Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671161-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200671159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 22:54:00 đến ngày 2020-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,268,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG BÊ TÔNG KM0+0.00-:-KM0+245.16
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1419 100m3
2 Đào khuôn đường nhựa cũ bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - 2%KL Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5586 m3
3 Đào khuôn đường nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3 - 98%KL Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3481 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,331 m3
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1622 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7055 100m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,952 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 145,55 m3
9 Khe co giãn bằng bao tải quét nhựa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,2912 m2
10 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương 5 909,68
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7323 100m2
B TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA - KM0+310.65-:-KM1+109.69
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0081 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,2711 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III - 2%KL Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,6672 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III - 98%KL Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7769 100m3
5 Đào khuôn đường nhựa cũ bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - 2%KL Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,073 m3
6 Đào khuôn đường nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3 - 98%KL Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0158 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,8606 m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4217 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,5853 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,189 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,6379 100m2
12 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,1969 100m2
13 Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0081 100m3
14 Vận chuyển đất thừa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,8559 100m3
15 Vận chuyển phế thải công tác đào khuôn đường nhựa cũ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3158 100m3
C RẢNH XÂY ĐÁ HỘC + CỐNG NỐI MƯƠNG + TẤM ĐA
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III - 3%KL Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,549 m3
2 Đào rãnh thoát nước, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III - 97%KL Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,471 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5165 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 162,579 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng thân cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,2 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,16 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,82 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,12 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành, xà mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,351 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2028 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, tấm bản đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4589 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm bản, xà mũ đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6074 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,46 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2464 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3018 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2501 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 108 1cấu kiện
D KÈ RỌ ĐÁ
1 Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp III - 2%KL Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,555 m3
2 Đào đất móng kè, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III - 98%KL Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,272 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2775 100m3
4 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24 1 rọ
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 rọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->