Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Văn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách của xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 10:35:00 đến ngày 2020-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,005,074,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| B | CẢI TẠO SÂN, LÀM NHÀ XE, ĐƯỜNG CHẠY, CẢI TẠO LAN CAN AO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 60 cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cây |
| 2 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5675 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.135 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch thẻ cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 81,62 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,4891 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 122,43 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ tường bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 81,62 | m2 |
| 8 | Tôn nền đá bây dầy 150mm K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0095 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 254,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3266 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4174 | tấn |
| 12 | Cắt cột thép cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6 | 10 mối |
| 13 | Vận chuyển các loại cấu kiến sang vị trí mới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | công |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 60 cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cây |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,064 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,152 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3072 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,072 | m3 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình D90x3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5547 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5547 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 176,992 | m2 |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9701 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3565 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3565 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,47mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5452 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,5 | m3 |
| 28 | Lớp ni lon tái sinh để thực hiện công tác đổ bê tông nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 375 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,5 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,5 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly = 4km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát non đường chạy, có đầm chặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,74 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ phần ống bị cong, gãy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | Công |
| 36 | Sản xuất lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1811 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1811 | tấn |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác di chuyển toàn bộ bàn ghế trong phòng học ra ngoài khu nhà kho tập kết để thực hiện công tác cải tạo, sau đó di chuyển lại sau khi hoàn thiện công trình. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | nc |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để phục vụ cho công tác cải tạọ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,1437 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | 5,1437 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ toàn bộ gạch lát nền thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 431,696 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2158 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thải tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2158 | 100m3 |
| 7 | Vệ sinh nền trước khi lát lại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 431,696 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 431,696 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.175,49 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 798,8524 | m2 |
| 11 | Nhân công vệ sinh tường trước khi quét vôi ve | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | công |
| 12 | Quét vôi ve mới 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.499,424 | m2 |
| 13 | Quét vôi ve mới 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 474,9184 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các lam hoa sắt, hoa sắt cửa và vệ sinh trước khi sơn lại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 99,216 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 99,216 | m2 |
| 16 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh sau khi hoàn thiện công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | công |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác di chuyển toàn bộ bàn ghế trong phòng học ra ngoài khu nhà kho tập kết để thực hiện công tác cải tạo, sau đó di chuyển lại sau khi hoàn thiện công trình. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | nc |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để phục vụ cho công tác cải tạọ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,9517 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,9517 | 100m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa xi măng trát tường, trần, dầm, sàn 10% nhà. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 339,9853 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40. 10% nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 264,0504 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40. 10% nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 75,9349 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.640,5036 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | 759,3494 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 134,4 | m2 |
| 10 | Thay thế cửa sổ mới bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp màu nâu, hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 96,9488 | m2 |
| 11 | Thay thế cửa đi mới bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp màu nâu, hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,8424 | m2 |
| 12 | Trát tường hẻm cửa dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78,8832 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu phần hẻm cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78,8832 | m2 |
| 14 | Phá dỡ toàn bộ gạch lát nền thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 751,4746 | m2 |
| 15 | Vệ sinh nền trước khi lát lại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 751,4746 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 751,4746 | m2 |
| 17 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,3734 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,3734 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu thải tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,3734 | 100m3 |
| 20 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh sau khi hoàn thiện công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | công |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| E | PHÁ DỠ, LÀM MỚI CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào, tháo dỡ Alu cổng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | Công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, sàn mái cổng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0218 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,337 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3836 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thải tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3836 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m. Hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3967 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,312 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,9538 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm. Thép đế móng + dầm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm. Thép đế móng + dầm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1516 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm. Thép đế móng + dầm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1229 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1639 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cổ cột , cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1755 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3334 | tấn |
| 17 | Đắp đất trả lại mặt bằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3472 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0495 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly = 4km, | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0495 | 100m3/1km |
| 20 | Xây trụ cổng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,037 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền cổng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,8 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8752 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0796 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0362 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0429 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,167 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9901 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1969 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1412 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1272 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,064 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,864 | m2 |
| 34 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,69 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,96 | m2 |
| 36 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,52 | m |
| 37 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,12 | m |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,584 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,216 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 58,578 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cánh cổng sắt hộp( bao gồm sơn tĩnh điện, bản lề, phụ kiện, lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,51 | m2 |
| 42 | Chữ Alu và lô gô theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 60 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2. Hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1902 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,4208 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,0053 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,318 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3309 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4238 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4247 | tấn |
| 55 | Xây móng đá hộc, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,0845 | m3 |
| 56 | Đắp đất trả lại mặt bằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3967 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7933 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly = 4km, | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7933 | 100m3/1km |
| 59 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,2521 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,1353 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6386 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,341 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,6832 | m3 |
| 65 | Xây lam, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,031 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, giằng dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 585,3612 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 119,4114 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 704,77 | m2 |
| F | TRANG TRÍ PHÒNG TRUYỀN THỐNG VÀ CÁC BẢNG BIỂU | |||
| 1 | Bảng" Thanh Hóa phải trở thành tỉnh kiểu mẫu". KT 6.29x0,5m. Khung nhôm, nền alu, dán đề can | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Sơ đồ khuôn viên trường KT0.8x1.2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bảng kế hoạch tổ KT 1x1,5m. Khung nhôm, nền alu, dán đề can, mặt kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Bảng treo sổ đầu bài. KT 1,1x1,7m. Khung nhôm, nền alu, thanh nẹp kẹp sổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bảng 5 chuẩn mực. KT 0,7x0,9m. Khung đài loan, nền alu, in đề can dán | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Giá cờ. Khung sắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Giá trống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Khung lịch sử đội. KT 3,5x2,6 m. Khung sắt, căng bạt đế ghi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Khung nội dung phòng truyền thống. KT 0,8x1,2m. Khung Đài Loan, nền alu, in đề can theo nội dung, mặt kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Khung treo trước ban công nhà BGH. KT 8x0,8m. Khung sắt, nền alu, dán chữ alu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Khung treo trước nhà HS. KT 9x0,7m. Khung sắt căng bạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Khung treo trước nhà HS. KT 6,43x0,6m. Khung sắt căng bạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bảng đăng ký giảng dạy. KT 1,1x1,7m. Khung nhôm, nền alu, thanh nẹp kẹp sổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Sa bàn phòng truyền thống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bảng tên các phòng học, phòng chức năng. Làm bằng alu khung viền nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi