Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200676659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 14:57:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,344,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,01 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 18,13 | 100m³ |
| 3 | Vuốt lề trên mặt cống bằng BT đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 3,76 | m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 2,72 | 100m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông nền đường cũ | nt | 19,42 | m³ |
| 6 | Đào khuôn đường, đánh cấp | nt | 9,2 | 100m³ |
| 7 | Đào khuôn đường, đánh cấp | nt | 102,21 | m³ |
| 8 | Đào đất hữu cơ và đất bùn nền đường, đất cấp I | nt | 9,16 | 100m³ |
| 9 | Đào đất hữu cơ và đất bùn nền đường, vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển theo biên bản đổ thải | nt | 101,74 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 10,37 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | nt | 10,37 | 100m³/km |
| 12 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 5,18 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 14,49 | 100m³ |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, đường làm mới | nt | 5,22 | 100m³ |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 28,98 | 100m² |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 28,98 | 100m² |
| 17 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,02 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,14 | 100m³ |
| 19 | Đào khuôn đường, đánh cấp | nt | 0,22 | 100m³ |
| 20 | Đào khuôn đường, đánh cấp | nt | 2,48 | m³ |
| 21 | Đào đất hữu cơ và đất bùn nền đường, đất cấp I | nt | 0,03 | 100m³ |
| 22 | Đào đất hữu cơ và đất bùn nền đường; Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển theo biên bản đổ thải | nt | 0,37 | m³ |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 0,04 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất 1,4 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp I | nt | 0,04 | 100m³/km |
| 25 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 0,02 | 100m³ |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 0,3 | 100m³ |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, đường làm mới và mở rộng | nt | 0,11 | 100m³ |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 0,6 | 100m² |
| 29 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2; Vuốt ngõ ngang bằng bê tông M300 dày trung bình 15cm | nt | 0,6 | 100m² |
| 30 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 19,95 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 0,14 | 100m² |
| 32 | Đá vỉa | nt | 60,96 | m³ |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 1,61 | 100m |
| 34 | Phên nứa | nt | 23,21 | m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | nt | 9,35 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 7,82 | m³ |
| 3 | Sản xuất bê tông tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,91 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | nt | 0,28 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | nt | 0,84 | 100m² |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 170 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu | nt | 52,49 | m² |
| 8 | Biển báo tam giác cạnh b=70cm | nt | 8 | biển |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | nt | 8 | cái |
| 10 | Cột biển báo D88,3mm | nt | 30,08 | m |
| 11 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 0,43 | 100m² |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | nt | 16,64 | m² |
| 13 | Mua đất để đắp | nt | 828,04 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đục nhám mặt thành kênh | nt | 42,71 | m² |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,7 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 64,07 | m² |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 4,45 | 100m³ |
| 5 | Đào móng kênh, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 49,42 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | nt | 4,12 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,56 | 100m³ |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | nt | 85,34 | m³ |
| 9 | Bê tông móng kênh rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 118,56 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 5,33 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài | nt | 1,8 | 100m² |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 267,77 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.895,27 | m² |
| 14 | Bê tông giằng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 20,6 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng kênh đường kính ≤10mm | nt | 1,72 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng kênh | nt | 1,87 | 100m² |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông văng chống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,99 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn văng chống, đường kính ≤10mm | nt | 0,39 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn văng chống | nt | 0,57 | 100m² |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | nt | 173 | cái |
| 21 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | nt | 53,8 | m² |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông phai CCN đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,49 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,04 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,02 | 100m² |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 8 | cấu kiện |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan gác qua kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,49 | m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,22 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,05 | 100m² |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 8 | cấu kiện |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, , đất cấp I | nt | 0,07 | 100m³ |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,69 | 100m³ |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 27,91 | m³ |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá; Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển theo biên bản đổ thải | nt | 3,76 | m³ |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,1 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất 1,4 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | nt | 0,1 | 100m³/km |
| 36 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 0,05 | 100m³ |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 2,52 | 100m³ |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 28,02 | m³ |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | nt | 60,38 | 100m |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | nt | 14,03 | m³ |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 32,42 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 1,87 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 1,02 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài | nt | 0,61 | 100m² |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 52,45 | m³ |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 187,51 | m² |
| 47 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 9,92 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | nt | 0,42 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn giằng | nt | 0,89 | 100m² |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 15,64 | m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 2,24 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,58 | 100m² |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 89 | cấu kiện |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,12 | m³ |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,64 | m² |
| 56 | Bê tông chèn chân cột dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,4 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,04 | 100m² |
| 58 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,27 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,01 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,03 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo ván khuôn cọc, cột | nt | 0,0048 | 100m² |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | nt | 0,1 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,01 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,02 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng | nt | 0,02 | 100m² |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,2 | m³ |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,03 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,01 | 100m² |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 1 | cấu kiện |
| 70 | Mua và gia công yếm kéo cánh bằng tôn 5 ly | nt | 10,99 | kg |
| 71 | Bu lông M12 | nt | 8 | cái |
| 72 | Mua + vận chuyển + lắp đặt vitsme V0 vận hành cánh van | nt | 2 | cái |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,94 | 100m³ |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,23 | 100m³ |
| 75 | Phá đập tạm; Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển theo biên bản đổ thải | nt | 0,23 | 100m³ |
| 76 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 0,23 | 100m³ |
| 77 | Vận chuyển đất 1,4 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | nt | 0,23 | 100m³/km |
| 78 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 0,115 | 100m³ |
| 79 | Máy bơm nước, động cơ diezen, công suất 20 CV | nt | 20 | Ca |
| 80 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 13,78 | m³ |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng kè | nt | 0,84 | 100m² |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,8 | m³ |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 89,88 | m³ |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 511,7 | m² |
| D | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công | nt | 120 | công |
| 2 | Biển báo thi công | nt | 8 | biển |
| 3 | Rào chắn | nt | 4 | bộ |
| 4 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng | nt | 4 | cái |
| 5 | Áo phản quang, mũ, cờ tín hiệu | nt | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi