Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200676138-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200659741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên được giao trong dự toán năm 2020 của Trường trung học phổ thông Bình An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 12:00:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,621,870,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90,115 m2
2 Đục bê tông đầu cột(L=300mm), hàn thép phi 12 vào cốt thép hiện hữu, xử lý bằng phụ gia liên kết bê tông Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80 cấu kiện
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,09 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3927 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,672 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m3
7 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,9672 m3
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,884 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4341 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8235 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,49 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 497,024 m2
13 Vệ sinh, xả nhám tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 403,476 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 618,0668 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 900,5 m2
16 Sản xuất lắp dựng chong sắt hàng rào Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 258,5 m
B ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Di dời cây hiện hữu đến vị trí trồng mới, có đường kính <20cm, cao <10m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cây
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8096 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,02 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,8296 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,8296 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,5 m3
7 Lu lèn lại mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,05 100m2
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,169 100m3
9 Vận chuyển đá, BTN bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2625 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,05 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,05 100m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75,75 m2
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,956 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,162 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0059 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,128 m3
17 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,12 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,44 m2
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=400mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,575 đoạn ống
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,15 1 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,5207 m3
22 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1777 100m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4062 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,0923 m3
25 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,1538 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 142,1525 m2
C SÂN NỀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,8608 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,8608 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 m2
7 Nạo vét mương thu nước có nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,16 m3
8 Rải vải địa ni lông làm nền sân Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,4664 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 147,332 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.941,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->