Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200666032-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200662598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 16:22:00 đến ngày 2020-07-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,136,060,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0277 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2333 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8262 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,5791 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2158 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8458 tấn
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9726 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1148 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9256 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4359 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3889 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8562 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8762 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7247 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2151 tấn
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2527 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4289 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3614 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1731 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9237 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7006 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5892 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8558 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2024 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6302 tấn
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1768 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0836 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5714 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5212 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4209 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4997 m3
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3581 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4929 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,493 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2488 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1986 100m2
41 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,108 md
42 Lắp đặt bu lông đầu cột fi 18; L350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
43 Lắp đặt bu lông giằng vì kèo fi 16; L 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,2334 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,31 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,6926 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,554 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,579 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9466 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,3806 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,7926 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,2844 m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,5877 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,1321 m2
56 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4092 m2
57 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,377 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,693 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.712,143 m2
60 Gia công cửa đi sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2125 m2
61 Gia công cửa sổ sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
62 Sản xuất vách khính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
63 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
64 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 Cái
65 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
66 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
67 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,853 m2
68 Trần nhôm hợp kim ( cả khoét lỗ để đèn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,0656 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5775 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5203 1m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
72 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,156 1m2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1675 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
78 Đai ốp ống bằng I nox Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
79 Gia công và lắp đặt cầu thu mái D 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 quả
80 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5398 m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,385 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6184 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9043 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,476 m2
86 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2368 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7206 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5298 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2079 100m2
90 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8838 m3
91 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2488 100m3
92 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7201 m3
93 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6214 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,488 m2
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 100m2
96 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5248 m3
97 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3679 tấn
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
101 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
102 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
107 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
109 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
112 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
113 Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
117 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
118 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
119 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 md
121 Dây nối đất bằng thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 md
122 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
123 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m3
124 Chân bật dọc tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
125 Kẹp định vị dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
126 Thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 md
127 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
128 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Bình bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
130 Bình CO2-MT3-3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
131 Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
B HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ CHÂN TALUY
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6278 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,628 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7218 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6886 100m3
6 Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0588 100m3
7 Trồng cỏ gia cố mái taluy âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4714 100m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8892 100m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,5689 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2963 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8733 100m
12 Trám khe giãn mặt kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m3
2 Rải lớp bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 627 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->