Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Bùng Binh, xã Hòa Khánh Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh Bùng Binh, xã Hòa Khánh Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 09:48:00 đến ngày 2020-07-02 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,281,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,400,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào gốc cây bằng máy | |||
| 1 | Diện tích phát hoang Þ ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | 100m² |
| 2 | Diện tích đào gốc cây Þ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | 100m² |
| 3 | Đào hạ bờ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,01 | 100m³ |
| B | Đào kênh | |||
| 1 | Đào kênh bằng MĐ ≤ 0.8 m³, đứng trên xà lan đổ lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | 100m³ |
| 2 | Ca xà lan để MĐ đứng thi công bằng số ca máy đào: (cấp 1*0,325ca)+(cấp 2*0,383) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | ca |
| 3 | Ca xà lan để chờ đổ đất bằng số ca máy đào: (cấp 1*0,325ca)+(cấp 2*0,383) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | ca |
| 4 | Đào thông luồng tại vị trí cầu bằng MĐ đứng trên XL (MĐ thủy lực) đất đào đổ lên xà lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³ |
| 5 | Ca xà lan để MĐ đứng thi công bằng số ca máy đào: cấp 1*0,325ca)+(cấp 2*0,383) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | ca |
| 6 | Ca xà lan để chờ đổ đất bằng số ca máy đào: (cấp 1*0,325ca)+(cấp 2*0,383) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | ca |
| 7 | Đào xúc đất từ xà lan đổ lên bờ bằng máy đào đứng trên xà lan: Vđx = Vđào*1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³ |
| 8 | Đào kênh bằng MĐ ≤0,8m³, đứng trên xà lan đổ xà lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | 100m³ |
| 9 | Ca xà lan để MĐ đứng thi công bằng số ca máy đào: (cấp 1*0,325ca)+(cấp 2*0,383) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | ca |
| 10 | Ca xà lan để chờ đổ đất bằng số ca máy đào: (cấp 1*0,325ca)+(cấp 2*0,383) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | ca |
| 11 | Vận chuyển bằng xà lan và tàu kéo cự ly ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | 100m³ |
| 12 | Đào xúc 1 lần từ xà lan vào bờ bằng MĐ ≤ 1,25m³ đứng trên xà lan: Vđx= Vđào*1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | 100m³ |
| 13 | Ca xà lan để máy đào đứng thi công bằng số ca máy đào Vđx*0,172ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | ca |
| 14 | Ca xà lan để chờ xúc đất bằng số ca máy đào: Vđx*0,172ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | ca |
| C | Đào K/t thêm đủ để đắp ao | |||
| 1 | Đào K/t đất tại chỗ bằng MĐ≤ 1,25m³, đứng trên xà lan đổ lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m³ |
| 2 | Ca xà lan để MĐ đứng thi công bằng số ca máy đào: (cấp 1*0,172ca)+(cấp 2*0,198) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | ca |
| D | Đào K/t thêm đủ để đắp đê, lề | |||
| 1 | Đào K/t đất tại chỗ bằng MĐ≤ 1,25m³, đứng trên xà lan đổ lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | 100m³ |
| 2 | Ca xà lan để MĐ đứng thi công bằng số ca máy đào: (cấp 1*0,172ca)+(cấp 2*0,198) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | ca |
| 3 | Đào khai thác từ xa = MĐ≤ 1,25m³, đứng trên bờ đào đổ lên xà lan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m³ |
| 4 | Ca xà lan để MĐ đứng thi công bằng số ca máy đào: (cấp 1*0,172ca)+(cấp 2*0,198) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | ca |
| 5 | Vận chuyển bằng xà lan và tàu kéo cự ly ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc 1 lần từ xà lan vào bờ bằng MĐ ≤ 1,25m³: Vđx= Vđào*1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m³ |
| 7 | Ca xà lan để máy đào đứng thi công bằng số ca máy đào: Vđx*0,172ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | ca |
| E | Đóng cừ gia cố | |||
| 1 | Cừ tràm: L= 4,5m, Þngọn= (4÷4,5)cm, Þgốc= (8÷10)cm: Mua cừ tràm L= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,99 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm (phần ngập đất), đóng sâu 4,0m/cây: (n cây*4,0/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm (phần không ngập đất), đóng sâu 0,5m/cây: (n cây*0,5/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | 100m |
| 4 | Cừ bạch đàn: L= 7,0 m, Þngọn= (6-12)cm, Þgốc= (18-20)cm: (Mua bạch đàn L= 7,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | 100m |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn (phần ngập đất), đóng sâu 6,0m/cây: (ncây*6,0/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn (phần không ngập đất), đóng sâu 1,0m/cây: (ncây*1,0/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m |
| 7 | Mua thép ≤ Þ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| F | Đắp đê | |||
| 1 | Đắp đê, lề, ao bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,91 | 100m³ |
| 2 | Cắt khuôn nền lộ: (b= 3,0m; L=1909m); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | 100m³ |
| 3 | Trải đá 0*4: (b= 3,0m; L=1909m); (K=0,95): Mua đá (0x4)cm, loại 1: Vđá*1,34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | 100m³ |
| 4 | Trải đá 0*4: (b= 3,0m; L=1909m); (K=0,95):Trải đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | 100m³ |
| G | Cống | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,36 | Tấn |
| 2 | Móng trụ tiêu, đá 1x2 M150#R<=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100-R<250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 4 | Trải trên bề mặt gối cống bằng vữa M100#,D=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m² |
| 5 | Đắp cát lót bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m³ |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,82 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | 100m |
| 8 | Mua cừ tràm L= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,02 | 100m |
| 9 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | 100m |
| 10 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m |
| 11 | Mua cừ bạch đàn L= 7,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | 100m |
| 12 | Sản xuất & lắp dựng cọc tiêu bê tông cốt thép (0,12x0,12x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | SXLD cốt thép đê quay-Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép đê quay-Þ10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | Trải tấm PP vào đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m² |
| 16 | Trải tấm ca tăng vào đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m² |
| 17 | Lắp đặt ống cống đk ống 80cm (Loại rung ép, dày 8cm, L=2.50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống cống bằng PP xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt gối cống Þ80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 20 | Đào đất hố móng bằng máy (ĐC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m³ |
| 21 | Dời đất bình quân 1 lần bằng máy đào V dời=Vđào*1,0 (ĐC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m³ |
| 22 | Đắp đê quay sử dụng tại chỗ: Đào đất bằng máy Vđào = Vđắpx1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 100m³ |
| 23 | Đắp bằng đầm cóc K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100m³ |
| 24 | Sử dụng đất móng, dời đất bình quân 1lần bằng máy đào ≤ 1,25m3 (ĐC1); V dời=1,0*Vđào*1lần: Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 1,25m3 (ĐC1), Vđào = Vđắpx1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³ |
| 25 | Sử dụng đất móng, dời đất bình quân 1lần bằng máy đào ≤ 1,25m3 (ĐC1); V dời=1,0*Vđào*1lần: Đào dời đất bình quân 1lần bằng máy đào ≤ 1,25m3 (ĐC1); V dời=1,0*Vđào*1lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³ |
| 26 | Đắp bằng máy DT≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| 27 | Đắp cát, đắp=máy (K=0.9), cát mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m³ |
| 28 | Đắp bằng máy DT≤1,65T/m3, bằng đất vận chuyển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m³ |
| 29 | Trải đá cấp phối đá dăm: (b= 3,0m; d=12cm) (K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m³ |
| 30 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Ca |
| 31 | Phá đê quay bằng máy (ĐC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m³ |
| 32 | Nhỗ cừ tràm hoặc cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | 100m |
| 33 | Tháo dỡ cầu BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi