Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách tỉnh giai đoạn 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 11:13:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,602,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,993 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,213 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,643 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,653 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới, lu lèn K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,068 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất, thi công mặt đường BTXM, mác 300, dày 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 548,96 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,448 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền đường tạo phẳng dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82,344 | m3 |
| 4 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,782 | 100m3 |
| 5 | Làm khe dọc, khe ngang mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 565,72 | m |
| C | Hạng mục: Rãnh thoát nước hình thang 40x80cm | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, thi công BTXM thân rãnh, mác 150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,486 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,125 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,803 | m3 |
| D | Hạng mục: Rãnh hộp 60x80cm | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.407,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất thành rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,099 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng M50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,73 | m3 |
| 4 | Sản xuất, thi công BTXM thân rãnh, mác 150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 481,14 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,91 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, thi công lắp đặt tấm đan BTCT mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 891 | cấu kiện |
| E | Hạng mục: Rãnh chịu lực 60x80cm | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất thành rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,03 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,24 | m3 |
| 4 | Đệm vữa xi măng M50, dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,588 | m3 |
| 5 | Sản xuất, thi công bê tông thân rãnh, mác 150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,56 | m3 |
| 6 | Sản xuất, thi công bê tông mũ mố, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,024 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK <= 10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,201 | tấn |
| 8 | Rải giấy dầu cách ly, quét nhựa đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,12 | m2 |
| 9 | Sản xuất, thi công lắp đặt tấm đan BTCT mác 250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cấu kiện |
| F | Hạng mục: Rãnh chịu lực 100x80cm | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất thành rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,81 | m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng M50, dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | m3 |
| 4 | Sản xuất, thi công bê tông thân rãnh, mác 150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất, thi công BTCT mũ mố, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,296 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK <= 10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,086 | tấn |
| 7 | Sản xuất, thi công lắp đặt tấm đan BTCT mác 250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cấu kiện |
| G | Hạng mục: Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thành hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,353 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, thi công bê tông hố ga, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,083 | m3 |
| 4 | Đệm vữa xi măng M50, dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,15 | m3 |
| 5 | Sản xuất, thi công BTCT mũ mố, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK <= 10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,793 | tấn |
| 7 | Sản xuất, thi công lắp đặt tấm đan BTCT mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thang thép D>10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0468 | tấn |
| H | Hạng mục: Cửa thu nước | |||
| 1 | Sản xuất, thi công lắp đặt cửa thu nước, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, thi công lắp đặt viên bó vỉa cửa thu nước, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cấu kiện |
| I | Hạng mục: Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,41 | m3 |
| 2 | Sản xuất, thi công lắp đặt bó vỉa BTXM, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 822 | m |
| J | Hạng mục: Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,73 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất, thi công BTXM cửa xả , mác 150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,61 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công cống tròn D75 BTXM mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | ống |
| K | Hạng mục: Bản tràn | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông bản tràn, mác 300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,66 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép bản tràn ĐK <= 10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,833 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép bản tràn ĐK > 10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,951 | tấn |
| L | Hạng mục: Mố, trụ cầu tràn | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông mũ mố, mũ trụ cầu tràn, mác 250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,02 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ ĐK <= 10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,514 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ ĐK <= 18 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,886 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ ĐK > 18 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,201 | tấn |
| 5 | Sản xuất và thi công bê tông móng mố, móng trụ cầu tràn, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 191,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng mố, móng trụ ĐK <= 18 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,057 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng mố, móng trụ ĐK > 18 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,34 | tấn |
| 8 | Sản xuất và thi công bê tông thân mố, thân trụ cầu tràn, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,73 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép thân mố, thân trụ ĐK <= 10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,883 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép thân mố, thân trụ ĐK > 18 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,241 | tấn |
| 11 | Khoan tạo lỗ D32mm, đá cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,46 | 100m |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cắm chống trượt D25 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,878 | tấn |
| 13 | Sản xuất và thi công bê tông móng trụ cầu tràn, mác 150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 127,51 | m3 |
| 14 | Đệm vữa xi măng M100 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,69 | m3 |
| 15 | Đắp cấp phối sỏi suối | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,186 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Tường cánh thượng, hạ lưu tràn | |||
| 1 | Sản xuất và thi công BTXM thân tường cánh, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 109,93 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông móng tường cánh, mác 150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 179,65 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ D32mm, đá cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | 100m |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cắm chống trượt D25 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,694 | tấn |
| 5 | Đệm vữa xi măng M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,42 | m3 |
| 6 | Đắp cấp phối sỏi suối | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,43 | m3 |
| N | Hạng mục: Thanh chống | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông thanh chống, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,63 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép ĐK <= 10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,57 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép ĐK <= 18 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,922 | tấn |
| 4 | Đệm vữa xi măng M100 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,36 | m3 |
| O | Hạng mục: Lòng tràn, chân khay, gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông lòng tràn, thượng, hạ lưu tràn, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 215,745 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép ĐK <= 10 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,708 | tấn |
| 3 | Đệm vữa xi măng M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,989 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 266 | rọ |
| 5 | Đắp cấp phối sỏi suối | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,165 | 100m3 |
| P | Hạng mục: Đường 2 đầu tràn | |||
| 1 | Đào nền đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,52 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,31 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,02 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,11 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,628 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới, lu lèn lớp K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,208 | 100m3 |
| Q | Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất và thi công mặt đường BTXM, mác 300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 98,046 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công chây khay BTXM, mác 300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,38 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,902 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,735 | 100m3 |
| 5 | Làm khe co ngang, khe dọc mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 137,6 | m |
| R | Hạng mục: Rãnh thoát nước hình thang 40x80cm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,085 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông rãnh, mác 150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,285 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,896 | 100m2 |
| 4 | Đệm móng đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,641 | m3 |
| S | Hạng mục: Ốp mái taluy | |||
| 1 | Sản xuất và thi công bê tông móng, mái bờ kênh, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,13 | m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,783 | m3 |
| T | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Sản xuất và thi công cọc tiêu BTCT | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47 | cái |
| 2 | Sản xuất và thi công biển báo | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| U | Cột thủy trí | |||
| 1 | Sản xuất và thi công cột thủy chí | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| V | Tổ chức thi công | |||
| 1 | Sản xuất, thi công đắp và thanh thải bờ vây bằng bao tải đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.175 | bao |
| W | Đào móng tràn | |||
| 1 | Đào móng tràn, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.968,53 | m3 |
| 2 | Phá đá móng tràn, đá cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,972 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng tràn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,877 | 100m3 |
| X | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,26 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường cấp phối sỏi suối, chiều dầy 14cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,15 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | rọ |
| 5 | Sản xuất và thi công rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | rọ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 103,95 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi