Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675036-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200672717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 10:02:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,780,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,700,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A.XÂY DỰNG
1 I.CẦU BẢN KHIẾNG KM4+410, ĐT236 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
2 KHE CO GIÃN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 tấn
4 Sản xuất cốt thép D<18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,006 tấn
5 Cắt bê tông khe co giãn cũ dày 19cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m
6 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
7 Tháo tấm khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m
8 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m
9 Quét Vmat latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,52 m2
10 Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,92 m3
11 Khoan tạo lỗ D18, L=150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198 lỗ
12 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 lít
13 Lắp đặt ống thoát nước D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
14 Ván khuôn thép mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
15 Vận chuyển phế thải 10km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 m3
16 DÁN SỢI TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
17 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m2
18 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m2
19 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 m2
20 Sơn Tyfo U chống tia UV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m2
21 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
22 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
23 Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
24 Tháo dỡ, thay thế ống thoát nước D110 mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m
25 Nắp chắn ngang rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Sản xuất thép tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép định vị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
28 Vận chuyển phế thải 10km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
29 SƠN LAN CAN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
30 Sơn đỏ lan can bê tông phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m2
31 Sơn trắng lan can bê tông phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,69 m2
32 Sơn vàng lan can bê tông phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m2
33 Sơn đen lan can bê tông phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m2
34 ĐÀ GIÁO Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
35 Sản xuất thép hình - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,115 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D ≤ 10 mm - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
38 Lắp dựng hệ đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 tấn
39 Tháo dỡ hệ đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,627 tấn
40 Ván gỗ - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,06 m3
41 Lưới an toàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,4 m2
42 BỔ SUNG DẦM NGANG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D<=18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,282 tấn
45 Đục nhám bề mặt bê tông 1cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,32 m2
46 Quét Vmat latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,32 m2
47 Bê tông tự đầm 35Mpa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,89 m3
48 Khoan tạo lỗ D20, L=18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 lỗ
49 Khoan tạo lỗ D36, L=18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 lỗ
50 Khoan tạo lỗ D14, L=10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 lỗ
51 Khoan tạo lỗ D100, L=17cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 lỗ
52 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 lít
53 Ván khuôn dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,8 m2
54 Lắp đặt cáp thép dự ứng lực D15,2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 tấn
55 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 15,24 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
56 Hộp bảo vệ neo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
57 Bơm vữa không co ngót lấp lòng ống ghen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
58 Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78 m
59 BỔ SUNG BẬC THANG LÊN XUỐNG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
60 Xây gạch chỉ vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 m3
61 II.CẦU LONG ĐẦU KM9+480, ĐT.236 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
62 KHE CO GIÃN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 tấn
64 Sản xuất cốt thép D<18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 tấn
65 Cắt bê tông khe co giãn cũ dày 19cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
66 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
67 Tháo tấm khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
68 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
69 Quét Vmat latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,64 m2
70 Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
71 Khoan tạo lỗ D18, L=150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156 lỗ
72 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 lít
73 Lắp đặt ống thoát nước D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
74 Ván khuôn thép mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,1 m2
75 Vận chuyển phế thải 10km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
76 DÁN SỢI TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
77 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m2
78 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m2
79 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 m2
80 Sơn Tyfo U chống tia UV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m2
81 THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
82 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
83 Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
84 Tháo dỡ, thay thế ống thoát nước D110 mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m
85 Nắp chắn ngang rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
86 Sản xuất thép tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
87 Lắp dựng kết cấu thép định vị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
88 Vận chuyển phế thải 10km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
89 SƠN LAN CAN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
90 Sơn đỏ lan can bê tông phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m2
91 Sơn trắng lan can bê tông phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,69 m2
92 Sơn vàng lan can bê tông phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m2
93 Sơn đen lan can bê tông phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m2
94 ĐÀ GIÁO Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
95 Sản xuất thép hình - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,711 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D ≤ 10 mm - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
98 Lắp dựng hệ đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,99 tấn
99 Tháo dỡ hệ đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,418 tấn
100 Ván gỗ - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,52 m3
101 Lưới an toàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,4 m2
102 BỔ SUNG DẦM NGANG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D<=18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,983 tấn
105 Đục nhám bề mặt bê tông 1cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,13 m2
106 Quét Vmat latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,13 m2
107 Bê tông tự đầm 35Mpa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,06 m3
108 Khoan tạo lỗ D20, L=18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 lỗ
109 Khoan tạo lỗ D36, L=18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 lỗ
110 Khoan tạo lỗ D14, L=15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 lỗ
111 Khoan tạo lỗ D100, L=17cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 lỗ
112 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 lít
113 Ván khuôn dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,1 m2
114 Lắp đặt cáp thép DUL D15,2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 tấn
115 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 15,24 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 đầu neo
116 Hộp bảo vệ neo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
117 Bơm vữa không co ngót lấp lòng ống ghen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
118 Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
119 BỔ SUNG BẬC THANG LÊN XUỐNG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
120 Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m3
121 III.CẦU BẢN KHOAI KM7+926, ĐT.236 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
122 KHE CO GIÃN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
123 Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 tấn
124 Sản xuất cốt thép D<18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,593 tấn
125 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,78 m3
126 Tháo tấm khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
127 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
128 Quét Vmat latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,55 m2
129 Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,78 m3
130 Khoan tạo lỗ D18, L=150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 234 lỗ
131 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,87 lít
132 Lắp đặt ống thoát nước D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
133 Ván khuôn thép mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
134 Sản xuất thép tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
135 Máng tôn inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,76 kg
136 Lắp dựng kết cấu thép định vị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
137 Vận chuyển phế thải 10km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,78 m3
138 DÁN SỢI TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
139 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,65 m2
140 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,37 m2
141 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 m2
142 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,27 m2
143 Sơn Tyfo U chống tia UV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,79 m2
144 THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
145 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
146 Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
147 Tháo dỡ, thay thế ống thoát nước D110 mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m
148 Nắp chắn ngang rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
149 Sản xuất thép tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 tấn
150 Lắp dựng kết cấu thép định vị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 tấn
151 Vận chuyển phế thải 10km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
152 SƠN LAN CAN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
153 Sơn đỏ lan can bê tông phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,31 m2
154 Sơn trắng lan can bê tông phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,35 m2
155 Sơn vàng lan can bê tông phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,32 m2
156 Sơn đen lan can bê tông phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,32 m2
157 ĐÀ GIÁO Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
158 Sản xuất thép hình - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,639 tấn
159 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo (khấu hao 2 %*2 tháng+7%*3 lần LD+TD=25%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 tấn
160 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D ≤ 10 mm - đà giáo (khấu hao 2 %* 2 tháng+7%*3 lần LD+TD=25%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 tấn
161 Lắp dựng hệ đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 tấn
162 Tháo dỡ hệ đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,181 tấn
163 Ván gỗ - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,05 m3
164 Lưới an toàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,5 m2
165 BỔ SUNG DẦM NGANG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
166 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
167 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D<=18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,083 tấn
168 Đục nhám bề mặt bê tông 1cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,97 m2
169 Quét Vmat latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,97 m2
170 Bê tông tự đầm 35Mpa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2 m3
171 Khoan tạo lỗ D20, L=17cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 lỗ
172 Khoan tạo lỗ D36, L=17cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 lỗ
173 Khoan tạo lỗ D14, L=10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 lỗ
174 Khoan tạo lỗ D100, L=15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 lỗ
175 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,52 lít
176 Ván khuôn dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,4 m2
177 Lắp đặt cáp thép DUL D15,2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 tấn
178 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 15,24 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 đầu neo
179 Hộp bảo vệ neo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
180 Bơm vữa không co ngót lấp lòng ống ghen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 m3
181 Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,8 m
182 CHÂN KHAY Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
183 Xây chân khay bằng đá hộc vữa M150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m3
184 BỔ SUNG BẬC THANG LÊN XUỐNG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
185 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 m3
186 IV.CẦU PÁ PHIÊNG KM0+738 ĐƯỜNG TRÁNH QL4A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
187 SỬA CHỮA MẶT CẦU Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
188 Sản xuất cốt thép D<18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,067 tấn
189 Cào bóc bê tông nhựa dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264 m2
190 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,04 m3
191 Khoan tạo lỗ D20 L=100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 495 lỗ
192 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,27 lít
193 Quét dính bám Sikadur 732 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 256 m2
194 Bê tông mặt cầu 40MPa tự đầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,28 m3
195 Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 m3
196 Phun chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 256 m2
197 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 256 m2
198 Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 256 m2
199 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,1 m2
200 Ván khuôn thép mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,16 m2
201 Vận chuyển phế thải tiếp 10Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264 m2
202 Vận chuyển phế thải 10km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,04 m3
203 KHE CO GIÃN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
204 Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 tấn
205 Sản xuất cốt thép D<18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 tấn
206 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m3
207 Tháo dỡ khe co giãn hiện trạng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
208 Khoan tạo lỗ D18, L=150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132 lỗ
209 Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 lít
210 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-RN30-60A) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
211 Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m3
212 Quét dính bám Sikadur 732 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,76 m2
213 Ván tôn dày 3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m2
214 Lắp đặt ống thoát nước cao su D27 dài 3,1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,4 m
215 Lắp đặt cút nối ống D27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
216 Sản xuất thép định vị 350x100x3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,59 kg
217 Lắp dựng kết cấu thép định vị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,59 kg
218 Vít nở D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
219 Vận chuyển phế thải 10km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m3
220 THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
221 Khoan tạo lỗ D110, L=280 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 lỗ
222 Tháo dỡ, thay thế ống thoát nước D110 mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m
223 Nắp gang chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
224 Tẩy gỉ kết cấu thép bằng phun cát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,16 m2
225 Sơn chống gỉ thép 3 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,16 m2
226 THAY THẾ BIỂN TÊN CẦU Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
227 Tháo dỡ biển tên cầu hiện trạng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
228 Sản xuất, lắp dựng biển báo tên cầu 439 KT (0,9*1,8) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
229 Sản xuất cột bằng thép ống D80 mạ kẽm dày 3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,6 kg
230 Dán màng phản quang mới trắng đỏ cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 m2
231 Lắp đặt bu lông M14, L=150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
232 Đổ bê tông móng cột M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 m3
233 Thanh chống nhổ D14 L=250mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,42 kg
234 thép liên kết 50x500x3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,71 kg
235 Đào đất cấp 3 bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m3
236 Đắp đất K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
237 Vận chuyển phế thải 10km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
238 TRÁM VÁ HƯ HỎNG BONG VỠ CỤC BỘ BÊ TÔNG ĐÁY DẦM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
239 Đục tẩy bê tông dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m2
240 Tẩy gỉ kết cấu thép bên trong bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m2
241 Quét dính bám Sikadur 732 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m2
242 Trám vá Vmat Motar R dày 3cm (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m2
243 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
244 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,02 m2
245 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,56 m2
246 Sơn Tyfo U chống tia UV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,97 m2
247 VUỐT NỐI HAI ĐƯỜNG ĐẦU CẦU Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
248 Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 m2
249 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 m2
250 ĐÀ GIÁO THI CÔNG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
251 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D ≤ 10 mm - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
252 Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 tấn
253 Sản xuất thép hình - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 tấn
254 Ván gỗ - đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 m3
255 Lưới an toàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,15 m2
256 Lắp dựng hệ đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,942 tấn
257 Tháo dỡ hệ đà giáo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,184 tấn
258 B.ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (CHI PHÍ GIÁN TIẾP) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
259 I.CẦU BẢN KHIẾNG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
260 Dây phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 m
261 Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) 2 cột (KH 20 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
262 Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) (KH 20 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
263 Sản xuất, lắp dựng cột và biển tròn số 125,127,DP135,R.302.a D=0,9 (KH 20 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
264 Sản xuất, lắp dựng cột và biển tam giác số 203b,245,227 D=0,9m (KH 20 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
265 Bóng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
266 Đèn báo hiệu ban đêm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m3
267 Dây tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
268 Máy phát điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 ca
269 Ống PVC D70 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 cột
270 Nhân công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 công
271 II.CẦU LONG ĐẦU Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
272 Dây phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 m
273 Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) 2 cột (KH 20 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
274 Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) (KH 20 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
275 Sản xuất, lắp dựng cột và biển tròn số 125,127,DP135,R.302.a D=0,9 (KH 20 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
276 Sản xuất, lắp dựng cột và biển tam giác số 203b,245,227 D=0,9m (KH 20 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
277 Bóng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
278 Đèn báo hiệu ban đêm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m3
279 khuyên thép luồn dây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
280 Dây tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
281 Máy phát điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 ca
282 Ống PVC D70 (Kh20 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 cột
283 Nhân công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 công
284 III.CẦU BẢN KHOAI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
285 Dây phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 m
286 Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) 2 cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
287 Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
288 Sản xuất, lắp dựng cột và biển tròn số 125,127,DP135,R.302.a D=0,9 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
289 Sản xuất, lắp dựng cột và biển tam giác số 203b,245,227 D=0,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
290 Bóng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
291 Đèn báo hiệu ban đêm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m3
292 khuyên thép luồn dây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
293 Dây tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
294 Máy phát điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 ca
295 Ống PVC D70 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cột
296 Nhân công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 công
297 IV.CẦU PÁ PHIÊNG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
298 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,6 m2
299 Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) 2 cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
300 Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
301 Sản xuất, lắp dựng cột và biển tròn số 125,127,DP135,R.302.a D=0,9 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
302 Sản xuất, lắp dựng cột và biển tam giác số 203b,245,227 D=0,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
303 Bóng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
304 Đèn báo hiệu ban đêm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
305 Dây tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
306 Máy phát điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 ca
307 Nhân công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->