Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 10:32:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,522,671,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo chương V | 20,603 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 19,593 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung , chiều dày đã lèn ép 3,5cm | Theo chương V | 1,011 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất và cung cấp bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (kể cả vận chuyển đến nơi đổ) | Theo chương V | 4,162 | 100tấn |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V | 26,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chương V | 5,01 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V | 52,25 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Theo chương V | 2,653 | 100m2 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,621 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 2,165 | 100m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng ( gạch mầu xám đá trắng dày 5cm) | Theo chương V | 1.983,98 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo chương V | 2,447 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 2,447 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ( tiếp 1Km) | Theo chương V | 2,447 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500m, đất cấp II ( đất hữu cơ đổ đi) | Theo chương V | 0,621 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V | 31,28 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo chương V | 14,88 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Theo chương V | 3,559 | 100m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V | 57,89 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | Theo chương V | 2,35 | m3 |
| 25 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 2x4 M200 | Theo chương V | 23,32 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Theo chương V | 1,255 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 4,9 | 100m |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V | 30,17 | m2 |
| 29 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo chương V | 0,35 | m3 |
| 30 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,16 | m3 |
| 31 | Sản Xuất cung cấp cột biển báo D90 | Theo chương V | 19,2 | md |
| 32 | Sản Xuất cung cấp biển báo tam giác | Theo chương V | 6 | biển |
| 33 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác, cạnh 70cm | Theo chương V | 6 | cái |
| 34 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm | Theo chương V | 0,025 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cột | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông (3,62+0,74)=4,36m | Theo chương V | 4,36 | m2 |
| 37 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V | 0,37 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V | 7,05 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | Theo chương V | 4,05 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M200 ( đáy hố thu) | Theo chương V | 0,39 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 ( thân hố thu) | Theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200 | Theo chương V | 2,36 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M250 | Theo chương V | 5,7 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 (miệng thu nước) | Theo chương V | 2,26 | m3 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,85 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M250 | Theo chương V | 2,63 | m3 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 1,42 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg ( tấm đan) | Theo chương V | 296 | cái |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D<10 | Theo chương V | 0,661 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn 10<D<18 | Theo chương V | 1,907 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo chương V | 0,052 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Theo chương V | 0,932 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao đúc sẵn trọng lượng <=50kg | Theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75; | Theo chương V | 7,5 | m2 |
| 22 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày <=20cm | Theo chương V | 55,8 | m |
| 23 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chương V | 4,05 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan cũ để nạo vét rãnh | Theo chương V | 235 | cái |
| 25 | Đào nạo vét rãnh, đất cấp I | Theo chương V | 44,46 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi