718 tấn
74 Gia công xà gồ thép Chương V-E-HSMT 1,6761 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 1,503 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 177,4235 m2
77 Hệ trần nhôm Clip-in 600x600. độ dày nhôm 0,6mm (bao gồm cung cấp và lắp đặt) Chương V-E-HSMT 160,0928 m2
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 8,6159 m3
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 19,62 m2
80 Lợp mái che bằng tôn Hoa Sen dày 0,45mm Chương V-E-HSMT 2,4185 100m2
81 Tôn úp nóc dày 0.45mm Khổ 400 mm, dày 0,45mm) Chương V-E-HSMT 41 m
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 86,64 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 208,54 m
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 35,0088 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V-E-HSMT 35,0088 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 500x500mm vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 114,808 m2
87 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 1,8557 100m3
88 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 24,6204 m3
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm Hạ Long KT 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 137,9304 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 500x500mm vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 156,1621 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,3087 m2
92 Mua sắt hộp làm lan can Chương V-E-HSMT 0,0584 tấn
93 Gia công lan can Chương V-E-HSMT 0,0578 tấn
94 Lắp dựng lan can sắt Chương V-E-HSMT 9,72 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 6,664 m2
96 Mua sắt làm lan can Chương V-E-HSMT 1,3341 tấn
97 Gia công lan can Chương V-E-HSMT 1,3209 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 111,3292 m2
99 Lắp dựng lan can sắt Chương V-E-HSMT 25,4405 m2
100 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 1,686 m3
101 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 13,8757 m3
102 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 37,935 m2
103 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 16,258 m2
104 Cửa đi 2 cánh mở quay trên kinh dưới pano bằng tấm uPVC Chương V-E-HSMT 31,9 m2
105 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pano bằng tấm uPVC, kính 5m Chương V-E-HSMT 15,8025 m2
106 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano bằng tấm uPVC, kính 5m, Chương V-E-HSMT 2,99 m2
107 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính 5mm Chương V-E-HSMT 29,4 m2
108 Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 5mm Chương V-E-HSMT 36,8325 m2
109 Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm: Chương V-E-HSMT 69,7916 m2
110 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (1 thanh chuyển động đa điểm, 1 tay nắm, bản lề chữ A và 1 thanh chốt cánh phụ rời) Chương V-E-HSMT 20 bộ
111 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) Chương V-E-HSMT 8 bộ
112 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (1 bộ khóa đơn điểm lưỡi gà uatomatic, 6 bản lề 3D,1 bộ chốt cánh phụ liền) Chương V-E-HSMT 6 bộ
113 Mua sắt vuông đặc 12x12 làm hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1.01 Chương V-E-HSMT 0,3518 tấn
114 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V-E-HSMT 0,3483 tấn
115 Mua sắt vuông đặc 14x14 làm hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1.01 Chương V-E-HSMT 1,1839 tấn
116 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V-E-HSMT 1,1722 tấn
117 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-E-HSMT 63,63 m2
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 31,7491 m2
119 Mua thép hộp, hệ số hao hụt 1.06 Chương V-E-HSMT 0,1147 tấn
120 Gia công cửa sổ trời Chương V-E-HSMT 0,1082 tấn
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 6,0732 m2
122 Kính cường lực dày 10 ly Chương V-E-HSMT 7,429 m2
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V-E-HSMT 4,8915 100m2
B PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V-E-HSMT 18 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V-E-HSMT 7 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V-E-HSMT 18 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V-E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V-E-HSMT 19 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-E-HSMT 37 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 18 cái
10 Lắp đặt tủ điện KT 600x400mm Chương V-E-HSMT 2 hộp
11 Lắp đặt tủ điện KT 300x300mm Chương V-E-HSMT 6 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V-E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V-E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V-E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V-E-HSMT 7 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V-E-HSMT 7 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V-E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V-E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V-E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 530 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 620 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V-E-HSMT 150 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V-E-HSMT 35 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V-E-HSMT 35 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V-E-HSMT 35 m
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V-E-HSMT 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V-E-HSMT 570 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V-E-HSMT 120 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V-E-HSMT 45 m
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V-E-HSMT 1 cái
31 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 3,2 m3
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V-E-HSMT 2 cái
33 Đóng cọc đã có sẵn Chương V-E-HSMT 6 cọc
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Chương V-E-HSMT 81 m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V-E-HSMT 0,3 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V-E-HSMT 1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V-E-HSMT 0,02 100m
38 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V-E-HSMT 3 cái
39 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V-E-HSMT 8 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V-E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V-E-HSMT 40 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V-E-HSMT 8 cái
43 Cầu chắn rác Chương V-E-HSMT 8 cái
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V-E-HSMT 0,3 100m
45 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V-E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt rắc co ren trong D20 Chương V-E-HSMT 15 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính 20mm Chương V-E-HSMT 15 cái
48 Lắp đặt kép thép D20 Chương V-E-HSMT 16 cái
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V-E-HSMT 1 bể
50 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-E-HSMT 1 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-E-HSMT 1 bộ
52 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V-E-HSMT 1 cái
C NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 13,1632 m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 1,2961 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0171 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,6958 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,2813 m3
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,9064 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,078 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-E-HSMT 0,016 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-E-HSMT 0,1366 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,5026 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,2616 m3
12 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,1133 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,0146 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,0107 tấn
15 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,616 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,056 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,0213 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,1253 tấn
19 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,56 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 0,0501 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,1137 tấn
22 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,594 m3
23 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,75 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0135 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-E-HSMT 0,1267 tấn
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,9968 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 17,85 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 17,85 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,6944 m2
30 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,4836 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,0256 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V-E-HSMT 0,025 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V-E-HSMT 8 cấu kiện
34 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 15,12 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 51,93 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 51,93 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 27,39 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 27,39 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pano bằng tấm uPVC, kính dày 5mm Chương V-E-HSMT 5,94 m2
40 Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính trắng 5mm Chương V-E-HSMT 1,08 m2
41 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) Chương V-E-HSMT 4 bộ
42 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh ( 2 bản lề chữ A,1 khoá tay gạt , 1 Bộ Thanh chống giật) Chương V-E-HSMT 3 bộ
43 Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm: Chương V-E-HSMT 2,295 m2
44 Vách ngăn bằng nhựa lõi thép Chương V-E-HSMT 2,88 m2
45 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V-E-HSMT 3,6779 m3
46 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 0,3678 m3
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 10 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường KT 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 50,04 m2
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V-E-HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V-E-HSMT 2 bộ
51 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-E-HSMT 2 bộ
53 Lắp đặt gương soi Chương V-E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 Chương V-E-HSMT 2 bộ
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V-E-HSMT 1 bể
56 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V-E-HSMT 0,12 100m
57 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V-E-HSMT 0,45 100m
58 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=40mm Chương V-E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mm Chương V-E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V-E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt măng xông PPR D40 Chương V-E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt măng xông ren trong PPR D40 Chương V-E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt măng xông PPR D25 Chương V-E-HSMT 12 cái
64 Lắp đặt măng xông ren trong PPR D25 Chương V-E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Chương V-E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V-E-HSMT 20 cái
67 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V-E-HSMT 10 cái
68 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V-E-HSMT 3 cái
69 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V-E-HSMT 8 cái
70 Lắp đặt côn thu PPR D40/25 Chương V-E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt kép đúc D25/15 Chương V-E-HSMT 6 cái
72 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm Chương V-E-HSMT 10 cái
73 Lắp đặt van phao D25 Chương V-E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V-E-HSMT 0,16 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Chương V-E-HSMT 0,2 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V-E-HSMT 0,05 100m
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V-E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt Y D110mm Chương V-E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Chương V-E-HSMT 5 cái
80 Lắp đặt Y nhựa uPVC D76 Chương V-E-HSMT 3 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V-E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V-E-HSMT 4 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V-E-HSMT 4 cái
84 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Chương V-E-HSMT 10 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V-E-HSMT 10 cái
86 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V-E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/42 Chương V-E-HSMT 3 cái
88 Lắp đặt măng sông D110mm Chương V-E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt măng sông D76mm Chương V-E-HSMT 5 cái
90 Lắp đặt măng sông D42mm Chương V-E-HSMT 2 cái
91 Thoát sàn D76 Chương V-E-HSMT 6 cái
92 Cầu chắn rác D76 Chương V-E-HSMT 1 quả
93 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V-E-HSMT 4 bộ
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 2 cái
95 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 30 m
97 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V-E-HSMT 30 m
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 46,8815 100m3
2 Mua nilon chống mất nước xi măng Chương V-E-HSMT 1.035,6 m2
3 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V-E-HSMT 103,56 m3
4 Thi công khe co giãn chống nứt Chương V-E-HSMT 44,2 10m
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình bột chữa cháy loại MFZ4 (BC) Chương V-E-HSMT 20 bình
2 Bình khí CO2 chữa cháy loại MT3 Chương V-E-HSMT 10 bình
3 Kệ đựng bình Chương V-E-HSMT 10 chiếc
4 Bộ nội quy tiêu lệnh Chương V-E-HSMT 10 chiếc
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng = (A+B+C+D+E)*2,23% Chương V-E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->