Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng (Cải tạo, sửa chữa các Trạm KL: Dân Hòa; Yên Quang; Phú Khánh và đường tuần tra bảo vệ rừng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200676080-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn quốc gia Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng (Cải tạo, sửa chữa các Trạm KL: Dân Hòa; Yên Quang; Phú Khánh và đường tuần tra bảo vệ rừng
Số hiệu KHLCNT 20200615413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 11:46:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,087,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến Vách Đá Trắng
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm (chặt cây đổ chắn ngang đường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cây
2 Bóc dỡ cấu kiện bê tông cũ nứt vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,9134 m3
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông bóc dỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,0096 tấn
4 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,913 m3
5 Bê tông cấu kiện, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,9134 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7348 100m2
7 Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn đường kính 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2183 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên và xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,7836 tấn
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,7836 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.313 cái
11 San gạt đất (m2*0,3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,4806 m3
12 Vữa lót M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,8269 m3
13 Bốc xếp xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6856 tấn
14 Vận chuyển - Xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6856 tấn
15 Bốc xếp bằng thủ công - cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,9141 m3
16 Vận chuyển - cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,9141 m3
B Tuyến Tiểu Đồng
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm (chặt cây đổ chắn ngang đường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cây
2 Bóc dỡ cấu kiện bê tông cũ nứt vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7706 m3
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông bóc dỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6952 tấn
4 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7706 m3
5 Bê tông cấu kiện, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7706 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 100m2
7 Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn đường kính 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1074 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên và xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9264 tấn
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9264 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112 cái
11 San gạt đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6234 m3
12 Vữa lót M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5411 m3
13 Bốc xếp - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6627 tấn
14 Vận chuyển - Xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6627 tấn
15 Bốc xếp - cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6906 m3
16 Vận chuyển - cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6906 m3
C Tuyến Trại Hè
1 Bóc dỡ cấu kiện bê tông cũ nứt vỡ KT (32x43x5)xm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9653 m3
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông bóc dỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5236 tấn
3 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9653 m3
4 Bê tông cấu kiện, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9653 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3233 100m2
6 Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn đường kính 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4133 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên và xuống trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4132 tấn
8 Vận chuyển - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4132 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 431 cái
10 San gạt đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,7917 m3
11 Vữa lót M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9306 m3
12 Bốc xếp - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5501 tấn
13 Vận chuyển - Xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5501 tấn
14 Bốc xếp - cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5058 m3
15 Vận chuyển - cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5058 m3
D Tuyến Hoa Dã Quỳ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm (chặt cây đổ chắn ngang đường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cây
2 Bóc dỡ cấu kiện bê tông cũ nứt vỡ KT (32x43x5)xm ( Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,7554 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông tận dụng lại, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.678 cái
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông bóc dỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,9916 tấn
5 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4507 m3
6 Bê tông cấu kiện, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4507 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1393 100m2
8 Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn đường kính 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4568 tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên và xuống trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,1268 tấn
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,1268 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.519 cái
12 San gạt đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 214,5322 m3
13 Vữa lót M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,5107 m3
14 Bốc xếp - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,7496 tấn
15 Vận chuyển - Xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,7496 tấn
16 Bốc xếp - cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,4473 m3
17 Vận chuyển - cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,4473 m3
18 Dọn dất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m3
E TRẠM KIỂM LÂM YÊN QUANG
1 Phá dỡ gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,21 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,95 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7755 tấn
7 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9917 100m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,69 m
9 Tháo dỡ khuôn cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,26 m
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 ca
11 Lợp mái tôn nhà trạm bằng tôn sóng vuông đỏ dày 0,42 li Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4383 100m2
12 Gia công xà gồ thép (trọng lượng thép hộp mã kẽm 60x120x3 là 8,14kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3132 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3132 tấn
14 Máng thu nước (http://xuongsanxuatinox.com/bao-gia-u-treo-inox.html) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,42 m
15 Ống thoát nước mái D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 413,3988 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,8644 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,4034 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 258,0418 m2
20 Trát trần, hiên vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,898 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,62 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,3 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng kem) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 352,0254 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng kem) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,2378 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,21 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,06 m2
27 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
28 Lắp đặt vòi sịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt chậu rửa mặt 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa mặt nóng lạnh 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
31 Xi phong chậu rửa mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
32 Dây cấp chậu rửa, dây cấp nước bồn vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
33 Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, thanh vắt khăn, kệ xà phòng, kệ cốc, lô giấy vệ sinh, vòng treo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
34 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
35 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt thoát sàn inox 304 KT (100x100) mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng bình cũ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
38 Lắp đặt vòi xả nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
39 Cửa đi D1+D2+D3 (Cửa nhôm hệ, trên kính, dưới pano, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,12 m2
40 Hoa sắt của cửa đi D1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,32 m2
41 Cửa đi D4+D5, khung sắt hộp mạ kẽm, Dưới Pano (tôn huỳnh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5642 m2
42 Cửa sổ S1+S2+S3 (Cửa nhôm hệ, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,315 m2
43 Cửa sổ 1 cánh hất S4+S5 (Cửa nhôm hệ, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,955 m2
44 Vận chuyển cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 ca
45 Lắp đặt đèn gắn tường 1x60w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
46 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
47 Bảng điện, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
49 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (3X2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
50 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2X1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
54 Ống thoát nước mái D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
55 Mặt bếp bằng bàn đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,54 m
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,964 m2
57 Lắp đặt chậu rửa bát đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa bát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
59 Cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
60 Đóng cọc đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
61 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
62 Kim thu sét mạ kẽm d16 có chiều dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
63 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
64 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1 m3
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,534 100m3
66 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,408 100m3
