Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + chi phí thuế suất thuế tài nguyên đất + Phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200673021-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Thái Tây, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + chi phí thuế suất thuế tài nguyên đất + Phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20200668872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 08:55:00 đến ngày 2020-07-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,808,423,815 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,126,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu một trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,6345 m3
3 Cắt khe để phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,0787 m3
5 Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5371 100m3
B PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC :
1 Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2671 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0686 100m2
3 Bê tông lót đáy mương, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2657 m3
4 Xây thành mương thoát nước bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,5411 m3
5 Xây thành mương qua đường bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m3
6 Ván khuôn giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6333 100m2
7 Cốt thép giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1272 tấn
8 Bê tông giằng mương đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5307 m3
9 Trát thành mương, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 794,664 m2
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5977 100m2
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5152 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1618 m3
13 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 457 cái
14 Đắp đất thành mương độ cặt K0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3865 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8806 100m3
16 Lắp đặt cống bi D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 md
17 Thép Fi16 chắn rác hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
C TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2582 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3462 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m2
4 Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,061 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2962 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,669 m3
7 Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,835 m2
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6073 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 100m3
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG:
1 Nạo vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 100m3
3 Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào, máy ủi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0243 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6282 100m2
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,722 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,722 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0637 100m3
8 Rải cấp phối đá dăm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8229 100m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 100m2
10 Rải ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2564 100m2
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,36 m3
12 Di chuyển 4 cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->