Gói thầu: Thi công xây dựng công trình+thuế suất thuế tài nguyên, phí BVMT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675015-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tây Đô
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình+thuế suất thuế tài nguyên, phí BVMT
Số hiệu KHLCNT 20200659265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 16:01:00 đến ngày 2020-07-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,039,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V 1 khoản
B Phần xây lắp tuyến 1
1 Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp I (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) Chương V 46,239 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào -đất cấp I (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) Chương V 8,7854 100m3
3 Đào kênh mương bằng thủ công - đất cấp II (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) Chương V 41,332 m3
4 Đào kênh mương bằng máy đào - đất cấp II (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) Chương V 7,8531 100m3
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 Chương V 56,5635 m3
6 Đắp bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 10,7471 100m3
7 Mua đất tại mỏ đồi Phú Nham cách chân công trình 8,5Km Chương V 1.278,3391 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 12,7834 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 12,7834 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 12,7834 100m3
11 Đào san bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II Chương V 1,5 100m3
12 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Chương V 63,6156 m3
13 Ván khuôn đáy kênh Chương V 2,4032 100m2
14 Bê tông khóa đỉnh mái, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 239,105 m3
15 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V 2,5723 100m2
16 Ni lon tái sinh Chương V 1.124,0396 m2
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V 20,2268 100m2
18 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V 2,4015 100m3
19 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 145,8248 m3
20 Ván khuôn tấm lát (số tấm: 145,2882/0,0364 = 3991 tấm) Chương V 8,9398 100m2
21 Cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mm Chương V 3,1214 tấn
22 Bốc xếp tấm lát - Bốc xếp lên Chương V 319,5993 tấn
23 Bốc xếp tấm lát - Bốc xếp xuống Chương V 319,5993 tấn
24 Vận chuyển tấm lát từ bãi đúc đến công trường Chương V 31,9599 10 tấn/1km
25 Lắp đặt tấm lát Chương V 3.991 1cấu kiện
26 Bê tông liên kết tấm lát, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 3,991 m3
27 Cốt thép liên kết tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,2235 tấn
28 Ca máy bơm, bơm nước hố móng Chương V 30 0.0
29 Cắt bê tông để mở móng cống Chương V 1 10m
30 Đào móng bằng thủ công - đất cấp III Chương V 2,71 m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 cấp III Chương V 0,1932 100m3
32 Đắp đất hoàn trả bằng thủ công Chương V 1,6408 m3
33 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,3118 100m3
34 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V 13,7768 m3
35 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Chương V 11,4744 m3
36 Ván khuôn móng Chương V 9,6034 100m2
37 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V 0,6237 100m2
38 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V 0,0158 100m3
39 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V 5,748 m2
40 Ni lon tái sinh Chương V 28,6064 m2
41 Bê tông con phai chắn nước M200, đá 1x2 Chương V 0,1392 m3
42 Ván khuôn cấu kiện Chương V 0,008 100m2
43 Lắp đặt con phai Chương V 12 cái
44 Thép móc con phai, ĐK >10mm Chương V 0,0036 tấn
45 Ống cống BTLT loại D=400mm dài 1,0m Chương V 22 Ống
46 Vận chuyển cống về công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10T Chương V 1 Ca
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Chương V 22 đoạn
48 Sản xuất bê tông gối nối ống cống đá 1x2, M200, PC40 Chương V 0,352 m3
49 Ván khuôn gỗ gối nối cống Chương V 0,0669 100m2
50 Lắp đặt gối nối ống cống Chương V 22 cái
51 Thép gối cống Chương V 0,0244 tấn
52 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Chương V 31,4 m
53 Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 Chương V 2,178 m3
54 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V 0,0174 100m2
55 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,0194 100m3
56 Nilon tái sinh Chương V 12,1 m2
57 Bê tông bến rửa M200, đá 1x2 Chương V 2,64 m3
58 Ván khuôn gỗ Chương V 0,048 100m2
59 Ni lon tái sinh Chương V 9,24 m2
60 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Chương V 15,264 m3
61 Bê tông tường, trần cống M250, PC40, đá 1x2 Chương V 43,212 m3
62 Bê tông bản đáy chắn mái M200, đá 1x2 Chương V 8,064 m3
63 Bê tông tường, bậc lên xuống M200, PC40, đá 2x4 Chương V 28,976 m3
64 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V 4,98 m3
65 Bê tông cánh cửa, đá 1x2, M300 Chương V 0,84 m3
66 Bê tông cầu công tác M200, đá 1x2 Chương V 1,812 m3
67 Ván khuôn gỗ móng cống Chương V 0,2406 100m2
68 Ván khuôn tường cống, trần cống, cầu công tác, bậc vận hành Chương V 1,202 100m2
69 Ván khuôn tường chắn đất Chương V 0,62 100m2
70 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V 27,075 100m
71 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V 16,68 m2
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,8344 tấn
73 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Chương V 3,2255 tấn
74 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ Chương V 2,0339 tấn
75 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể Chương V 2,0339 tấn
76 Cắt bê tông mặt đường để mở móng cầu Chương V 2,02 10m
77 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Chương V 2,24 m3
78 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Chương V 0,4256 100m3
79 Đắp đất hoàn trả Chương V 31,76 m3
80 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V 12 100m
81 Bê tông mố trụ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Chương V 2,16 m3
82 Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chương V 1,032 m3
83 Bê tông dầm cầu, đổ bằng thủ công, mác 300, đá 1x2 Chương V 0,888 m3
84 Bê tông gờ chắn, đổ bằng thủ công, mác 300, đá 1x2 Chương V 0,592 m3
85 Bê tông mặt cầu, đổ bằng thủ công, mác 300, đá 1x2 Chương V 3,33 m3
86 Ván khuôn thép, mố trụ Chương V 0,1152 100m2
87 Ván khuôn thép, mũ mố Chương V 0,1238 100m2
88 Ván khuôn thép, mặt cầu gờ chắn Chương V 0,3066 100m2
89 Ván khuôn thép dầm cầu Chương V 11,84 m2
90 Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép <=10mm Chương V 0,073 tấn
91 Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép <=18mm Chương V 1,4114 tấn
92 Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép >18mm, Chương V 0,4443 tấn
93 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V 8 cái
94 Sản xuất thép tấm chịu lực (400x400x20)mm Chương V 0,201 tấn
95 Bê tông tạo độ dốc mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V 3,906 m3
96 Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 Chương V 6,912 m3
97 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V 0,0414 100m2
98 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,0614 100m3
99 Nilon tái sinh Chương V 38,4 m2
C Phần xây lắp tuyến 2
1 Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp I (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) Chương V 44,2575 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào -đất cấp I (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) Chương V 8,4089 100m3
3 Đào kênh mương bằng thủ công - đất cấp II (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) Chương V 33,5445 m3
4 Đào kênh mương bằng máy đào - đất cấp II (đất đào được chuyển sang phía ruộng và san gạt vào đất ruộng) Chương V 6,3735 100m3
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 Chương V 72,0295 m3
6 Đắp bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 13,6856 100m3
7 Mua đất tại mỏ đồi Phú Nham cách chân công trình 8,5Km Chương V 1.627,8667 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 16,2787 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 16,2787 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 16,2787 100m3
11 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Chương V 71,019 m3
12 Ván khuôn đáy kênh Chương V 2,6829 100m2
13 Bê tông khóa đỉnh mái, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 204,1454 m3
14 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V 2,8249 100m2
15 Ni lon tái sinh Chương V 1.112,0676 m2
16 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V 19,1993 100m2
17 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V 2,3742 100m3
18 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 136,1343 m3
19 Ván khuôn tấm lát (số tấm: 136,134/0,026 = 5236 tấm) Chương V 10,0531 100m2
20 Cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mm Chương V 3,2987 tấn
21 Bốc xếp tấm lát - Bốc xếp lên Chương V 299,4992 tấn
22 Bốc xếp tấm lát - Bốc xếp xuống Chương V 299,4992 tấn
23 Vận chuyển tấm lát từ bãi đúc đến công trường Chương V 29,9499 10 tấn/1km
24 Lắp đặt tấm lát Chương V 5.236 1cấu kiện
25 Bê tông liên kết tấm lát, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 5,236 m3
26 Cốt thép liên kết tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,2932 tấn
27 Ca máy bơm, bơm nước hố móng Chương V 30 0.0
28 Cắt bê tông để mở móng cống Chương V 2 10m
29 Đào móng bằng thủ công - đất cấp III Chương V 3,2825 m3
30 Đào móng bằng máy đào đất cấp III Chương V 0,3824 100m3
31 Đắp đất hoàn trả bằng thủ công Chương V 2,0413 m3
32 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,3879 100m3
33 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V 16,8196 m3
34 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Chương V 13,3868 m3
35 Ván khuôn móng Chương V 11,2041 100m2
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V 0,7276 100m2
37 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V 0,0202 100m3
38 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V 6,706 m2
39 Ni lon tái sinh Chương V 43,3048 m2
40 Bê tông con phai chắn nước M200, đá 1x2 Chương V 0,1624 m3
41 Ván khuôn cấu kiện Chương V 0,0093 100m2
42 Lắp đặt con phai Chương V 14 cái
43 Thép móc con phai, ĐK >10mm Chương V 0,0042 tấn
44 Ống cống BTLT loại D=400mm dài 1,0m Chương V 29 Ống
45 Vận chuyển cống về công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10T Chương V 1 Ca
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Chương V 29 đoạn
47 Sản xuất bê tông gối nối ống cống đá 1x2, M200, PC40 Chương V 0,464 m3
48 Ván khuôn gỗ gối nối cống Chương V 0,0882 100m2
49 Lắp đặt gối nối ống cống Chương V 29 cái
50 Thép gối cống Chương V 0,0322 tấn
51 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Chương V 31,4 m
52 Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 Chương V 4,356 m3
53 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V 0,0348 100m2
54 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,0387 100m3
55 Nilon tái sinh Chương V 24,2 m2
56 Bê tông bến rửa M200, đá 1x2 Chương V 0,88 m3
57 Ván khuôn gỗ Chương V 0,016 100m2
58 Ni lon tái sinh Chương V 3,08 m2
59 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Chương V 3,816 m3
60 Bê tông tường, trần cống M250, PC40, đá 1x2 Chương V 10,803 m3
61 Bê tông bản đáy chắn mái M200, đá 1x2 Chương V 2,016 m3
62 Bê tông tường, bậc lên xuống M200, PC40, đá 2x4 Chương V 7,244 m3
63 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V 1,245 m3
64 Bê tông cánh cửa, đá 1x2, M300 Chương V 0,21 m3
65 Bê tông cầu công tác M200, đá 1x2 Chương V 0,453 m3
66 Ván khuôn gỗ móng cống Chương V 0,0602 100m2
67 Ván khuôn tường cống, trần cống, cầu công tác, bậc vận hành Chương V 0,3005 100m2
68 Ván khuôn tường chắn đất Chương V 0,155 100m2
69 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V 6,7688 100m
70 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V 4,17 m2
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,2085 tấn
72 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Chương V 0,8064 tấn
73 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ Chương V 0,5085 tấn
74 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể Chương V 0,5085 tấn
75 Cắt bê tông mặt đường để mở móng cầu Chương V 5,05 10m
76 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Chương V 5,6 m3
77 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Chương V 0,532 100m3
78 Đắp đất hoàn trả Chương V 79,4 m3
79 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V 30 100m
80 Bê tông mố trụ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Chương V 5,4 m3
81 Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Chương V 2,58 m3
82 Bê tông dầm cầu, đổ bằng thủ công, mác 300, đá 1x2 Chương V 2,22 m3
83 Bê tông gờ chắn, đổ bằng thủ công, mác 300, đá 1x2 Chương V 1,48 m3
84 Bê tông mặt cầu, đổ bằng thủ công, mác 300, đá 1x2 Chương V 8,325 m3
85 Ván khuôn thép, mố trụ Chương V 0,288 100m2
86 Ván khuôn thép, mũ mố Chương V 0,3096 100m2
87 Ván khuôn thép, mặt cầu gờ chắn Chương V 0,7665 100m2
88 Ván khuôn thép dầm cầu Chương V 29,6 m2
89 Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép <=10mm Chương V 0,1826 tấn
90 Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép <=18mm Chương V 3,5285 tấn
91 Thép dầm cầu, mũ mố, đường kính thép >18mm, Chương V 1,1109 tấn
92 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V 20 cái
93 Sản xuất thép tấm chịu lực (400x400x20)mm Chương V 0,5024 tấn
94 Bê tông tạo độ dốc mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V 9,765 m3
95 Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 Chương V 17,28 m3
96 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V 0,1035 100m2
97 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,1536 100m3
98 Nilon tái sinh Chương V 96 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->