Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675505-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Văn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200675352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách của xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 10:35:00 đến ngày 2020-07-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,005,074,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ XÂY LẮP
B CẢI TẠO SÂN, LÀM NHÀ XE, ĐƯỜNG CHẠY, CẢI TẠO LAN CAN AO
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 60 cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cây
2 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5675 100m3
3 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3.135 m2
4 Phá dỡ lớp gạch thẻ cũ bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 81,62 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,4891 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 122,43 m2
7 Công tác ốp gạch thẻ tường bồn hoa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 81,62 m2
8 Tôn nền đá bây dầy 150mm K95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0095 100m3
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 254,52 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,3266 tấn
11 Tháo dỡ các kết cấu cột thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4174 tấn
12 Cắt cột thép cũ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,6 10 mối
13 Vận chuyển các loại cấu kiến sang vị trí mới Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15 công
14 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 60 cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cây
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,064 m3
16 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0768 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,152 m3
18 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3072 100m2
19 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,072 m3
20 Sản xuất cột bằng thép hình D90x3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5547 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5547 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 176,992 m2
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9701 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3565 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3565 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,47mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,5452 100m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 37,5 m3
28 Lớp ni lon tái sinh để thực hiện công tác đổ bê tông nền Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 375 m2
29 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,5 m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14,5 m3
31 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,21 100m3
32 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly = 4km Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0 100m3/1km
33 Đắp cát non đường chạy, có đầm chặt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,51 100m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,74 m3
35 Tháo dỡ phần ống bị cong, gãy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 Công
36 Sản xuất lan can sắt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1811 tấn
37 Lắp đặt lan can sắt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1811 tấn
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Công tác di chuyển toàn bộ bàn ghế trong phòng học ra ngoài khu nhà kho tập kết để thực hiện công tác cải tạo, sau đó di chuyển lại sau khi hoàn thiện công trình. Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 nc
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài để phục vụ cho công tác cải tạọ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,1437 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m 5,1437 100m2
4 Phá dỡ toàn bộ gạch lát nền thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 431,696 m2
5 Vận chuyển vật liệu thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km. Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2158 100m3
6 Vận chuyển vật liệu thải tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km. Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2158 100m3
7 Vệ sinh nền trước khi lát lại Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 431,696 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 431,696 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột cũ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.175,49 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần cũ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 798,8524 m2
11 Nhân công vệ sinh tường trước khi quét vôi ve Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 công
12 Quét vôi ve mới 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.499,424 m2
13 Quét vôi ve mới 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 474,9184 m2
14 Cạo rỉ các lam hoa sắt, hoa sắt cửa và vệ sinh trước khi sơn lại Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 99,216 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 99,216 m2
16 Nhân công dọn dẹp vệ sinh sau khi hoàn thiện công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 công
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Công tác di chuyển toàn bộ bàn ghế trong phòng học ra ngoài khu nhà kho tập kết để thực hiện công tác cải tạo, sau đó di chuyển lại sau khi hoàn thiện công trình. Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 nc
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài để phục vụ cho công tác cải tạọ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,9517 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,9517 100m2
4 Đục bỏ lớp vữa xi măng trát tường, trần, dầm, sàn 10% nhà. Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 339,9853 m2
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40. 10% nhà Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 264,0504 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40. 10% nhà Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 75,9349 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2.640,5036 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà 759,3494 m2
9 Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 134,4 m2
10 Thay thế cửa sổ mới bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp màu nâu, hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 96,9488 m2
11 Thay thế cửa đi mới bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp màu nâu, hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 33,8424 m2
12 Trát tường hẻm cửa dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 78,8832 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu phần hẻm cửa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 78,8832 m2
14 Phá dỡ toàn bộ gạch lát nền thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 751,4746 m2
15 Vệ sinh nền trước khi lát lại Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 751,4746 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 751,4746 m2
17 Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 44,3734 m3
18 Vận chuyển vật liệu thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km. Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 44,3734 100m3
19 Vận chuyển vật liệu thải tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km. Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 44,3734 100m3
