Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675112-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt
Số hiệu KHLCNT 20191240630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 13:02:00 đến ngày 2020-07-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,639,018,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,500,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Cọc BTCT 30x30cm 488 m
2 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II 4,88 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, KT 30x30cm 13 1 mối nối
4 Đập đầu cọc 2,025 m3
5 Đào móng đất cấp II 109,159 m3
6 Ép cọc ván thép Larsen IV dài 6m bằng máy ép thủy lực 1,8 100m
7 Nhổ cọc ván thép larsen 1,8 100m
8 Đắp đất độ chặt K = 0,95 (tận dụng) 0,75 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,244 100m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ trụ 0,534 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ, d ≤18mm 2,266 tấn
12 Thép bản 0,752 tấn
13 Sơn phản quang 3,581 1m2
14 Bê tông bệ, đá 1x2 C30 27,542 m3
15 Bê tông lót, đá 1x2 C10 3,861 m3
16 Quét bitum bệ trụ 74,177 m2
17 Bu lông định vị trụ chính T2, T3, M30x600 48 bộ
18 Bu lông định vị trụ cầu thang, M24x600 16 bộ
19 Lắp đặt bu lông định vị trụ 64 con
20 Sản xuất kết cấu thép trụ chính (trụ tròn bằng thép tấm Fy=235 Mpa) 5,5586 tấn
21 Sản xuất kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) bằng thép tấm Fy=235MPa 0,7848 tấn
22 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) 136,83 m2
23 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 85,68 1 m2
24 Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 51,15 1 m2
25 Làm sạch mối hàn để kiểm tra 13,043 1m
26 Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) 11,751 1m
27 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) 1,292 m
28 Vận chuyển kết cấu thép khoảng 8,9km 6,579 tấn
29 Bốc xuống Dầm thép 6,579 1 tấn
30 Lắp đặt kết cấu thép trụ chính (trụ tròn) 5,5586 tấn
31 Lắp đặt kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) 0,7848 tấn
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=235Mpa 15,65 1 tấn
2 Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=235MPa 0,828 tấn
3 Sản xuất cấu kiện dầm cầu thang 5,237 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang 7,339 tấn
5 Tấm thép có vân bản mặt cầu dày 6mm 7,09 tấn
6 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) 761,88 m2
7 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 722,77 1 m2
8 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS3 17,06 1 m2
9 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 22,05 1 m2
10 Làm sạch mối hàn để kiểm tra 63,306 1m
11 Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) 5,571 phim
12 Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) 48,12 1m
13 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) 13,236 m
14 Bu lông cường độ cao M20 nối gân tăng cường 112 bộ
15 Bu lông cường độ cao M22 710 bộ
16 Bu lông cường độ cao M24, L=350 16 con
17 Bu lông cường độ cao M24, L=100 4 con
18 Lắp đặt bu lông cường độ cao 842 con
19 Vận chuyển kết cấu thép khoảng 8,9km 36,143 tấn
20 Bốc xuống Dầm thép 36,143 1 tấn
21 Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp (máy móc thiết bị) 21,715 tấn
22 Lắp dựng dầm bằng phương pháp đấu cẩu 4 cấu kiện
23 Lắp đặt tấm che bậc cầu thang 0,337 tấn
24 Sản xuất trụ tạm phục vụ thi công kết cấu nhịp 4,4 tấn
25 Lắp dựng, tháo dỡ hệ trụ tạm phục vụ thi công kết cấu nhịp 4,4 tấn
26 Sản xuất đà giáo thi công kết cấu nhịp 0,72 tấn
27 Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công kết cấu nhịp 1,44 tấn
28 Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp 6,66 tấn
29 Lắp dựng hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp 6,66 tấn
30 Sản xuất lan can 5,115 tấn
31 Mạ kẽm nhúng nóng 5,115 tấn
32 Quả cầu T6 40 quả
33 Tấm mi ca dày 10mm 80,3 m2
34 Bu lông liên kết M12x60 300 bộ
35 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) 1,91 m
36 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 134,3 1 m2
37 Vận chuyển kết cấu thép khoảng 8,9km 5,115 tấn
38 Bốc xuống Dầm thép 5,115 1 tấn
39 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm 5,115 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang 6,45 tấn
41 Tấm polycacbonat bản rỗng dày 4mm 231,06 m2
42 Bu lông liên kết M22 104 bộ
43 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) 3,88 m
44 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 169,58 1 m2
45 Sản xuất gối cầu bằng thép tấm 0,157 tấn
46 Lắp đặt gối thép 4 cái
47 Bu lông cường độ cao M18, L=10cm 16 cái
48 Lắp đặt bu lông gối cầu 16 con
49 Tấm bản đệm thép 0,0432 tấn
50 Lắp đặt tấm bản đệm thép 0,0432 tấn
51 Quét keo Epoxy 0,46 m2
52 Tẩy rỉ kết cấu gối cầu 3,368 m2
53 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 3,368 1 m2
54 Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 0,115 100m
55 Cút chuyển hướng 45 4 cái
56 Cút chuyển hướng 90 4 cái
57 Cút chuyển hướng T 2 cái
58 Sản xuất hố thu nước 0,058 tấn
59 Lắp đặt hố thu nước 0,058 tấn
60 Đai thép cố định ống 8 cái
61 Bu lông M14x40 16 bộ
62 Bu lông M16x20 8 bộ
63 Đào hố chôn cột rào chắn bảo vệ trụ bằng thủ công (100% KL) 0,71 m3
64 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,007 100m3
65 Sản xuất cột rào chắn bảo vệ trụ bằng thép (bao gồm: mạ kẽm, bốc lên xuống phương tiện, vận chuyển) 0,26 tấn
66 Lắp đặt cột rào chắn bảo vệ trụ 7 cột
67 Bê tông C30 đá 1x2 móng cột rào 0,72 m3
68 Sơn cột rào chắn bảo vệ trụ (phản quang) 0,13 1m2
69 Bó trả vỉa hè (Tận dụng vỉa cũ) 76,321 m
70 Bê tông móng C10 (M150) 2,461 m3
71 Tháo dỡ gạch vỉa hè 350,92 m2
72 Hoàn trả gạch vỉa hè 350,92 m2
73 Vữa xi măng M100 dày 3cm 351,52 m2
74 Đất đầm chặt K95, dày 5cm bằng đầm cóc 0,77 100m3
75 Cát vàng đệm dày 5cm 0,176 100m3
76 Đào hố xây hệ thống ga, hệ thống cống bể, đất cấp II 3,5 m3
77 Lắp đặt ống HDPE 110 0,6 100 m
78 Lắp đặt ống gang D100 0,6 100m
79 Xây hệ thống Ga, cáp thông tin 1,5 m3
80 Xây hệ thống cống bể (1x1x2)m 2 m3
81 Lắp đặt tấm đan cống bể 2 cái
82 Kéo cáp quang 24 FO 6 100m
83 Kéo cáp quang 16 FO 1,8 100m
84 Kéo cáp quang 96 FO 7,8 100m
85 Kéo cáp quang 48 FO 5,4 100m
86 Kéo cáp quang 64 FO 0,6 100m
87 Kéo cáp quang 128 FO 1,2 100m
88 Kéo cáp quang 228 FO 1,2 100m
89 Kéo cáp quang 72 FO 0,6 100m
90 Kéo cáp quang 84 FO 0,6 100m
91 Kéo cáp quang 12 FO 0,6 100m
92 Hộp nối cáp đồng trung thế 1 hộp
93 Kéo cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 9,6 100m
94 Lấp trả rãnh thi công nối dây 0,035 100m3
95 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây trước khi thực hiện đánh chuyển 4 cây/lần
96 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, ĐK thân D<=50cm; ĐK bầu: 50-80cm 3 cây/tháng
97 Vận chuyển cây bóng mát chuyển (cây loại 2, đường kính cây ở độ cao 1,3 ≤ 50cm) 3 cây/lần
98 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 3 cây/lần
99 Đào hố trồng cây 3 1 cây
100 Tưới cây cảnh bằng thủ công cự ly <100m 3 cây
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất hàng rào tôn, lưới thép 458,4 m2
2 Bu lông M12x50 968 bộ
3 Dây phản quang 2 màu bản lớn 40 m
4 Lưới xây dựng phục vụ đảm bảo an toàn thi công kết cấu phần trên 267,05 m
5 Đèn chớp 20 cái
6 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, biển báo hướng rẽ (25x120cm) 2 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo công trường cạnh 70cm 8 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo đi chậm cạnh 70cm 4 cái
9 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D80 14 cái
10 Nhân công đảm bảo giao thông 4 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->