67 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 m3
68 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 m3
69 Bê tông trụ tường, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0962 100m2
71 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0295 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0858 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0485 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2486 tấn
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,92 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,19 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây đỉnh tường, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 m3
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 234,08 m2
79 Quét ve màu vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,43 m2
F TRẠM KIỂM LÂM DÂN HÒA
1 Phá dỡ gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,26 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,74 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,512 tấn
8 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3183 100m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7136 m3
10 Tháo dỡ khuôn cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,94 m
11 Tháo dỡ khuôn cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,77 m
12 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 ca
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường vỉ ruồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7136 m3
14 Lợp mái tôn nhà trạm bằng tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5812 100m2
15 Làm trần bằng tôn lạnh giả gỗ, đã bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,46 m2
16 Gia công xà gồ thép (trọng lượng thép hộp mã kẽm 60x120x3 là 8,14kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3555 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3555 tấn
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,165 100m
19 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,26 m2
20 Láng vữa dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,26 m2
21 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,26 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 492,2018 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 208,3913 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283,8105 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng kem) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283,8105 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 208,3913 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,26 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,48 m2
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
30 Lắp đặt vòi sịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa mặt nóng lạnh 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
33 Xi phong chậu rửa mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
34 Dây cấp chậu rửa, dây cấp nước bồn vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
35 Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, thanh vắt khăn, kệ xà phòng, kệ cốc, lô giấy vệ sinh, vòng treo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
37 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
38 Lắp đặt thoát sàn inox 304 KT (100x100) mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
39 Lắp đặt lại bình nóng lạnh (tận dụng bình cũ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
40 Lắp đặt vòi xả nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
41 Lắp đặt đèn gắn tường 1x60w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
42 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
43 Bảng điện, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
45 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (3X2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
46 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2X1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
50 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,69 m3
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,85 m2
52 Đắp cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0171 100m3
53 Mặt bếp bằng bàn đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5 m
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,95 m2
55 Lắp đặt chậu rửa bát đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa bát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
57 Cột thép trụ phi 90 (trọng lượng 6,340kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1775 tấn
58 Thép đai phi 60 (trọng lượng 4,217kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1884 tấn
59 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3659 tấn
60 Bê tông trụ chân đỡ, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 m3
61 Bê tông lót trụ chân giá đỡ M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0036 m3
62 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0144 100m2
63 Thép hình I20 (trọng lượng 21,3kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1792 m
64 Đào móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m3
65 Cửa bếp D1, khung sắt hộp mạ kẽm, Dưới Pano (tôn huỳnh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,352 m2
66 Cửa đi 2 cánh D2 (Cửa nhôm hệ, trên kính, dưới pano, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 m2
67 Cửa đi 1 cánh D3 (Cửa nhôm hệ, trên kính, dưới pano, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,88 m2
68 Hoa sắt của cửa đi D2+D3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m2
69 Cửa đi D4+D5 (Cửa nhôm hệ, trên kính, dưới pano, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7664 m2
70 Cửa sổ 4 cánh S1+S2+S3+S5 (Cửa nhôm hệ, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,474 m2
71 Cửa sổ nhà vệ sinh 1 cánh mở hất (Cửa nhôm hệ, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2756 m2
72 Vận chuyển cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 ca
73 Cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
74 Đóng cọc đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
75 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
76 Kim thu sét mạ kẽm d16 có chiều dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
77 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
G TRẠM KIỂM LÂM PHÚ KHÁNH
1 Phá dỡ gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,96 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,71 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0491 100m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (trọng lượng 6,594kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0935 tấn
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,25 m
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép, cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,05 m
10 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 ca
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3184 100m2
12 Gia công xà gồ thép (trọng lượng thép hộp mã kẽm 60x120x3 là 8,14kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5355 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5355 tấn
14 Máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2 m
15 Ống thoát nước D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
16 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,304 m2
17 Láng vữa dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,304 m2
18 Quét dung dịch chống thấm Shekote 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,304 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 417,6039 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 174,584 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,2022 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 259,4017 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,494 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,89 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng kem) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 334,5677 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 257,6202 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,96 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,45 m2
30 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
31 Lắp đặt vòi sịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt thoát sàn inox 304 KT (100x100) mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa mặt nóng lạnh 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
36 Xi phong chậu rửa mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
37 Dây cấp chậu rửa, dây cấp nước bồn vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
38 Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, thanh vắt khăn, kệ xà phòng, kệ cốc, lô giấy vệ sinh, vòng treo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
40 Lắp đặt vòi xả nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
41 Lắp đặt lại bình nóng lạnh (tận dụng bình cũ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,07 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0036 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0112 tấn
47 Mặt bếp bằng bàn đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,71 m2
49 Lắp đặt chậu rửa bát đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa bát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
51 Ống dẫn nước ra bồn rửa bát D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
52 Ống nước thải bồn rửa bát D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
53 Cửa sổ S1 S2+S3 (Cửa nhôm hệ, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,33 m2
54 Cửa đi 2 cánh D1 (Cửa nhôm hệ, trên kính, dưới pano, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4714 m2
55 Cửa đi 1 cánh D2+D3+D4 (Cửa nhôm hệ, trên kính, dưới pano, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5248 m2
56 Cửa đi 1 cánh D5 khung sắt hộp mạ kẽm, Dưới Pano (tôn huỳnh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,848 m2
57 Hoa sắt của cửa đi D1+D2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0837 m2
58 Lắp đặt đèn gắn tường 1x60w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
60 Bảng điện, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
61 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
62 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (3X2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
63 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2X1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,86 m2
67 Cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
68 Đóng cọc đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
69 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
70 Kim thu sét mạ kẽm d16 có chiều dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
71 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Bóc phong hóa dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,53 m3
73 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1991 100m3
74 bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,91 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->