Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCTS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 10:45:00 đến ngày 2020-07-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,130,640,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà trạm văn phòng đội viễn thông Trần Khát Chân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 83,4364 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 44,94 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 57,03 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | 57,6424 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường vệ sinh | 105,5296 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | 4,6062 | m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | 1.056,4567 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 151,32 | m | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 156,2 | m | |
| 10 | Tháo dỡ cửa. Lớp cửa gỗ nan chớp bên ngoài và lớp gỗ kính bên trong | 152,8352 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ khung song sắt bảo vệ cửa sổ | 54,744 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 20,412 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu cột thép | 0,1305 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | 0,8587 | 100m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 1,4889 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 0,7434 | m3 | |
| 17 | Bốc xếp các loại phế thải | 30,4474 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 30,4474 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | 30,4474 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ hệ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng (trừ các phòng đấu dây), thay thê đường ống nước | 4 | công | |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 23 | Chi phí hút bể phốt. Nạo vét cống | 10 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 1,3338 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | 10,3092 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | 1,6416 | m2 | |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | 29,564 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 57,7292 | m2 | |
| 29 | Quấn thanh trương nở Hyperstop quanh cổ ống | 0,754 | md | |
| 30 | Lát gạch sân bằng gạch coto KT 300x300mm | 57,03 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT300x300mm | 54,7893 | m2 | |
| 32 | Ốp gạch vào tường, gạch Ceramic KT 100x300mm | 4,72 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT300x300mm chống trơn | 32,13 | m2 | |
| 34 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic KT 300x600mm | 56,04 | m2 | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt khung bệ đỡ lavabo KT 1200x580 | 2 | bộ | |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | 2,282 | m2 | |
| 37 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi KT 605x605.Giá VL lấy theo CNG Hà nội. NC và MTC tính theo đơn giá xây dựng. Tấm thạch cao dày 9,5mm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ | 15,81 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả Jymec vào tường. Tính 90% KL cạo bóc | 76,2441 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót 2 nước phủ | 539,0582 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót 2 nước phủ | 504,9569 | m2 | |
| 41 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm | 8,36 | m2 | |
| 42 | Sơn chống rỉ lên hàng rào hoa sắt | 1,4889 | m2 | |
| 43 | Thay thế lan can hàng rào. 20% khối lượng thép hàng rào bị hỏng và thay mới | 0,0085 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | 0,0085 | tấn | |
| 45 | Sơn chống rỉ lan can hàng rào thay mới | 0,3722 | m2 | |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 0,4958 | m3 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 75. Lớp vữa láng thứ nhất có khía bay | 4,958 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75. Lớp vữa láng thứ 2 để dạt độ dày 5cm | 4,958 | m2 | |
| 49 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | 2,0296 | 10m | |
| 50 | Láng granitô cầu thang. | 18 | m2 | |
| 51 | Lợp thay thế mái tôn mạ kẽm dày 0,45mm | 95,8356 | m2 | |
| 52 | Sản xuất hàng rào lưói thép | 20,412 | m2 | |
| 53 | Sản xuất hệ khung. Hệ khung mái chống mưa thang bộ, mái nhà xe | 0,376 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung. Hệ khung mái chống mưa thang bộ, mái nhà xe | 0,376 | tấn | |
| 55 | Sơn chống rỉ lên thiết bị khác | 36,796 | m2 | |
| 56 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 3,584 | m3 | |
| 57 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,0249 | 100m3 | |
| 58 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 0,448 | m3 | |
| 59 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M200 | 0,644 | m3 | |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng cột | 6,16 | m2 | |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3731 | 100kg | |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,2126 | 100kg | |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cột | 0,1917 | tấn | |
| 64 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép. Phụ kiện đồng bộ . Kính dày 5mm. Cửa đi 1 cánh mở quay . BG cửa Thái Việt | 39,6 | m2 | |
| 65 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép. Phụ kiện đồng bộ . Kính dày 5mm. Cửa đi 2 cánh mở quay . BG cửa Thái Việt | 5,324 | m2 | |
| 66 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép. phụ kiện đồng bộ. Kính dày 5mm. Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài . BG cửa Thái Việt | 30,2976 | m2 | |
| 67 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép. phụ kiện đồng bộ. Kính dày 5mm. Cửa sổ 2 cánh mở trượt . BG cửa Thái Việt | 19,9584 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 95,18 | m2 | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung sắt hộp 40x80 bọc tôn | 4,488 | m2 | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt vách gỗ Melamine , mẫu BU07 dày 18mm. Phụ kiện liên kết với mặt bàn hiện trạng. Vách ngăn phòng phó ban | 3,245 | m2 | |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo. Chậu rửa bàn đá mã L2395V+ siphong mã A-603PV+ vòi rửa LFV-1101SP-1. Tương đương Inax | 4 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu treo. - Tiểu nam mã AU-431 VR, Phụ kiện tiểu nam (van xả, giăng nối tường, cút nối cấp nước - UF-5V, UF-13AWWP, UF-105). Tương đương Inax | 4 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt . Chậu xí bệt mã AC-504VAN+ Vòi xịt xí mã CFV-102M. Tương đương Inax | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt gương soi KT 1000x600 | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu sàn D76 | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 7 | cái | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa D15 | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | 8 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút PPR D20 | 25 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút PPR D32 | 14 | cái | |
| 83 | Lắp đặt rắc co D32 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt măng sông D20 | 9 | cái | |
| 85 | Lắp đặt măng sông D32 | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút ren trong PPR + kép D20 | 8 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D20 | 0,45 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D32 | 0,22 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 | 0,32 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | 0,13 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D76 | 0,5 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60 | 0,08 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt chếch PVC D42 | 5 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chếch PVC D60 | 18 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chếch PVC D76 | 48 | cái | |
| 97 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chếch PVC D110 | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Y thu PVC D90/42. NC. MTC điều chỉnh thêm hệ số 1,5 | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Y thu PVC D90/60. NC. MTC điều chỉnh thêm hệ số 1,5 | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Y thu PVC D110/76. NC. MTC điều chỉnh thêm hệ số 1,5 | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Măng sông PVC D110 | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Măng sông PVC D90 | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Măng sông PVC D76 | 10 | cái | |
| 105 | Tủ điện tổng âm tường chứa 1Aptomat 3P+ 12 Aptomat 1P | 1 | hộp | |
| 106 | Hộp điện âm tường chứa 4 Aptomat | 6 | hộp | |
| 107 | Công tắc đơn 5A-220V | 11 | cái | |
| 108 | Công tắc đôi 5A-220V | 15 | cái | |
| 109 | Công tắc đơn xoay chiều 5A-220V | 4 | cái | |
| 110 | Ổ cắm đôi 3 cực | 40 | cái | |
| 111 | Đèn lốp led ốp trần D200 | 34 | bộ | |
| 112 | Quạt hút mùi 200x200 | 13 | cái | |
| 113 | Đèn tuýp led dài 1200mm | 17 | bộ | |
| 114 | Đèn tuýp led đôi dài 1200mm | 14 | bộ | |
| 115 | Aptomat MCB 1P- 25A | 7 | cái | |
| 116 | Aptomat MCB 1P- 16A | 12 | cái | |
| 117 | Aptomat MCB 1P- 10A | 6 | cái | |
| 118 | Bóng đèn tuýp led 1,2m - Thay bóng hỏng | 48 | bộ | |
| 119 | Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 90 | m | |
| 120 | Cu/PVC 1x6mm2 | 90 | m | |
| 121 | Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 50 | m | |
| 122 | Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | 50 | m | |
| 123 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 240 | m | |
| 124 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | 240 | m | |
| 125 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 540 | m | |
| 126 | Ổ cắm điện thoài âm tường | 10 | cái | |
| 127 | Ổ cắm internet âm tường | 10 | cái | |
| 128 | Dây điện thoại - Dây 2x2x0,5mm2 | 370 | m | |
| 129 | Dây internet - dây Cat6E | 370 | m | |
| 130 | Ống nhựa luồn dây điện SP20 | 690 | m | |
| B | Sửa chữa Tổng đài Tân Mai | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,6448 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 23,6066 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lớp láng granito bậc cầu thang - 30% Khối lượng | 3,337 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 14,3227 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt tường | 457,3458 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 10,6812 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ xi măng láng, vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | 47,2061 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa. Lớp cửa gỗ nan chớp bên ngoài và lớp gỗ kính bên trong | 26,82 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 44,2242 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ khung song sắt bảo vệ cửa sổ | 7,0748 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 49 | m | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 23,54 | m | |
| 13 | Tháo dỡ hệ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng (trừ các phòng đấu dây), thay thê đường ống nước | 10 | công | |
| 14 | Chi phí hút bể phốt. Nạo vét cống | 5 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 17 | Bốc xếp các loại phế thải | 9,2496 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | 9,2496 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ôtô 2,5 tấn | 9,2496 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 0,2907 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | 16,6483 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 306,9769 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót 2 nước phủ | 206,5157 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót 2 nước phủ | 267,4784 | m2 | |
| 25 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic KT 300x600mm | 23,6066 | m2 | |
| 26 | Lát gạch ceramic 30x30cm. Gạch chống trơn | 5,6448 | m2 | |
| 27 | Láng granitô cầu thang. | 3,337 | m2 | |
| 28 | Lát đá Granite bề mặt nhám màu sẫm. Vị trí đường dốc | 1,2456 | m2 | |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | 21,2514 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 158,6732 | m2 | |
| 31 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm | 4,66 | m2 | |
| 32 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép. Cửa Thái Việt, bộ PK đồng bộ . Kính dày 5mm. Cửa đi 1 cánh mở quay . BG Thái Việt | 9,81 | m2 | |
| 33 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép. Cửa Thái Việt, bộ PK đồng bộ. Kính dày 5mm. Cửa đi 2 cánh mở quay . BG cửa Thái Việt | 8,36 | m2 | |
| 34 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép. Hệ Asia Profile Eurowindown, bộ PKKK. Cửa đi chính có khóa , thanh chốt đa điểm tay nắm, Bản lề 3D... . Kính dày 6,38mm. Cửa đi 4 cánh mở quay . BG cửa Thái Việt | 5,28 | m2 | |
| 35 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép bộ PK đồng bộ. Thanh chốt đa điểm tay nắm, Bản lề chữ A... . Kính dày 6,38mm. Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài . BG cửa Thái Việt | 2,8778 | m2 | |
| 36 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép. Kính dày 6,38mm. Vách cố định . BG cửa Thái Việt | 4,6145 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm. | 30,9423 | m2 | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cửa xếp inox. Cửa xếp U đúc tán vỉ nan chéo có độ dày 2,1ly | 19,53 | m2 | |
| 39 | Sản xuất cửa song sắt bằng sắt đặc 12x12 | 2,8778 | m2 | |
| 40 | Sơn chống rỉ lên thiết bị khác. Song bảo vệ cửa sổ | 3,8533 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 2,8778 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo. Chậu rửa treo tường (kèm chân) - mã L-285V kèm L-288VC+ siphong mã A-603PV. Tương đương Inax | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu treo. Tiểu nam mã AU-431 VR, Phụ kiện tiểu nam (van xả, giăng nối tường, cút nối cấp nước - UF-5V, UF-13AWWP, UF-105). Tương đương Inax | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt . Chậu xí bệt mã AC-504VAN+ Vòi xịt xí mã CFV-102M. Tương đương Inax | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt gương soi. Gương soi KT900x600 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu sàn D76 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa D15 | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút PPR D20 | 10 | cái | |
| 53 | Lắp đặt măng sông D20 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút ren trong PPR + kép D20 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D20 | 0,15 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 | 0,16 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | 0,13 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D76 | 0,05 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D42 | 0,02 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt chếch PVC D42 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chếch PVC D60 | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt chếch PVC D76 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chếch PVC D110 | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Y thu PVC D90/42. Điều chỉnh NC. MTC điều chỉnh thêm hệ số 1,5 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Y thu PVC D90/60. Điều chỉnh NC. MTC điều chỉnh thêm hệ số 1,5 | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Măng sông PVC D110 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Măng sông PVC D90 | 2 | cái | |
| 70 | Tủ điện tổng âm tường chứa 1Aptomat 3P+ 3 Aptomat 1P | 1 | hộp | |
| 71 | Hộp điện âm tường chứa 4 Aptomat | 1 | hộp | |
| 72 | Công tắc đơn 5A-220V | 3 | cái | |
| 73 | Công tắc đôi 5A-220V | 1 | cái | |
| 74 | Công tắc ba 5A-220V | 7 | cái | |
| 75 | Công tắc đơn xoay chiều 5A-220V | 4 | cái | |
| 76 | Ổ cắm đôi 3 cực | 6 | cái | |
| 77 | Đèn lốp led ốp trần D200 | 8 | bộ | |
| 78 | Quạt hút mùi 200x200 | 1 | cái | |
| 79 | Đèn tuýp led dài 1200mm | 17 | bộ | |
| 80 | Bóng đèn tuýp led 1,2m - Thay bóng hỏng | 14 | bộ | |
| 81 | Aptomat MCB 1P- 25A | 3 | m | |
| 82 | Aptomat MCB 1P- 16A | 4 | m | |
| 83 | Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 20 | m | |
| 84 | Cu/PVC 1x6mm2 | 20 | m | |
| 85 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 86 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | 55 | m | |
| 87 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 88 | Ống gen nhựa luồn dây điện D20 | 75 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi