Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng (Cải tạo, sửa chữa các Trạm KL: Dân Hòa; Yên Quang; Phú Khánh và đường tuần tra bảo vệ rừng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200676080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn quốc gia Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng (Cải tạo, sửa chữa các Trạm KL: Dân Hòa; Yên Quang; Phú Khánh và đường tuần tra bảo vệ rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 11:46:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,087,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến Vách Đá Trắng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm (chặt cây đổ chắn ngang đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cây |
| 2 | Bóc dỡ cấu kiện bê tông cũ nứt vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9134 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bóc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,0096 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,913 | m3 |
| 5 | Bê tông cấu kiện, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9134 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7348 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2183 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên và xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,7836 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,7836 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.313 | cái |
| 11 | San gạt đất (m2*0,3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,4806 | m3 |
| 12 | Vữa lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8269 | m3 |
| 13 | Bốc xếp xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6856 | tấn |
| 14 | Vận chuyển - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6856 | tấn |
| 15 | Bốc xếp bằng thủ công - cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,9141 | m3 |
| 16 | Vận chuyển - cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,9141 | m3 |
| B | Tuyến Tiểu Đồng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm (chặt cây đổ chắn ngang đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cây |
| 2 | Bóc dỡ cấu kiện bê tông cũ nứt vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7706 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bóc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6952 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7706 | m3 |
| 5 | Bê tông cấu kiện, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7706 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên và xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9264 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9264 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 11 | San gạt đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6234 | m3 |
| 12 | Vữa lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5411 | m3 |
| 13 | Bốc xếp - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6627 | tấn |
| 14 | Vận chuyển - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6627 | tấn |
| 15 | Bốc xếp - cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6906 | m3 |
| 16 | Vận chuyển - cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6906 | m3 |
| C | Tuyến Trại Hè | |||
| 1 | Bóc dỡ cấu kiện bê tông cũ nứt vỡ KT (32x43x5)xm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9653 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bóc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5236 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9653 | m3 |
| 4 | Bê tông cấu kiện, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9653 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3233 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4133 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên và xuống trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4132 | tấn |
| 8 | Vận chuyển - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4132 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431 | cái |
| 10 | San gạt đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7917 | m3 |
| 11 | Vữa lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9306 | m3 |
| 12 | Bốc xếp - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5501 | tấn |
| 13 | Vận chuyển - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5501 | tấn |
| 14 | Bốc xếp - cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5058 | m3 |
| 15 | Vận chuyển - cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5058 | m3 |
| D | Tuyến Hoa Dã Quỳ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm (chặt cây đổ chắn ngang đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 2 | Bóc dỡ cấu kiện bê tông cũ nứt vỡ KT (32x43x5)xm ( | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7554 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tận dụng lại, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.678 | cái |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bóc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9916 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4507 | m3 |
| 6 | Bê tông cấu kiện, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4507 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1393 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4568 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên và xuống trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1268 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1268 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.519 | cái |
| 12 | San gạt đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,5322 | m3 |
| 13 | Vữa lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,5107 | m3 |
| 14 | Bốc xếp - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,7496 | tấn |
| 15 | Vận chuyển - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,7496 | tấn |
| 16 | Bốc xếp - cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,4473 | m3 |
| 17 | Vận chuyển - cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,4473 | m3 |
| 18 | Dọn dất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| E | TRẠM KIỂM LÂM YÊN QUANG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7755 | tấn |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9917 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,69 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,26 | m |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | ca |
| 11 | Lợp mái tôn nhà trạm bằng tôn sóng vuông đỏ dày 0,42 li | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4383 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép (trọng lượng thép hộp mã kẽm 60x120x3 là 8,14kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3132 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3132 | tấn |
| 14 | Máng thu nước (http://xuongsanxuatinox.com/bao-gia-u-treo-inox.html) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,42 | m |
| 15 | Ống thoát nước mái D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,3988 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,8644 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,4034 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,0418 | m2 |
| 20 | Trát trần, hiên vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,898 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,62 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng kem) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,0254 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng kem) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,2378 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,21 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,06 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa mặt 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa mặt nóng lạnh 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Xi phong chậu rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Dây cấp chậu rửa, dây cấp nước bồn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, thanh vắt khăn, kệ xà phòng, kệ cốc, lô giấy vệ sinh, vòng treo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt thoát sàn inox 304 KT (100x100) mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng bình cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Cửa đi D1+D2+D3 (Cửa nhôm hệ, trên kính, dưới pano, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,12 | m2 |
| 40 | Hoa sắt của cửa đi D1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m2 |
| 41 | Cửa đi D4+D5, khung sắt hộp mạ kẽm, Dưới Pano (tôn huỳnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5642 | m2 |
| 42 | Cửa sổ S1+S2+S3 (Cửa nhôm hệ, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,315 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh hất S4+S5 (Cửa nhôm hệ, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,955 | m2 |
| 44 | Vận chuyển cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 45 | Lắp đặt đèn gắn tường 1x60w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Bảng điện, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (3X2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2X1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Ống thoát nước mái D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 55 | Mặt bếp bằng bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,54 | m |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,964 | m2 |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 60 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 62 | Kim thu sét mạ kẽm d16 có chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,534 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 69 | Bê tông trụ tường, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0962 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0485 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2486 | tấn |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,19 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây đỉnh tường, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,08 | m2 |
| 79 | Quét ve màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,43 | m2 |
| F | TRẠM KIỂM LÂM DÂN HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | tấn |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3183 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7136 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,94 | m |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,77 | m |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | ca |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường vỉ ruồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7136 | m3 |
| 14 | Lợp mái tôn nhà trạm bằng tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5812 | 100m2 |
| 15 | Làm trần bằng tôn lạnh giả gỗ, đã bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,46 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép (trọng lượng thép hộp mã kẽm 60x120x3 là 8,14kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3555 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3555 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,26 | m2 |
| 20 | Láng vữa dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,26 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,26 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 492,2018 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,3913 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,8105 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng kem) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,8105 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,3913 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,26 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,48 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa mặt nóng lạnh 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Xi phong chậu rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Dây cấp chậu rửa, dây cấp nước bồn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, thanh vắt khăn, kệ xà phòng, kệ cốc, lô giấy vệ sinh, vòng treo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt thoát sàn inox 304 KT (100x100) mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt lại bình nóng lạnh (tận dụng bình cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn gắn tường 1x60w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Bảng điện, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (3X2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2X1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,69 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,85 | m2 |
| 52 | Đắp cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0171 | 100m3 |
| 53 | Mặt bếp bằng bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | m |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Cột thép trụ phi 90 (trọng lượng 6,340kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1775 | tấn |
| 58 | Thép đai phi 60 (trọng lượng 4,217kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1884 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3659 | tấn |
| 60 | Bê tông trụ chân đỡ, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 61 | Bê tông lót trụ chân giá đỡ M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0036 | m3 |
| 62 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 63 | Thép hình I20 (trọng lượng 21,3kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1792 | m |
| 64 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 65 | Cửa bếp D1, khung sắt hộp mạ kẽm, Dưới Pano (tôn huỳnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh D2 (Cửa nhôm hệ, trên kính, dưới pano, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh D3 (Cửa nhôm hệ, trên kính, dưới pano, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,88 | m2 |
| 68 | Hoa sắt của cửa đi D2+D3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 69 | Cửa đi D4+D5 (Cửa nhôm hệ, trên kính, dưới pano, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7664 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 4 cánh S1+S2+S3+S5 (Cửa nhôm hệ, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,474 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhà vệ sinh 1 cánh mở hất (Cửa nhôm hệ, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2756 | m2 |
| 72 | Vận chuyển cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 73 | Cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 74 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 76 | Kim thu sét mạ kẽm d16 có chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| G | TRẠM KIỂM LÂM PHÚ KHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,71 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0491 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (trọng lượng 6,594kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0935 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,25 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép, cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,05 | m |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | ca |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3184 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép (trọng lượng thép hộp mã kẽm 60x120x3 là 8,14kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5355 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5355 | tấn |
| 14 | Máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m |
| 15 | Ống thoát nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,304 | m2 |
| 17 | Láng vữa dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,304 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm Shekote 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,304 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,6039 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,584 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,2022 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 259,4017 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,494 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,89 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng kem) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 334,5677 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,6202 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,96 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,45 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi sịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thoát sàn inox 304 KT (100x100) mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa mặt nóng lạnh 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Xi phong chậu rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Dây cấp chậu rửa, dây cấp nước bồn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, thanh vắt khăn, kệ xà phòng, kệ cốc, lô giấy vệ sinh, vòng treo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lại bình nóng lạnh (tận dụng bình cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,07 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 47 | Mặt bếp bằng bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,71 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Ống dẫn nước ra bồn rửa bát D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 52 | Ống nước thải bồn rửa bát D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 53 | Cửa sổ S1 S2+S3 (Cửa nhôm hệ, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,33 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh D1 (Cửa nhôm hệ, trên kính, dưới pano, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4714 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh D2+D3+D4 (Cửa nhôm hệ, trên kính, dưới pano, màu cafe kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5248 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh D5 khung sắt hộp mạ kẽm, Dưới Pano (tôn huỳnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,848 | m2 |
| 57 | Hoa sắt của cửa đi D1+D2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0837 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn gắn tường 1x60w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Bảng điện, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (3X2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2X1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,86 | m2 |
| 67 | Cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 68 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 70 | Kim thu sét mạ kẽm d16 có chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Bóc phong hóa dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,53 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1991 | 100m3 |
| 74 | bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,91 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi