Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200676118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 11:39:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp II | nt | 216,504 | m3 |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp II | nt | 19,4854 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ+ vét bùn | nt | 63,615 | m3 |
| 4 | Đào nền đường -đất cấp I | nt | 5,7254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi 1km-đất cấp I | nt | 6,3615 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km-đất cấp I | nt | 6,3615 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | nt | 6,3615 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,2058 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 28,8519 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,7 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 12,8618 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 4,6302 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 47,1709 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 50,7887 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | nt | 2,3775 | 100m2 |
| 16 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | nt | 25,0653 | 100m2 |
| 17 | Đá vỉa kích thước 15x20cm | nt | 51,1716 | m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | nt | 3,6178 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | nt | 0,0564 | 100m2 |
| 20 | Đào nền đường -đất cấp III | nt | 0,3537 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 0,3537 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km-đất cấp III | nt | 0,3537 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | nt | 0,3537 | 100m3/1km |
| 24 | Đào nền đường -đất cấp II | nt | 0,9825 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 0,9825 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, trong phạm vi 4km-đất cấp II | nt | 0,9825 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | nt | 0,9825 | 100m3/1km |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,3537 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 0,9825 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | nt | 56,9167 | 100m |
| 31 | Phên nứa | nt | 819,6 | m2 |
| 32 | Thuê đất | nt | 200 | m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,36 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất -đất cấp III | nt | 0,36 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 0,36 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 0,36 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | nt | 0,36 | 100m3/1km |
| 38 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,04 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1095 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | nt | 0,5814 | 100m2 |
| 41 | Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 34,77 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 85 | 1cấu kiện |
| 43 | Bê tông móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,17 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 3,91 | m3 |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 5,1 | tấn |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 5,1 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cọc, cột bê tông -cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,51 | 10 tấn/1km |
| 48 | Biển báo tam giác | nt | 15 | cái |
| 49 | Biển báo chữ nhật | nt | 1,3125 | m2 |
| 50 | Cột biển báo | nt | 52,6 | m |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | nt | 19 | cái |
| 52 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 0,952 | 100m2 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mm | nt | 28,53 | m2 |
| 54 | Đất mua | nt | 1.124,71 | m3 |
| B | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | nt | 180 | công |
| 2 | Rào chắn (tính khấu hao) | nt | 2 | cái |
| 3 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | nt | 6 | cái |
| 4 | Đèn nhấp nháy | nt | 2 | cái |
| 5 | Áo phản quang, mũ, cờ tín hiệu | nt | 2 | bộ |
| 6 | Dây căng phản quang | nt | 1.200 | m |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,94 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa | nt | 120 | m |
| 10 | Dán màng phản quang | nt | 3,53 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 8,843 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 0,7959 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 4,33 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5602 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 5,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 7,19 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 38 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2888 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,2 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,1277 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,155 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,3944 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1737 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2,PCB30 | nt | 3,19 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | nt | 38 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | nt | 38 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,7975 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 38 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 5,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 26,37 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 2,31 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | nt | 0,3452 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | nt | 0,3452 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | nt | 0,3452 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 38,281 | m3 |
| 8 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 3,4453 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | nt | 44,9904 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 8,64 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng>250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 38,89 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 14,31 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 12,55 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | nt | 5,52 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 6 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | nt | 1,965 | tấn |
| 17 | Bọc vải địa kỹ thuật thân cống | nt | 1,641 | 100m2 |
| 18 | Vữa XM M100 mối nối | nt | 17 | m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | nt | 63 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | nt | 63 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông -cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 4,5175 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | nt | 63 | 1 đoạn ống |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 1,3488 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4674 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,192 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,7975 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn ống cống | nt | 3,6145 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | nt | 0,7604 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,45 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,068 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, rộng>250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 2,9 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,92 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 28,48 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,1206 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2,PCB30 | nt | 1,34 | m3 |
| 36 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,046 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0402 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,2163 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,005 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2,PCB30 | nt | 1,35 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | nt | 5 | 1cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | nt | 5 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | nt | 5 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển ống cống bê tông -cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,3375 | 10 tấn/1km |
| 45 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 15 | 100m |
| 46 | Phên nứa | nt | 216 | m2 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,268 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất -đất cấp I | nt | 1,268 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | nt | 1,268 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi 4km-đất cấp I | nt | 1,268 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | nt | 1,268 | 100m3/1km |
| 52 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | nt | 3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi