Gói thầu: Gói thầu XL: Trạm Y tế xã Trấn Ninh, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675183-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu XL: Trạm Y tế xã Trấn Ninh, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200669534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 09:35:00 đến ngày 2020-07-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,149,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,0979 m3
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,04 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,0635 m2
4 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,602 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1492 m3
6 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8976 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8101 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8101 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG ( Phần dưới Cos 0.000 )
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6138 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4334 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6758 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7158 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8115 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5428 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0043 tấn
13 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9991 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9263 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8127 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7137 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 100m3
18 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6351 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG (Từ Cos 0.000 đến mái)
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9373 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3674 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2416 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0436 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8701 tấn
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2843 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8628 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3599 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7611 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0675 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5821 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0115 tấn
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6684 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1748 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
20 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8671 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4449 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2821 tấn
24 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7448 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,559 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2496 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,785 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1209 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5896 m3
32 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6374 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6374 tấn
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7356 100m2
35 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5364 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5364 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,5912 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7784 m2
39 Ốp tường gạch 6 x 20 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,156 1m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,4776 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1958 m2
42 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1224 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,2 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,415 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,0863 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,4987 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,4334 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,7347 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,4987 m2
50 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,22 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m
52 Đắp chữ biển hiệu trạm y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
53 Đắp biểu tượng ngành y Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
54 Vách ngăn WC Compact cao cấp dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
55 SX cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 5ly, khung nhôm cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,25 m2
56 Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
57 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,25 m2
58 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5ly, khung nhôm cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m2
59 Phụ kiện cửa đi (Bản lề. khóa..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
60 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m2
61 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài kính dày 5ly, khung nhôm cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 m2
62 Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
63 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 m2
64 SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật ra ngoài kính dày 5ly, khung nhôm cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
65 Phụ kiện cửa sổ (Bản lề,khóa,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
66 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
67 SXLD vách kính, kính dày 5ly khung nhôm cao cấp, hệ thanh sử dụng FA4400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m2
68 Lắp đặt vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m2
69 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,312 m2
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8038 m2
72 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9152 m2
73 Lan can tay vịn cầu thang INOX D90 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6142 kg
74 Lan can INOX 50x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0488 kg
75 Thanh inox D30x30 chiều dày 1,2mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8889 kg
76 Thanh INOX lan can hành lang D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,9 kg
77 Thanh INOX lan can hành lang D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 kg
78 Thép INOX D30 lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,75 kg
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
80 Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
81 Cửa tôn hoa lên mái + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Hộp điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn ống 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
94 Lắp đặt quạt điện quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
95 Lắp đặt công tắc 3 phím 1 ổ cắm ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
96 Lắp đặt công tắc 2 phím 1 ổ cắm ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
97 Lắp đặt công tắc 1 phím 1 ổ cắm ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
98 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
100 Lắp đặt cần đèn sắt ốn + Bóng đèn cao áp 250W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
102 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
103 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
104 Đào đất, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
105 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
106 Gia công kim thu sét thép D16 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Sản xuất lắp đặt chụp lọc sứ D200 bảo vệ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
110 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
111 Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
112 Bê tông móng đá 1x2.Chiều rộng móng <=250 cm - Bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
113 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
114 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
115 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
117 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR, D20-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
120 Lơ đồng ren ngoài nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
121 Lắp đặt tê PP-R nối bằng hàn, ĐK 20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
122 Lắp đặt tê PP-R nối bằng hàn, ĐK 34-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
123 Lắp đặt tê PP-R 1 đầu ren trong 20-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
124 Lắp đặt van PPR nhựa hàn D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
125 Lắp đặt PPR nhựa hàn D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
126 Lắp đặt rắc co PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
127 Lắp đặt rắc co PPR D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
128 Lắp đặt măng xông PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
129 Lắp đặt măng xông PPR D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
130 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR D20-1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
131 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR D34-2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
132 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVD D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
138 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
139 Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
142 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
145 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
146 Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Lắp đặt Y nhựa ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
148 Lắp đặt côn PVC D60-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt côn PVC D110-48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt măng xông PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 Lắp đặt măng xông PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
152 Lắp đặt măng xông PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
156 Cầu thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 quả
157 Nắp thu nước sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
159 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
160 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
162 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
165 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
166 Lắp đặt ribe tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
167 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
168 Móc treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
170 Van phao đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Máy bơm Q=3.6m3/h, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
172 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
173 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
174 Hộp đặt bình chữa cháy: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Đào móng - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2751 100m3
176 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 m3
177 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
178 Bê tông nền đá 1x2 - Bê tông mác 150 - Bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
179 Cốt thép móng.Đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
180 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 - Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4381 m3
181 Công tác trát, Trát tường ngoài, Chiều dày 1,5 cm - Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
182 Công tác trát, Trát tường trong, Chiều dày 1,5 cm - Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,489 m2
183 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm - Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3664 m2
184 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
185 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
186 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 - Bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 m3
187 Lắp các loại cấu kiện bêtông đúc sẵn - Trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,829 m2
190 Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7363 m3
191 Gạch xếp bể tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4011 m3
192 Ống bê tông đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8 m3
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra.Rộng ≤ 1m ,sâu ≤ 1m- Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6.Chiều rộng <=250cm - Bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
3 Bê tông móng đá 2x4.Chiều rộng móng <=250 cm - Bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
4 Bê tông nền đá 2x4 - Bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,686 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2 cm - Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 m2
6 Sản xuất cột - Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép Cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
8 Ống thép mạ kẽm đường kính D40 dày 2,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 md
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép Vì kèo thép - Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 tấn
11 Sản xuất Xà gồ thép U80x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
12 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, Chiều dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7065 m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5198 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2824 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
18 Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
19 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
21 Lợp mái tôn liên doanh chiều dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
22 Sản xuất conson thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7121 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,16 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,48 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,217 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,16 m2
29 SX cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 5ly, khung nhôm cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
30 Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khúa,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Đèn COMPAC treo tường - 1 bóng 24w - 220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bóng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->