Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200669766-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200657599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 11:01:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,057,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7622 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0556 1m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,59 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5928 100m2
5 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3679 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1323 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5189 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8079 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1995 m3
10 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6218 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5166 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,964 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5944 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2063 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7502 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 100m3
19 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4406 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7192 100m3
21 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4406 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7192 100m3/1km
23 Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4406 100m3/1km
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8829 100m2
25 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0605 m3
26 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0605 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3993 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3993 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4259 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4259 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5773 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5773 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0871 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9631 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8987 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,161 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7061 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9762 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5381 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3166 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2557 tấn
42 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,99 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2948 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3037 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 tấn
46 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0751 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7661 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1397 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2528 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2676 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2803 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7006 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5426 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7457 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,553 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,773 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,0266 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,3758 m2
63 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,04 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.309,088 m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,657 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,3296 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,92 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,8 m
69 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,41 m
70 Ốp chân tường gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,904 m2
72 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,904 m2
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6052 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6052 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,4856 1m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1458 100m2
77 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4344 m3
78 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2966 m3
79 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6471 m3
80 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6853 m3
81 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,576 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,5106 m2
83 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3434 m2
84 Ốp tường trụ, cột - Gạch 250x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,072 m2
85 Sản xuất cửa sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,22 m2
86 Vách kính, khung nhôm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,22 m2
88 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
89 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
90 Gia công song sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9913 m2
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2038 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1338 1m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8913 m2
94 Sản xuất vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m2
95 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m2
96 Sản xuất, lắp dựng lan can inox (thanh D75x1.5: 2.86kg/m; thanh D42x1.2: 1.25kg/m: thanh 30x30x1.2: 1.13kg/m; thanh 20x20x1.2: 0.75kg/m; thanh 20x40x1.2: 1.13kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,531 kg
97 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7586 m2
98 Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,188 m3
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9642 m3
101 Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,103 m2
102 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,103 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.315,2904 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 936,0666 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8826 100m2
106 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 1m3
107 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,216 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m3
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
110 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 100m2
111 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,536 m3
112 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2251 tấn
113 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1cấu kiện
114 Đắp đất rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m3
116 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m3/1km
117 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 100m3
118 Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9568 1m3
119 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
121 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
122 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 tấn
123 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
124 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
125 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8479 m3
126 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,053 m2
127 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,382 m2
128 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,053 m2
129 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
130 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 100m2
131 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8551 m3
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
133 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 100m3
135 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m3
136 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 100m3/1km
137 Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m3/1km
138 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1503 100m3
139 Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7582 1m3
140 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
142 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
143 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
144 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,913 m3
145 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,382 m2
146 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m2
147 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m2
148 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
150 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
152 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1503 100m3
154 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m3
155 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1503 100m3/1km
156 Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt các automat 2x40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bảng
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
14 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
23 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
24 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
25 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
26 Lắp đặt tủ đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
27 Lắp đặt bình khí MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
28 Lắp đặt bình MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
29 Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1m3
32 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
35 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
36 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
37 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
39 Phụ kiện chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Phụ kiện tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Máy bơm nước tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Zắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
52 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
54 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
59 Van xả gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Kép nối, đường kính 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Thu 90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
75 Bát thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Cầu chắn rác sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8946 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,415 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m3
10 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1156 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3835 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2848 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3059 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
15 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,544 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,298 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5136 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9844 m2
32 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9844 m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,312 1m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6966 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8116 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,544 m2
40 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
41 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
43 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 1m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt hộp tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1424 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,56 1m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5356 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1424 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5356 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1424 100m3/1km
7 Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5356 100m3/1km
8 Vải bặt chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
9 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,976 m2
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,496 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2371 tấn
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,0092 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,72 m2
7 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,6018 m3
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,1914 m2
9 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3701 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,0114 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,0114 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->