Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200676117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 16:48:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,220,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HTKT VƯỜN HOA A6/LX1 | |||
| 1 | Đào phá gạch ngói hiện trạng; | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô 5T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô 5T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 105,15 | m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 2,454 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 3,505 | 100m3 |
| 8 | Vận chyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 3,505 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 3,505 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát san nền bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 2,06 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 4,805 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,306 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công lót sân đường B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 28,328 | m3 |
| 14 | Lát sân đường bằng gạch Tezaro 400x400x30mm; | Theo Chương V E-HSMT | 330,6 | m2 |
| 15 | Lát gạch block tự chèn P7+P10; | Theo Chương V E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 16 | Lát gạch trồng cỏ; | Theo Chương V E-HSMT | 54 | m2 |
| 17 | Đào đất hố móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 98,13 | m3 |
| 18 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,981 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 0,981 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 0,981 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 45,591 | 100m |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 7,741 | m3 |
| 24 | Xây móng tường bằng đá hộc, vữa xi măng M100; | Theo Chương V E-HSMT | 40,119 | m3 |
| 25 | Xây thân tường bằng đá hộc, vữa xi măng M100; | Theo Chương V E-HSMT | 32,629 | m3 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông giằng tường chắn; | Theo Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng đỉnh kè M250, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 3,866 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,464 | 100m |
| 31 | Thi công lớp VĐKT không dệt tầng lọc ngược; | Theo Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp cát hạt thô; | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 33 | Dây thừng tẩm nhựa; | Theo Chương V E-HSMT | 33,66 | m |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày 110cm; | Theo Chương V E-HSMT | 4,364 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 3,306 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 181,801 | m2 |
| 37 | Xây bồn hoa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM mác 50; | Theo Chương V E-HSMT | 1,119 | m3 |
| 38 | Ốp bồn hoa bằng đá Granite; | Theo Chương V E-HSMT | 8,475 | m2 |
| 39 | Bồi đất màu ô trồng cây; | Theo Chương V E-HSMT | 55,42 | m3 |
| 40 | Trồng cỏ bồn hoa (Cỏ lá tre); | Theo Chương V E-HSMT | 2,771 | 100m2 |
| 41 | Ban Móng Bò, D=>15cm, H=>4m (trọn gói bao gồm cả cây chống); | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 42 | Bàng Đài Loan, D=>10cm, H=>4m (trọn gói bao gồm cả cây chống); | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 43 | Lát Hoa, D=>10cm, H=>4m (trọn gói bao gồm cả cây chống); | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 44 | Cọ 3 cây, H=1.2M (trọn gói bao gồm cả cây chống) | Theo Chương V E-HSMT | 9 | Khóm |
| 45 | Cây Ngâu HxD=0.8x1,0M; | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cây |
| 46 | Hoa Sam (trồng viền); | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 47 | Cây Ngọc Lan, D=>15cm, H=>4m (trọn gói bao gồm cả cây chống); | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 48 | Cây Osaka D=>15cm, H=>4m (trọn gói bao gồm cả cây chống); | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 49 | Cây Cau Vua D=>25cm, H=>4m (trọn gói bao gồm cả cây chống); | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 50 | Cây hoa giấy leo dàn d=>3cm, H=>2m; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bậc tam cấp B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông bậc tam cấp B15 (M200); | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 53 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 2,359 | m3 |
| 54 | Xây tườngc cánh gà bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 55 | Trát má tường cánh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100; | Theo Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100; | Theo Chương V E-HSMT | 12,897 | m2 |
| 58 | Đào đất rãnh cáp đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 59 | Đắp đất hoàn trả đường ống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 bằng nối măng sông; | Theo Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút HDPE DN32; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê HDPE DN32/32; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê HDPE DN32/20; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren DN15; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren DN25; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt DN32 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Giếng khoan + Máy bơm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng hố chứa máy bơm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hố bơm B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 70 | Xây thân hố chứa máy bơm bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 1,977 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 72 | Tấm nắp + khng Inox (theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m3 |
| 74 | Đào đất móng cột bằng thủ công, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 75 | Đắp cát hoàn trả mương cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 78 | Lắp dựng khung móng M16x240x240-525 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Khung móng tủ M16x4-350; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cột đèn ĐC-06; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 81 | Lắp bảng điện cửa cột; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 82 | Lắp đặt Aptomat cửa cột <10A; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cửa cột; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cửa |
| 84 | Lắp giá đỡ tủ điện; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt tủ điều khiển; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 86 | Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 87 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 88 | Kéo rải cáp ngầm (từ điểm đấu nguồn đến tủ điều khiển), Loại cáp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 89 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt bóng đèn cầu D400; | Theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 91 | Lắp đặt cần đèn; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép mạ kẽm d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 93 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 94 | Thi công tiếp địa lặp RC3; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Đánh số cột; | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cột |
| 96 | Đầu cốt đồng M6; | Theo Chương V E-HSMT | 32 | đầu cáp |
| 97 | Đầu cốt đồng M10; | Theo Chương V E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 98 | Đào đất hố móng giàn hoa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 99 | Ván khuôn ghế BT; | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng giàn hoa B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 102 | Thép hộp các loại; | Theo Chương V E-HSMT | 487,267 | kg |
| 103 | Thép d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 79,36 | kg |
| 104 | Lắp dựng dàn hoa; | Theo Chương V E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 105 | Ghế ngồi khung gang, mặt gỗ tự nhiên KT: 1500x520x720; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: DUNG CỤ THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Bộ dụng cụ tập chân | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 2 | Bộ dụng cụ tập hông | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dụng cụ tập tay | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dụng cụ tập vai | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ tập lưng | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dụng cụ tập tay | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dụng cụ tập tay chân | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dụng cụ tập lưng | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi