Gói thầu: Thi công xây dựng công trình+thuế suất thuế tài nguyên, phí BVMT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình+thuế suất thuế tài nguyên, phí BVMT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 16:01:00 đến ngày 2020-07-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,039,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V | 1 | khoản |
| B | Phần xây lắp tuyến 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp I (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) | Chương V | 46,239 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào -đất cấp I (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) | Chương V | 8,7854 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công - đất cấp II (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) | Chương V | 41,332 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào - đất cấp II (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) | Chương V | 7,8531 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Chương V | 56,5635 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 10,7471 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ đồi Phú Nham cách chân công trình 8,5Km | Chương V | 1.278,3391 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 12,7834 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 12,7834 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V | 12,7834 | 100m3 |
| 11 | Đào san bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II | Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Chương V | 63,6156 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V | 2,4032 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khóa đỉnh mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 239,105 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V | 2,5723 | 100m2 |
| 16 | Ni lon tái sinh | Chương V | 1.124,0396 | m2 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 20,2268 | 100m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 2,4015 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 145,8248 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm lát (số tấm: 145,2882/0,0364 = 3991 tấm) | Chương V | 8,9398 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mm | Chương V | 3,1214 | tấn |
| 22 | Bốc xếp tấm lát - Bốc xếp lên | Chương V | 319,5993 | tấn |
| 23 | Bốc xếp tấm lát - Bốc xếp xuống | Chương V | 319,5993 | tấn |
| 24 | Vận chuyển tấm lát từ bãi đúc đến công trường | Chương V | 31,9599 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp đặt tấm lát | Chương V | 3.991 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông liên kết tấm lát, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,991 | m3 |
| 27 | Cốt thép liên kết tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2235 | tấn |
| 28 | Ca máy bơm, bơm nước hố móng | Chương V | 30 | 0.0 |
| 29 | Cắt bê tông để mở móng cống | Chương V | 1 | 10m |
| 30 | Đào móng bằng thủ công - đất cấp III | Chương V | 2,71 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 cấp III | Chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Chương V | 1,6408 | m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,3118 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V | 13,7768 | m3 |
| 35 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V | 11,4744 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Chương V | 9,6034 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V | 0,6237 | 100m2 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 5,748 | m2 |
| 40 | Ni lon tái sinh | Chương V | 28,6064 | m2 |
| 41 | Bê tông con phai chắn nước M200, đá 1x2 | Chương V | 0,1392 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cấu kiện | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt con phai | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Thép móc con phai, ĐK >10mm | Chương V | 0,0036 | tấn |
| 45 | Ống cống BTLT loại D=400mm dài 1,0m | Chương V | 22 | Ống |
| 46 | Vận chuyển cống về công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10T | Chương V | 1 | Ca |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Chương V | 22 | đoạn |
| 48 | Sản xuất bê tông gối nối ống cống đá 1x2, M200, PC40 | Chương V | 0,352 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ gối nối cống | Chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt gối nối ống cống | Chương V | 22 | cái |
| 51 | Thép gối cống | Chương V | 0,0244 | tấn |
| 52 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V | 31,4 | m |
| 53 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 | Chương V | 2,178 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 56 | Nilon tái sinh | Chương V | 12,1 | m2 |
| 57 | Bê tông bến rửa M200, đá 1x2 | Chương V | 2,64 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 59 | Ni lon tái sinh | Chương V | 9,24 | m2 |
| 60 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V | 15,264 | m3 |
| 61 | Bê tông tường, trần cống M250, PC40, đá 1x2 | Chương V | 43,212 | m3 |
| 62 | Bê tông bản đáy chắn mái M200, đá 1x2 | Chương V | 8,064 | m3 |
| 63 | Bê tông tường, bậc lên xuống M200, PC40, đá 2x4 | Chương V | 28,976 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V | 4,98 | m3 |
| 65 | Bê tông cánh cửa, đá 1x2, M300 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 66 | Bê tông cầu công tác M200, đá 1x2 | Chương V | 1,812 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ móng cống | Chương V | 0,2406 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn tường cống, trần cống, cầu công tác, bậc vận hành | Chương V | 1,202 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn tường chắn đất | Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 70 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V | 27,075 | 100m |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 16,68 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,8344 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,2255 | tấn |
| 74 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ | Chương V | 2,0339 | tấn |
| 75 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | Chương V | 2,0339 | tấn |
| 76 | Cắt bê tông mặt đường để mở móng cầu | Chương V | 2,02 | 10m |
| 77 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 2,24 | m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất hoàn trả | Chương V | 31,76 | m3 |
| 80 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V | 12 | 100m |
| 81 | Bê tông mố trụ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chương V | 2,16 | m3 |
| 82 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Chương V | 1,032 | m3 |
| 83 | Bê tông dầm cầu, đổ bằng thủ công, mác 300, đá 1x2 | Chương V | 0,888 | m3 |
| 84 | Bê tông gờ chắn, đổ bằng thủ công, mác 300, đá 1x2 | Chương V | 0,592 | m3 |
| 85 | Bê tông mặt cầu, đổ bằng thủ công, mác 300, đá 1x2 | Chương V | 3,33 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, mố trụ | Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, mũ mố | Chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép, mặt cầu gờ chắn | Chương V | 0,3066 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn thép dầm cầu | Chương V | 11,84 | m2 |
| 90 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép <=10mm | Chương V | 0,073 | tấn |
| 91 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép <=18mm | Chương V | 1,4114 | tấn |
| 92 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép >18mm, | Chương V | 0,4443 | tấn |
| 93 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V | 8 | cái |
| 94 | Sản xuất thép tấm chịu lực (400x400x20)mm | Chương V | 0,201 | tấn |
| 95 | Bê tông tạo độ dốc mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 3,906 | m3 |
| 96 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 | Chương V | 6,912 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 99 | Nilon tái sinh | Chương V | 38,4 | m2 |
| C | Phần xây lắp tuyến 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp I (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) | Chương V | 44,2575 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào -đất cấp I (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) | Chương V | 8,4089 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công - đất cấp II (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) | Chương V | 33,5445 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào - đất cấp II (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) | Chương V | 6,3735 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Chương V | 72,0295 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 13,6856 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ đồi Phú Nham cách chân công trình 8,5Km | Chương V | 1.627,8667 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 16,2787 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 16,2787 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V | 16,2787 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Chương V | 71,019 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V | 2,6829 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khóa đỉnh mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 204,1454 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V | 2,8249 | 100m2 |
| 15 | Ni lon tái sinh | Chương V | 1.112,0676 | m2 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 19,1993 | 100m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 2,3742 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 136,1343 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm lát (số tấm: 136,134/0,026 = 5236 tấm) | Chương V | 10,0531 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mm | Chương V | 3,2987 | tấn |
| 21 | Bốc xếp tấm lát - Bốc xếp lên | Chương V | 299,4992 | tấn |
| 22 | Bốc xếp tấm lát - Bốc xếp xuống | Chương V | 299,4992 | tấn |
| 23 | Vận chuyển tấm lát từ bãi đúc đến công trường | Chương V | 29,9499 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp đặt tấm lát | Chương V | 5.236 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông liên kết tấm lát, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,236 | m3 |
| 26 | Cốt thép liên kết tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2932 | tấn |
| 27 | Ca máy bơm, bơm nước hố móng | Chương V | 30 | 0.0 |
| 28 | Cắt bê tông để mở móng cống | Chương V | 2 | 10m |
| 29 | Đào móng bằng thủ công - đất cấp III | Chương V | 3,2825 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Chương V | 0,3824 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Chương V | 2,0413 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,3879 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V | 16,8196 | m3 |
| 34 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V | 13,3868 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Chương V | 11,2041 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V | 0,7276 | 100m2 |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 6,706 | m2 |
| 39 | Ni lon tái sinh | Chương V | 43,3048 | m2 |
| 40 | Bê tông con phai chắn nước M200, đá 1x2 | Chương V | 0,1624 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cấu kiện | Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt con phai | Chương V | 14 | cái |
| 43 | Thép móc con phai, ĐK >10mm | Chương V | 0,0042 | tấn |
| 44 | Ống cống BTLT loại D=400mm dài 1,0m | Chương V | 29 | Ống |
| 45 | Vận chuyển cống về công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10T | Chương V | 1 | Ca |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Chương V | 29 | đoạn |
| 47 | Sản xuất bê tông gối nối ống cống đá 1x2, M200, PC40 | Chương V | 0,464 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ gối nối cống | Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt gối nối ống cống | Chương V | 29 | cái |
| 50 | Thép gối cống | Chương V | 0,0322 | tấn |
| 51 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V | 31,4 | m |
| 52 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 | Chương V | 4,356 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 55 | Nilon tái sinh | Chương V | 24,2 | m2 |
| 56 | Bê tông bến rửa M200, đá 1x2 | Chương V | 0,88 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 58 | Ni lon tái sinh | Chương V | 3,08 | m2 |
| 59 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,816 | m3 |
| 60 | Bê tông tường, trần cống M250, PC40, đá 1x2 | Chương V | 10,803 | m3 |
| 61 | Bê tông bản đáy chắn mái M200, đá 1x2 | Chương V | 2,016 | m3 |
| 62 | Bê tông tường, bậc lên xuống M200, PC40, đá 2x4 | Chương V | 7,244 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V | 1,245 | m3 |
| 64 | Bê tông cánh cửa, đá 1x2, M300 | Chương V | 0,21 | m3 |
| 65 | Bê tông cầu công tác M200, đá 1x2 | Chương V | 0,453 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ móng cống | Chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn tường cống, trần cống, cầu công tác, bậc vận hành | Chương V | 0,3005 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn tường chắn đất | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 69 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V | 6,7688 | 100m |
| 70 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 4,17 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,2085 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,8064 | tấn |
| 73 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ | Chương V | 0,5085 | tấn |
| 74 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | Chương V | 0,5085 | tấn |
| 75 | Cắt bê tông mặt đường để mở móng cầu | Chương V | 5,05 | 10m |
| 76 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 5,6 | m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất hoàn trả | Chương V | 79,4 | m3 |
| 79 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V | 30 | 100m |
| 80 | Bê tông mố trụ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chương V | 5,4 | m3 |
| 81 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Chương V | 2,58 | m3 |
| 82 | Bê tông dầm cầu, đổ bằng thủ công, mác 300, đá 1x2 | Chương V | 2,22 | m3 |
| 83 | Bê tông gờ chắn, đổ bằng thủ công, mác 300, đá 1x2 | Chương V | 1,48 | m3 |
| 84 | Bê tông mặt cầu, đổ bằng thủ công, mác 300, đá 1x2 | Chương V | 8,325 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, mố trụ | Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép, mũ mố | Chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, mặt cầu gờ chắn | Chương V | 0,7665 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép dầm cầu | Chương V | 29,6 | m2 |
| 89 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép <=10mm | Chương V | 0,1826 | tấn |
| 90 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép <=18mm | Chương V | 3,5285 | tấn |
| 91 | Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép >18mm, | Chương V | 1,1109 | tấn |
| 92 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V | 20 | cái |
| 93 | Sản xuất thép tấm chịu lực (400x400x20)mm | Chương V | 0,5024 | tấn |
| 94 | Bê tông tạo độ dốc mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 9,765 | m3 |
| 95 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 | Chương V | 17,28 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 98 | Nilon tái sinh | Chương V | 96 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi