Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 11:46:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,109,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,128 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | m3 |
| 3 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,862 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,862 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,158 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,491 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,1 | m2 |
| 8 | Thay mới trần nhựa ô vuông 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,1 | m2 |
| 9 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,123 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,608 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,608 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,308 | m2 |
| 14 | Ống thoát nước tràn đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,46 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,46 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,71 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,95 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,862 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,386 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,098 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,202 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,39 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,812 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,804 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,804 | m2 |
| 29 | Sửa chữa thay thế 20% cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,016 | m2 |
| 30 | Thay mới tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 32 | Làm mới khung bảo vệ cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 33 | Đánh bóng lại đá mài bậc cấp, lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,795 | m2 |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI HÀNH CHÍNH ( DO THÁO DỠ TRẦN ) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn neon 20W - 220V dài 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn neon 2X40W - 220V dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn neon 40W - 220V dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Thay mới 15% dây điện ruột đồng 1 sợi 16/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 6 | Thay mới 15% dây điện ruột đồng 1 sợi 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 7 | Thay mới 15% dây điện ruột đồng 1 sợi 30/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 8 | Lắp đặt lại đèn neon 20W - 220V dài 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lại đèn neon 2X40W - 220V dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lại đèn neon 40W - 220V dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lại quạt trần 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| C | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC DÃY A VÀ DÃY B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m 1.021,737 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,737 | m2 |
| 2 | Đục bỏ mái ngói dán 17V/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,055 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,008 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 5 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,217 | 100m2 |
| 8 | Dán ngói 17 v/m2 trên mái nghiêng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,055 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,24 | m2 |
| 11 | Thay mới trần nhựa ô vuông 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,24 | m2 |
| 12 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,921 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,103 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,391 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,711 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.075,25 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.075,25 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.030,45 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.667,76 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.976,464 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,753 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,388 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.769,904 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.125,68 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.644,224 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,16 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,51 | m2 |
| 31 | Sửa chữa thay thế 20% cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 32 | Thay mới tay nắm tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,84 | m2 |
| 34 | Làm mới khung bảo vệ cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,84 | m2 |
| 35 | Đánh bóng lại đá mài bậc cấp, lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,4 | m2 |
| 36 | Thay mới kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI LỚP HỌC DÃY A VÀ DÃY B | |||
| 1 | Ống thoát nước tràn đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 2 | Thay mới bóng đèn neon 2x40-22V dài 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 3 | Thay mới bóng đèn neon 1x40-22V dài 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Thay mới đen trang trí neon tròn 20W-22V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Thay mới quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn neon 2X40W - 220V dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn neon 40W - 220V dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Thay mới 15% dây điện ruột đồng 1 sợi 16/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,5 | m |
| 10 | Thay mới 15% dây điện ruột đồng 1 sợi 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,25 | m |
| 11 | Thay mới 15% dây điện ruột đồng 1 sợi 30/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,75 | m |
| 12 | Lắp đặt lại đèn neon 2X40W - 220V dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lại đèn neon 40W - 220V dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lại quạt trần 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| E | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh lại tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,132 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,381 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,513 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi