Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 10:02:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,780,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,700,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A.XÂY DỰNG | |||
| 1 | I.CẦU BẢN KHIẾNG KM4+410, ĐT236 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | KHE CO GIÃN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép D<18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | tấn |
| 5 | Cắt bê tông khe co giãn cũ dày 19cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 6 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 7 | Tháo tấm khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 9 | Quét Vmat latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 10 | Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ D18, L=150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | lỗ |
| 12 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | lít |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 14 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 16 | DÁN SỢI TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 17 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m2 |
| 18 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 19 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 20 | Sơn Tyfo U chống tia UV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 21 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 22 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 23 | Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ, thay thế ống thoát nước D110 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 25 | Nắp chắn ngang rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Sản xuất thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép định vị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 28 | Vận chuyển phế thải 10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 29 | SƠN LAN CAN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 30 | Sơn đỏ lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 31 | Sơn trắng lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,69 | m2 |
| 32 | Sơn vàng lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 33 | Sơn đen lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 34 | ĐÀ GIÁO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 35 | Sản xuất thép hình - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,115 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D ≤ 10 mm - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,627 | tấn |
| 40 | Ván gỗ - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 41 | Lưới an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 42 | BỔ SUNG DẦM NGANG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D<=18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | tấn |
| 45 | Đục nhám bề mặt bê tông 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,32 | m2 |
| 46 | Quét Vmat latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,32 | m2 |
| 47 | Bê tông tự đầm 35Mpa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 48 | Khoan tạo lỗ D20, L=18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | lỗ |
| 49 | Khoan tạo lỗ D36, L=18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | lỗ |
| 50 | Khoan tạo lỗ D14, L=10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | lỗ |
| 51 | Khoan tạo lỗ D100, L=17cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | lỗ |
| 52 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | lít |
| 53 | Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cáp thép dự ứng lực D15,2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 55 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 15,24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 56 | Hộp bảo vệ neo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Bơm vữa không co ngót lấp lòng ống ghen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 59 | BỔ SUNG BẬC THANG LÊN XUỐNG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 60 | Xây gạch chỉ vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 61 | II.CẦU LONG ĐẦU KM9+480, ĐT.236 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 62 | KHE CO GIÃN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 64 | Sản xuất cốt thép D<18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | tấn |
| 65 | Cắt bê tông khe co giãn cũ dày 19cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 66 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 67 | Tháo tấm khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 68 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 69 | Quét Vmat latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 70 | Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 71 | Khoan tạo lỗ D18, L=150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | lỗ |
| 72 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | lít |
| 73 | Lắp đặt ống thoát nước D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 74 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thải 10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 76 | DÁN SỢI TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 77 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m2 |
| 78 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 79 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 80 | Sơn Tyfo U chống tia UV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 81 | THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 82 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 83 | Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ, thay thế ống thoát nước D110 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 85 | Nắp chắn ngang rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Sản xuất thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép định vị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 88 | Vận chuyển phế thải 10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 89 | SƠN LAN CAN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 90 | Sơn đỏ lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 91 | Sơn trắng lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,69 | m2 |
| 92 | Sơn vàng lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 93 | Sơn đen lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 94 | ĐÀ GIÁO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 95 | Sản xuất thép hình - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,711 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D ≤ 10 mm - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,99 | tấn |
| 99 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,418 | tấn |
| 100 | Ván gỗ - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 101 | Lưới an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 102 | BỔ SUNG DẦM NGANG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D<=18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | tấn |
| 105 | Đục nhám bề mặt bê tông 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,13 | m2 |
| 106 | Quét Vmat latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,13 | m2 |
| 107 | Bê tông tự đầm 35Mpa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 108 | Khoan tạo lỗ D20, L=18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | lỗ |
| 109 | Khoan tạo lỗ D36, L=18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | lỗ |
| 110 | Khoan tạo lỗ D14, L=15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | lỗ |
| 111 | Khoan tạo lỗ D100, L=17cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | lỗ |
| 112 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | lít |
| 113 | Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1 | m2 |
| 114 | Lắp đặt cáp thép DUL D15,2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 115 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 15,24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu neo |
| 116 | Hộp bảo vệ neo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Bơm vữa không co ngót lấp lòng ống ghen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 118 | Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 119 | BỔ SUNG BẬC THANG LÊN XUỐNG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 120 | Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 121 | III.CẦU BẢN KHOAI KM7+926, ĐT.236 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 122 | KHE CO GIÃN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 123 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 124 | Sản xuất cốt thép D<18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | tấn |
| 125 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 126 | Tháo tấm khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 127 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-R22-20A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 128 | Quét Vmat latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,55 | m2 |
| 129 | Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 130 | Khoan tạo lỗ D18, L=150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | lỗ |
| 131 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | lít |
| 132 | Lắp đặt ống thoát nước D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 133 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 134 | Sản xuất thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 135 | Máng tôn inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | kg |
| 136 | Lắp dựng kết cấu thép định vị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 137 | Vận chuyển phế thải 10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 138 | DÁN SỢI TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 139 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,65 | m2 |
| 140 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,37 | m2 |
| 141 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 142 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,27 | m2 |
| 143 | Sơn Tyfo U chống tia UV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | m2 |
| 144 | THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 145 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 146 | Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 147 | Tháo dỡ, thay thế ống thoát nước D110 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 148 | Nắp chắn ngang rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Sản xuất thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 150 | Lắp dựng kết cấu thép định vị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 151 | Vận chuyển phế thải 10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 152 | SƠN LAN CAN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 153 | Sơn đỏ lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| 154 | Sơn trắng lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,35 | m2 |
| 155 | Sơn vàng lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 156 | Sơn đen lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 157 | ĐÀ GIÁO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 158 | Sản xuất thép hình - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,639 | tấn |
| 159 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo (khấu hao 2 %*2 tháng+7%*3 lần LD+TD=25%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 160 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D ≤ 10 mm - đà giáo (khấu hao 2 %* 2 tháng+7%*3 lần LD+TD=25%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 161 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | tấn |
| 162 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,181 | tấn |
| 163 | Ván gỗ - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 164 | Lưới an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,5 | m2 |
| 165 | BỔ SUNG DẦM NGANG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 166 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 167 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D<=18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,083 | tấn |
| 168 | Đục nhám bề mặt bê tông 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| 169 | Quét Vmat latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| 170 | Bê tông tự đầm 35Mpa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 171 | Khoan tạo lỗ D20, L=17cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | lỗ |
| 172 | Khoan tạo lỗ D36, L=17cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | lỗ |
| 173 | Khoan tạo lỗ D14, L=10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | lỗ |
| 174 | Khoan tạo lỗ D100, L=15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | lỗ |
| 175 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | lít |
| 176 | Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| 177 | Lắp đặt cáp thép DUL D15,2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 178 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 15,24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu neo |
| 179 | Hộp bảo vệ neo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 180 | Bơm vữa không co ngót lấp lòng ống ghen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 181 | Lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m |
| 182 | CHÂN KHAY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 183 | Xây chân khay bằng đá hộc vữa M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 184 | BỔ SUNG BẬC THANG LÊN XUỐNG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 185 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 186 | IV.CẦU PÁ PHIÊNG KM0+738 ĐƯỜNG TRÁNH QL4A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 187 | SỬA CHỮA MẶT CẦU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 188 | Sản xuất cốt thép D<18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,067 | tấn |
| 189 | Cào bóc bê tông nhựa dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 190 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m3 |
| 191 | Khoan tạo lỗ D20 L=100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495 | lỗ |
| 192 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | lít |
| 193 | Quét dính bám Sikadur 732 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | m2 |
| 194 | Bê tông mặt cầu 40MPa tự đầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m3 |
| 195 | Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 196 | Phun chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | m2 |
| 197 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | m2 |
| 198 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | m2 |
| 199 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1 | m2 |
| 200 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 201 | Vận chuyển phế thải tiếp 10Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 202 | Vận chuyển phế thải 10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m3 |
| 203 | KHE CO GIÃN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 204 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 205 | Sản xuất cốt thép D<18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | tấn |
| 206 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 207 | Tháo dỡ khe co giãn hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 208 | Khoan tạo lỗ D18, L=150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | lỗ |
| 209 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | lít |
| 210 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-RN30-60A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 211 | Bê tông không co ngót Su61 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc VL tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 212 | Quét dính bám Sikadur 732 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 213 | Ván tôn dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 214 | Lắp đặt ống thoát nước cao su D27 dài 3,1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m |
| 215 | Lắp đặt cút nối ống D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 216 | Sản xuất thép định vị 350x100x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,59 | kg |
| 217 | Lắp dựng kết cấu thép định vị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,59 | kg |
| 218 | Vít nở D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 219 | Vận chuyển phế thải 10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 220 | THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 221 | Khoan tạo lỗ D110, L=280 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 222 | Tháo dỡ, thay thế ống thoát nước D110 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 223 | Nắp gang chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 224 | Tẩy gỉ kết cấu thép bằng phun cát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,16 | m2 |
| 225 | Sơn chống gỉ thép 3 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,16 | m2 |
| 226 | THAY THẾ BIỂN TÊN CẦU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 227 | Tháo dỡ biển tên cầu hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 228 | Sản xuất, lắp dựng biển báo tên cầu 439 KT (0,9*1,8) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 229 | Sản xuất cột bằng thép ống D80 mạ kẽm dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6 | kg |
| 230 | Dán màng phản quang mới trắng đỏ cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m2 |
| 231 | Lắp đặt bu lông M14, L=150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 232 | Đổ bê tông móng cột M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 233 | Thanh chống nhổ D14 L=250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | kg |
| 234 | thép liên kết 50x500x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | kg |
| 235 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 236 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 237 | Vận chuyển phế thải 10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 238 | TRÁM VÁ HƯ HỎNG BONG VỠ CỤC BỘ BÊ TÔNG ĐÁY DẦM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 239 | Đục tẩy bê tông dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 240 | Tẩy gỉ kết cấu thép bên trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 241 | Quét dính bám Sikadur 732 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 242 | Trám vá Vmat Motar R dày 3cm (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 243 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 244 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | m2 |
| 245 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 246 | Sơn Tyfo U chống tia UV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m2 |
| 247 | VUỐT NỐI HAI ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 248 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 249 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 250 | ĐÀ GIÁO THI CÔNG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 251 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D ≤ 10 mm - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 252 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 253 | Sản xuất thép hình - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 254 | Ván gỗ - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 255 | Lưới an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,15 | m2 |
| 256 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | tấn |
| 257 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,184 | tấn |
| 258 | B.ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (CHI PHÍ GIÁN TIẾP) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 259 | I.CẦU BẢN KHIẾNG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 260 | Dây phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 261 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) 2 cột (KH 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 262 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) (KH 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 263 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển tròn số 125,127,DP135,R.302.a D=0,9 (KH 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 264 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển tam giác số 203b,245,227 D=0,9m (KH 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 265 | Bóng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 266 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 267 | Dây tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 268 | Máy phát điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 269 | Ống PVC D70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cột |
| 270 | Nhân công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | công |
| 271 | II.CẦU LONG ĐẦU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 272 | Dây phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 273 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) 2 cột (KH 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 274 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) (KH 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 275 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển tròn số 125,127,DP135,R.302.a D=0,9 (KH 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 276 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển tam giác số 203b,245,227 D=0,9m (KH 20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 277 | Bóng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 278 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 279 | khuyên thép luồn dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 280 | Dây tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 281 | Máy phát điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 282 | Ống PVC D70 (Kh20 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cột |
| 283 | Nhân công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | công |
| 284 | III.CẦU BẢN KHOAI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 285 | Dây phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 286 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) 2 cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 287 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 288 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển tròn số 125,127,DP135,R.302.a D=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 289 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển tam giác số 203b,245,227 D=0,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 290 | Bóng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 291 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 292 | khuyên thép luồn dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 293 | Dây tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 294 | Máy phát điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 295 | Ống PVC D70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 296 | Nhân công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | công |
| 297 | IV.CẦU PÁ PHIÊNG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 298 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,6 | m2 |
| 299 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) 2 cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 300 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 301 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển tròn số 125,127,DP135,R.302.a D=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 302 | Sản xuất, lắp dựng cột và biển tam giác số 203b,245,227 D=0,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 303 | Bóng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 304 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 305 | Dây tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 306 | Máy phát điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | ca |
| 307 | Nhân công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi