Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675329-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200608057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 14:47:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,262,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 100m3
2 Đất cấp phối tại mỏ (trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.202,176 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0218 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0218 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5081 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7714 m3
7 Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,779 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,174 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0809 100m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1907 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7084 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5952 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9355 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,64 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,64 m2
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0469 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2812 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3924 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7296 m3
8 Xây trụ thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20), chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4331 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2157 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3889 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0488 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,1516 m2
18 Láng đầu trụ không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1056 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8626 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,7021 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,68 m
22 Công tác ốp đá xẻ tự nhiên vào tường, trụ, cột, gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5322 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,44 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,88 m2
25 Hàng rào song sắt:(Khung hộp 40x40; song vuông 14 đặc; hoa văn vuông 14 đặc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,611 m2
26 Tiện đầu mác cao 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 917,5 cái
27 Lắp dựng hàng rào song sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,611 m2
28 Cổng sắt mở (tôn 0,8mm; song vuông 14 đặc; khung vuông 50x50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
29 Lắp dựng cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,011 m2
31 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Khắc chữ nhũ vàng vào đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
33 Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,717 m2
34 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 m2
35 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 m3
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,576 m2
37 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9871 m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,658 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,645 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,645 m3
41 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,59 m2
42 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0331 m3
43 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
44 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m3
45 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,085 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,085 m3
48 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,61 m2
49 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3377 m3
50 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,823 m3
52 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,823 m3
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,752 m3
2 Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,526 m3
3 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2532 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,45 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375 m2
9 Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,81 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,81 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->