20 Nhân công dọn dẹp vệ sinh sau khi hoàn thiện công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 công
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 cái
E PHÁ DỠ, LÀM MỚI CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ hoa sắt tường rào, tháo dỡ Alu cổng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 Công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, sàn mái cổng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0218 m3
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 37,337 m3
4 Vận chuyển vật liệu thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km. Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3836 100m3
5 Vận chuyển vật liệu thải tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km. Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3836 100m3
6 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m. Hệ số taluy 1,2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3967 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,312 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,9538 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,153 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm. Thép đế móng + dầm móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0398 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm. Thép đế móng + dầm móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1516 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm. Thép đế móng + dầm móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1229 tấn
13 Bê tông cổ cột, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1639 m3
14 Ván khuôn gỗ cổ cột , cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1755 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0145 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3334 tấn
17 Đắp đất trả lại mặt bằng móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3472 100m3
18 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0495 100m3
19 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly = 4km, Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0495 100m3/1km
20 Xây trụ cổng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,037 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền cổng, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,8 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8752 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0796 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0362 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0429 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,167 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,9901 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1969 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1412 tấn
30 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1272 m3
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 80 100m2
32 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 26,064 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,864 m2
34 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,69 m2
35 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,96 m2
36 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 43,52 m
37 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 25,12 m
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 16,584 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27,216 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 58,578 m2
41 Lắp dựng cánh cổng sắt hộp( bao gồm sơn tĩnh điện, bản lề, phụ kiện, lắp dựng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12,51 m2
42 Chữ Alu và lô gô theo thiết kế Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,15 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15 cái
45 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 60 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
46 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2. Hệ số taluy 1,2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1902 100m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,4208 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,0053 m3
49 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2496 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế móng, đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,318 tấn
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,3309 m3
52 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4238 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0237 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4247 tấn
55 Xây móng đá hộc, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 38,0845 m3
56 Đắp đất trả lại mặt bằng móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3967 100m3
57 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7933 100m3
58 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly = 4km, Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7933 100m3/1km
59 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,2521 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,1353 m3
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6386 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0575 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,341 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,6832 m3
65 Xây lam, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,031 m3
66 Trát trụ cột, giằng dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 585,3612 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 119,4114 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 704,77 m2
F TRANG TRÍ PHÒNG TRUYỀN THỐNG VÀ CÁC BẢNG BIỂU
1 Bảng" Thanh Hóa phải trở thành tỉnh kiểu mẫu". KT 6.29x0,5m. Khung nhôm, nền alu, dán đề can Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
2 Sơ đồ khuôn viên trường KT0.8x1.2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
3 Bảng kế hoạch tổ KT 1x1,5m. Khung nhôm, nền alu, dán đề can, mặt kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bộ
4 Bảng treo sổ đầu bài. KT 1,1x1,7m. Khung nhôm, nền alu, thanh nẹp kẹp sổ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
5 Bảng 5 chuẩn mực. KT 0,7x0,9m. Khung đài loan, nền alu, in đề can dán Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
6 Giá cờ. Khung sắt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
7 Giá trống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
8 Khung lịch sử đội. KT 3,5x2,6 m. Khung sắt, căng bạt đế ghi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
9 Khung nội dung phòng truyền thống. KT 0,8x1,2m. Khung Đài Loan, nền alu, in đề can theo nội dung, mặt kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 cái
10 Khung treo trước ban công nhà BGH. KT 8x0,8m. Khung sắt, nền alu, dán chữ alu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
11 Khung treo trước nhà HS. KT 9x0,7m. Khung sắt căng bạt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
12 Khung treo trước nhà HS. KT 6,43x0,6m. Khung sắt căng bạt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
13 Bảng đăng ký giảng dạy. KT 1,1x1,7m. Khung nhôm, nền alu, thanh nẹp kẹp sổ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
14 Sa bàn phòng truyền thống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
15 Bảng tên các phòng học, phòng chức năng. Làm bằng alu khung viền nhôm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 29 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->