Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dưng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675043-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dưng mới
Số hiệu KHLCNT 20200622999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 08:27:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,962,198,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,757 M3
2 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100M
3 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100 mét
B PHẦN ĐÚC CỌC 30x30cm
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4964 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,23 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0146 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,398 100M2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,6804 M3
C KHUNG ĐỊNH VỊ SÀN THAO TÁC
1 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2973 Tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2973 Tấn
3 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 100M
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100M
D ĐÓNG CỌC BTCT
1 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9941 100M
2 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3259 100M
3 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Mối nối
4 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2015 M3
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6295 100M
E ĐÊ QUAI THI CÔNG KÈ
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,54 100M
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0466 Tấn
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ĐMVD tấn cao su) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9024 100M2
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8208 100M3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,27 100M
F PHẦN KÈ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3208 100M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1438 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0575 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4873 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8381 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5085 100M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,121 100M2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,9275 M3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6825 M3
10 Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5643 100M2
12 Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng (ĐMVD đá 4x6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,9177 M3
13 Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng (ĐMVD đá 1x2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,1894 M3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,627 100M2
15 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,163 M3
G PHẦN MỐ CẦU
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0296 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7429 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3068 Tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4345 100M2
5 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4874 M3
H PHẦN DÀN CẦU THÉP DÀI 30M
1 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
2 Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,58 Tấn
I TƯỜNG CHẮN BTCT DƯỚI BỆ MỐ (T)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,342 M3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0533 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,098 Tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1448 100M2
6 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,397 M3
J TƯỜNG CHẮN TALUY BTCT CHỮ L
1 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7156 M3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4769 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5975 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9582 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,229 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,406 100M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8683 100M2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4938 M3
9 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4938 M3
K TẦNG LỌC NGƯỢC (TƯỜNG CHẮN TALUY)
1 Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng (ĐMVD đá 4x6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,475 M3
2 Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng (ĐMVD đá 1x2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,32 M3
3 Cung cấp ống PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2 M
4 Vải ĐKT bọc ống PVC F>=12KN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0132 100M2
L ĐƯỜNG VÀO CẦU L=70,14m
1 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm (loại 1) Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6334 100M3
2 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm (loại 1) Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6334 100M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2525 100M2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2425 100M2
5 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,365 M3
6 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,4425 Mét
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,644 M3
8 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9728 M3
M PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 Mét
2 Cung cấp tấm đầu thanh tôn sóng mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Tấm
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
4 Cung cấp biển 30x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Biển
5 Cung cấp biển tròn D70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Biển
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->