Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637866-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200631948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 14:25:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,548,107,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần phá dỡ nhà làm việc 1 tầng 4 gian.
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 116,158 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 25,68 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 69,6 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 34,146 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép nền nhà Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,827 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,576 m3
8 Đào, xúc đất nền móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,216 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,485 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,216 100m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,485 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,216 100m3
B Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc 8 gian.
C  Phần phá dỡ.
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 164,889 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 56,534 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,545 m3
4 Phá dỡ nền lát gạch Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 127,217 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 24,678 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính 30% diện tích) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 155,051 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 30% diện tích) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 61,338 m2
8 Chà, mài, đánh giấy giáp lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (bằng 70% diện tích) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 361,785 m2
9 Chà, mài, đánh giấy giáp lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 195,31 m2
10 Chà, mài, đánh giấy giáp lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (bằng 70% diện tích) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 145,603 m2
11 Chà, đánh giấy giáp lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,7 m2
12 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 31,68 m2
13 Chà, đánh giấy giáp lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 63,36 m2
14 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,674 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,107 100m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,107 100m3
D  Phần cải tạo
1 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,649 100m2
2 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 26,89 m
3 Ốp sườn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,264 m
4 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,058 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 56,534 m2
6 Sơnt sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 62,534 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 86,016 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 155,051 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 77,879 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 70,32 m
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,722 m2
12 Mài lại granitô tam cấp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 40,335 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,7 m2
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 63,36 m2
15 Sản xuất ô thoáng khung nhôm kính trắng 5ly Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,08 m2
16 Lắp dựng cửa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,08 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 318,946 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 309,498 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 712,146 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,08 100m
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,223 100m2
E Hạng mục: Nhà làm việc.
F  Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,458 100m3
2 Đào móng tam cấp, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,467 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 15,255 m3
4 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,195 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,526 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,955 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,09 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,611 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,047 tấn
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 56,013 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,365 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,456 100m2
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,757 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 55,809 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,483 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,319 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,241 100m2
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,111 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,768 100m3
20 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 13,784 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,69 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,69 100m3
G Phần thân
H Tầng 01
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,202 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,969 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,649 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,504 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 37,895 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,389 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,326 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,11 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,042 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,04 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,339 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,347 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,075 100m2
14 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,53 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,096 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,164 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,175 100m2
18 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,201 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,458 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,798 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,363 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,051 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2 tấn
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,377 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,51 tấn
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 14,113 m3
I Tầng 02
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,185 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,742 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,578 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,184 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 40,683 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,111 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,027 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,121 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,371 100m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,935 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,042 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,04 tấn
13 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,53 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,74 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,193 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,431 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,155 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,054 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,953 m3
20 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 19,667 m3
J Phần mái
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,809 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,114 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,083 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,913 m3
5 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,967 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,967 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 75,462 m2
8 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,005 100m2
K Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 62 m
4 Đào đất chôn dây tiêu sét Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 9,513 m3
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 19 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3 cọc
7 LĐ cầu kỹ thuật thép dẹt 40x5x150mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 cái
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,36 m3
L Hệ thống thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,591 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8 cái
M Phần rãnh thoát nước quanh nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 41,04 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,2 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,8 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 80 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 40 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,227 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,19 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,2 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 100 cấu kiện
N Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 117,811 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 596,044 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 168,713 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 328,159 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 157,849 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 282,726 m2
7 Làm khe đặt thép chống nứt Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 39,74 10m
8 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 6,5x10,5x22 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 167,772 m2
9 Đắp đấu trụ VXM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 18 cái
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 233,84 m
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20,462 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 57,756 m2
13 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 57,756 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 321,86 m
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 285,809 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 22,766 m2
17 SX + lắp dựng cửa đi bằng nhôm Việt Pháp khung cánh 1,4 mm; thanh ngang, thanh ốp l,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 33 m2
18 SX + lắp dựng cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp khung bao, khung đứng, thanh ngang dày I,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 22,2 m2
19 SX vách kính bằng nhôm Việt Pháp dày 1,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,48 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,308 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 13,08 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 21 m2
23 Sản xuất lan can thép cầu thang bằng Inox Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 59,357 kg
24 Lắp dựng lan can Inox Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,533 m2
25 SXLD tay vịn gỗ tròn đường kính d=80mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 9,3 m
26 SXLD trụ thang gỗ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 cái
27 SXLD lan can hành lang bằng Inox Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 317,226 kg
28 Lắp dựng lan can hành lang bằng inox Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 32,414 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 38,452 m2
30 Đánh giấy giáp toàn bộ nhà Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1.847,589 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 529,287 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1.318,302 m2
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,168 100m2
O Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 150 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 160 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 120 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 450 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 450 m
6 LĐ con sơn đón điện Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1 cái
7 LĐ tủ điện tổng kích thước 300x200x100mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1 cái
8 LĐ tủ điện tầng kích thước 250x180x100mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10 hộp
13 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1. công tắc đảo chiều Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 cái
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6 bộ
18 Lắp đặt đèn tường tường kiểu ánh sáng hắt Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20 bộ
20 Lắp đặt đế âm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 38 cái
21 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10 cái
P Hạng mục: Phụ trợ
Q Sân bê tông.
1 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 19,5 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 39 m3
3 Xẽ rãnh cắt mạch Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 60 m
R Cột đỡ dây điện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,666 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,196 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính D90 dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,104 tấn
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,152 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->