Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200665494-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200642087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 09:27:00 đến ngày 2020-07-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,609,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,576 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,943 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 129,608 m3
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,1843 100m3
5 Mua đất đắp nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 712,844 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4288 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,7438 100m
8 Mua phên nứa chắn đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,28 m2
9 Tre cây giằng đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91,9 m
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,7798 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,7783 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,7783 100m2
4 Rải cát vàng chống dính mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,1448 m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5695 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5695 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5695 100m2
8 Rải cát vàng chống dính mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7987 m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,5 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,5248 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0211 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,746 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4987 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,717 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,5527 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 544,32 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,1186 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh, cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4564 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0174 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4213 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,924 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5589 100m2
15 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 205 cái
16 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,562 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2225 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0401 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3527 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->