Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường Đông Rạch Cỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671988-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Đường Đông Rạch Cỏ
Số hiệu KHLCNT 20200671666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 09:42:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,280,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) 1 khoản
2 + Chi phí xây dựng lán trại + Chi phí xây dựng lán trại 1 khoản
B II - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I 0,7336 100M3
2 Đắp đất ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 4,8818 100M3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I 0,6855 100M3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng 90% đất đào) Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng 90% đất đào) 15,2569 100M3
5 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I 21,3892 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) 23,9002 100M3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km 23,9002 100 M3
8 Cát nền Cát nền 2.915,8244 M3
9 Lên khuôn đường Lên khuôn đường 30,484 100m2
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 12,1312 100M3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 44,815 100M2
12 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 44,815 100M2
13 Cung cấp, lắp dựng rào cản STK D90 dày 3,2mm ( trụ đứng + thanh ngang) Cung cấp, lắp dựng rào cản STK D90 dày 3,2mm ( trụ đứng + thanh ngang) 22,4 M
14 Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09 x 0,2m - rào cản Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09 x 0,2m - rào cản 9,04 Kg
15 Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm ( tải trọng 140kg/md) Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm ( tải trọng 140kg/md) 5 M
16 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) 2 Cái
17 Cung cấp bulon M16, L = 0,25m Cung cấp bulon M16, L = 0,25m 4 Bộ
18 Cung cấp bulon M16, L = 0,15m Cung cấp bulon M16, L = 0,15m 4 Bộ
19 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 128 Cái
20 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m 2 Cột
21 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m 13 Cột
22 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 Cái
23 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 2 Cái
24 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 13 Cái
25 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 9,11 M3
26 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) 99,03 100M
27 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 99,03 100m
28 Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) 49,515 100m
29 Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) 13,204 100m
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm 0,2614 Tấn
C III - CỐNG 2 SANG D1500
1 Bê tông ống cống BTCT, đá 1x2 Mác 250 L = 11,8m Bê tông ống cống BTCT, đá 1x2 Mác 250 L = 11,8m 9,17 M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 08mm 0,652 Tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác 1,2227 100M2
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 ( bít 02 đầu cống) Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 ( bít 02 đầu cống) 0,35 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 5,09 M2
6 Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn dài 11,8m, đường kính ống 1500mm Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn dài 11,8m, đường kính ống 1500mm 0,118 100M
7 Phá dỡ bằng thủ công: tường gạch Phá dỡ bằng thủ công: tường gạch 0,35 M3
8 Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn ngập đất 4,2m), (công đóng) Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn ngập đất 4,2m), (công đóng) 1,176 100M
9 Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn ngập đất) Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn ngập đất) 117,6 M
10 Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn không ngập đất 1,8m), ( công đóng) Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn không ngập đất 1,8m), ( công đóng) 0,504 100M
11 Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn không ngập đất) Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn không ngập đất) 50,4 M
12 Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( phần cừ ngang) Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( phần cừ ngang) 12 M
13 Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,7m) - gia cố đầu cống ( công đóng) Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,7m) - gia cố đầu cống ( công đóng) 4,158 100M
14 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 415,8 M
15 Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập) Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập) 277,2 M
16 Buộc thép đường kính = 6mm các đầu cọc và thanh giằng Buộc thép đường kính = 6mm các đầu cọc và thanh giằng 0,0083 Tấn
17 Đào đất hố móng, đất cấp I Đào đất hố móng, đất cấp I 0,3034 100M3
18 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) 0,4735 100M3
19 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 22,0484 M3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 250 0,456 M3
21 Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15cm búa 1,2T, đất cấp I - phần ngập 3,5m Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15cm búa 1,2T, đất cấp I - phần ngập 3,5m 0,14 100M
22 Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15cm búa 1,2T, đất cấp I - phần không ngập 1,5m Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15cm búa 1,2T, đất cấp I - phần không ngập 1,5m 0,06 100M
23 Phá dỡ đầu cọc Phá dỡ đầu cọc 0,018 M3
24 Bê tông xà dầm khung cửa, đá 1x2 Mác 200 Bê tông xà dầm khung cửa, đá 1x2 Mác 200 0,126 M3
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm 0,0376 Tấn
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm 0,0809 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0041 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0156 Tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,0604 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,0234 100M2
31 Sản xuất khung thép cửa cống Sản xuất khung thép cửa cống 0,0837 Tấn
32 Bulon đk 12mm, L = 60mm Bulon đk 12mm, L = 60mm 2 Bộ
33 Bulon đk 14mm, L = 250mm Bulon đk 14mm, L = 250mm 16 Bộ
34 Bulon đầu bằng đk 8mm, L = 60mm Bulon đầu bằng đk 8mm, L = 60mm 124 Bộ
35 Bulon đầu bằng đk 12mm, L = 60mm Bulon đầu bằng đk 12mm, L = 60mm 18 Bộ
36 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ 3,88 M2
37 Sản xuất, Lắp dựng cửa cống bằng gỗ Sản xuất, Lắp dựng cửa cống bằng gỗ 0,32 M3
38 Sơn gỗ cửa cống (Quét hắc ín) Sơn gỗ cửa cống (Quét hắc ín) 9,76 M2
39 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ 7,7 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->