Gói thầu: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 2500 kVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200670253-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 2500 kVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 08:43:00 đến ngày 2020-07-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,450,380,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | MÓNG CỘT BTLT MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ Kiosk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới , h<=16m cột PC-16-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Giá thao tác GTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp đất cột TĐ-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp đất trạm NĐT-20C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp đất trạm NĐT-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giếng nối đất GNĐ-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | giếng |
| 10 | Tiếp đất chờ TDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép trên cột BTLT, xà XFCO-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép trên cột BTLT, xà XL-CS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép trên cột BTLT, xà XL-TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép trên cột néo, xà XRN-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép trên cột néo, xà XNL-1G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cùm giữ đầu cáp cột BTLT ghép CG-ĐC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng 24kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cách điện polimer 24kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Khoá hãm dây hợp kim nhôm hình báng súng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm bấm đường kính 95-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cái |
| 21 | Rải kéo dây lấy độ võng bằng thủ công A/XLPE-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 1km |
| 22 | Rải kéo dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm bọc lõi thép XLPE/AC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | 1km |
| 23 | Kéo rải cáp trên giá, trọng lượng <=3,0kg LDO300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 24 | Cáp đồng trấn 4x2,5mm2 (Điều khiển, đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 25 | Rải kéo dây vượt đường >10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 26 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Kẹp răng cách điện trung áp TDDC-95-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Biển báo nguy hiểm, biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 29 | Elbow co nguội 24kV 3 pha 95mm2 -250A trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 31 | Vỏ tủ kiosk (4.5x2.4x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Phụ kiện tủ kiosk (thanh cái, sứ đỡ. Cảm biến, . . ) trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa phi 100 ONX100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thép phi 113 OT113 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 35 | Kéo rải cáp trong ống bảo vệ, 1 ruột trọng lượng <=1kg CN-Cu70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 36 | Làm hộp nối cáp khô 22kV, 3 pha tiết diện HC<=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Làm hộp đầu cáp khô 22kV trong nhà, 3 pha tiết diện DC<=120T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV FCO-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6667 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV LBFCO-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 41 | Khoá đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Biển báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 43 | Biển báo nguy hiểm, biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | biển |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ht |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông TN-TDCA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ht |
| 46 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắpTN-CDT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm cách điện đứng TN-CDD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV TN-FCO24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực 3 ruột TN-C22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| B | Cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biên áp | |||
| 1 | Chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Dao cắt có tải LBS-24kV-630A có kết nối SCADA + MBA nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Modem và phần mềm công kết nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 4 | Máy cắt xoay chiều 3 pha hạ thế TMC-4000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Tụ bù dầu hạ áp 380V 600kVAR trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | MBA 22/0,4kV-2500kVA (dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Bộ mod đo đếm điện năng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MBA PP >750kVA-22/0,4kV (trong tủ kiosk) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt MBA nguồn 10kVA-22/0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng TU trên cột (Bao gồm cả TI tích hợp trong bộ mof) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 11 | Lắp đặt chống sét van 18kV LA-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy cắt 500V-4000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt Dao cắt có tải 24kV DPT-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp phân phối 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 15 | Thí nghiệm máy biến áp phân phối 1 pha <=100kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 16 | Thí nghiệm áp tô mát có dòng điện I>2000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 17 | Kiểm định TU, TI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 18 | Thí nghiệm dao cát có tải LBS TN-LBS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van 18kV TN-LA18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm tụ bù 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| C | Đấu nối hotline | |||
| 1 | Chi phí đấu nối hotline | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi