Gói thầu: gói thầu số 1: Đường Bắc rạch Cái Sơn (từ cầu Cái sơn đến chợ Cái Sơn giáp xã Mỹ Đức Đông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Đường Bắc rạch Cái Sơn (từ cầu Cái sơn đến chợ Cái Sơn giáp xã Mỹ Đức Đông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 09:40:00 đến ngày 2020-07-06 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,966,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | 1 | khoản |
| 2 | + Chi phí xây dựng lán trại | + Chi phí xây dựng lán trại | 1 | khoản |
| B | II - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | 1,3968 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 11,651 | 100M3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | 0,0895 | 100M3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng 90% đất đào) | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng 90% đất đào) | 49,7985 | 100M3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | 67,1644 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | 77,8769 | 100M3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 77,8769 | 100 M3 |
| 8 | Cát nền | Cát nền | 9.500,9818 | M3 |
| 9 | Lên khuôn đường | Lên khuôn đường | 43,0458 | 100m2 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | 16,5193 | 100M3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | 82,5966 | 100M2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 82,5966 | 100M2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng rào cản STK D90 dày 3,2mm ( trụ đứng + thanh ngang) | Cung cấp, lắp dựng rào cản STK D90 dày 3,2mm ( trụ đứng + thanh ngang) | 22,4 | M |
| 14 | Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09 x 0,2m - rào cản | Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09 x 0,2m - rào cản | 9,04 | Kg |
| 15 | Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm ( tải trọng 140kg/md) | Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm ( tải trọng 140kg/md) | 7 | Kg |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp bulon M16, L = 0,25m | Cung cấp bulon M16, L = 0,25m | 4 | Bộ |
| 18 | Cung cấp bulon M16, L = 0,15m | Cung cấp bulon M16, L = 0,15m | 4 | Bộ |
| 19 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 177 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m | 4 | Cột |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m | 20 | Cột |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 4 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | 20 | Cái |
| 25 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 12,73 | M3 |
| 26 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) | 74,64 | 100M |
| 27 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 74,64 | 100m |
| 28 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | 37,32 | 100m |
| 29 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) | 9,952 | 100m |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm | 0,1971 | Tấn |
| C | III - CỐNG 3 THƯƠNG D1000 | |||
| 1 | Bê tông ống cống BTCT, đá 1x2 Mác 250 L = 11,8m | Bê tông ống cống BTCT, đá 1x2 Mác 250 L = 11,8m | 3,454 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm | 0,2499 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 12mm | 0,3181 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | 0,6908 | 100M2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 ( bít 02 đầu cống) | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 ( bít 02 đầu cống) | 0,157 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,57 | M2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông 11,8m, đường kính ống 1000mm | Lắp đặt ống bê tông 11,8m, đường kính ống 1000mm | 0,118 | 100M |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công: tường gạch | Phá dỡ bằng thủ công: tường gạch | 0,157 | M3 |
| 9 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn ngập đất 4,2m), (công đóng) | Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn ngập đất 4,2m), (công đóng) | 0,672 | 100M |
| 10 | Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn ngập đất) | Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn ngập đất) | 67,2 | M |
| 11 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn không ngập đất 1,8m), ( công đóng) | Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn không ngập đất 1,8m), ( công đóng) | 0,288 | 100M |
| 12 | Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn không ngập đất) | Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn không ngập đất) | 22,8 | M |
| 13 | Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( phần cừ ngang) | Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( phần cừ ngang) | 12 | M |
| 14 | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,7m) - gia cố đầu cống ( công đóng) | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,7m) - gia cố đầu cống ( công đóng) | 2,295 | 100M |
| 15 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 229,5 | M |
| 16 | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập) | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập) | 153 | M |
| 17 | Buộc thép đường kính = 6mm các đầu cọc và thanh giằng | Buộc thép đường kính = 6mm các đầu cọc và thanh giằng | 0,0048 | Tấn |
| 18 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Đào đất hố móng, đất cấp I | 1,161 | 100M3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | 1,7016 | 100M3 |
| 20 | Cung cấp đất dính | Cung cấp đất dính | 72,2337 | M3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 250 | 0,456 | M3 |
| 22 | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15cm búa 1,2T, đất cấp I - phần ngập 3,2m | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15cm búa 1,2T, đất cấp I - phần ngập 3,2m | 0,128 | 100M |
| 23 | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15cm búa 1,2T, đất cấp I - phần không ngập 1,8m | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15cm búa 1,2T, đất cấp I - phần không ngập 1,8m | 0,072 | 100M |
| 24 | Phá dỡ đầu cọc | Phá dỡ đầu cọc | 0,018 | M3 |
| 25 | Bê tông xà dầm khung cửa, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông xà dầm khung cửa, đá 1x2 Mác 200 | 0,096 | M3 |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | 0,0262 | Tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm | 0,0794 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0028 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0121 | Tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,0604 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,0176 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất khung thép cửa cống | Sản xuất khung thép cửa cống | 0,0837 | Tấn |
| 33 | Bulon đk 12mm, L = 60mm | Bulon đk 12mm, L = 60mm | 2 | Bộ |
| 34 | Bulon đk 14mm, L = 250mm | Bulon đk 14mm, L = 250mm | 16 | Bộ |
| 35 | Bulon đầu bằng đk 8mm, L = 60mm | Bulon đầu bằng đk 8mm, L = 60mm | 66 | Bộ |
| 36 | Bulon đầu bằng đk 12mm, L = 60mm | Bulon đầu bằng đk 12mm, L = 60mm | 16 | Bộ |
| 37 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,628 | M2 |
| 38 | Sản xuất, Lắp dựng cửa cống bằng gỗ | Sản xuất, Lắp dựng cửa cống bằng gỗ | 0,096 | M3 |
| 39 | Sơn gỗ cửa cống (Quét hắc ín) | Sơn gỗ cửa cống (Quét hắc ín) | 4,8 | M2 |
| 40 | Tháo dỡ cống cũ D1000 | Tháo dỡ cống cũ D1000 | 0,165 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi